Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sergio Gomez (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 25 | |
Sergio Gomez (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 27 | |
Mamadou Sarr 30 | |
Luka Sucic (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 33 | |
E. Kitolano (Thay: D. Bassi) 45 | |
Jon Pacheco (Thay: M. Sarr) 45 | |
(Pen) Thomas Lehne Olsen 50 | |
Ruben Gabrielsen 52 | |
Jon Gorrotxategi 56 | |
Orri Oskarsson (Thay: Mikel Oyarzabal) 58 | |
Pablo Marin (Thay: Takefusa Kubo) 58 | |
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Goncalo Guedes) 64 | |
Benat Turrientes (Thay: Jon Gorrotxategi) 66 | |
Fredrik Gulbrandsen (Thay: Felix Va) 72 | |
Lars Mogstad Ranger (Thay: Sturla Ottesen) 72 | |
Luka Sucic 72 | |
Arsen Zakharyan (Thay: Luka Sucic) 73 | |
Arsen Zakharyan (Kiến tạo: Benat Turrientes) 80 | |
Gustav Nordh (Thay: Thomas Lehne Olsen) 83 | |
Henrik Melland (Thay: Gustav Kjoelstad Nyheim) 88 |
Thống kê trận đấu Lillestroem vs Sociedad


Diễn biến Lillestroem vs Sociedad
Gustav Kjoelstad Nyheim rời sân và được thay thế bởi Henrik Melland.
Thomas Lehne Olsen rời sân và được thay thế bởi Gustav Nordh.
Benat Turrientes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Pablo Marin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arsen Zakharyan đã ghi bàn!
Luka Sucic rời sân và được thay thế bởi Arsen Zakharyan.
V À A A A O O O - Luka Sucic đã ghi bàn!
Sturla Ottesen rời sân và được thay thế bởi Lars Mogstad Ranger.
Felix Va rời sân và được thay thế bởi Fredrik Gulbrandsen.
Jon Gorrotxategi rời sân và được thay thế bởi Benat Turrientes.
Goncalo Guedes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Orri Oskarsson đã ghi bàn!
Takefusa Kubo rời sân và được thay thế bởi Pablo Marin.
Mikel Oyarzabal rời sân và được thay thế bởi Orri Oskarsson.
Thẻ vàng cho Jon Gorrotxategi.
Thẻ vàng cho Ruben Gabrielsen.
ANH ẤY BỎ LỠ - Thomas Lehne Olsen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Mamadou Sarr rời sân và được thay thế bởi Jon Pacheco.
Daniel Bassi rời sân và được thay thế bởi Eric Kitolano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Lillestroem vs Sociedad
Lillestroem (4-3-3): Pontus Dahlberg (12), Sturla Ottesen (3), Sander Moen Foss (5), Ruben Gabrielsen (28), Yaw Paintsil (26), Ylldren Ibrahimaj (29), Filip Ottosson (21), Gustav Nyheim (14), Daniel Bassi (22), Thomas Lehne Olsen (10), Vá (20)
Sociedad (4-4-2): Unai Marrero (13), Igor Zubeldia (5), Jon Martin (6), Mamadou Sarr (19), Sergio Gómez (17), Takefusa Kubo (14), Jon Gorrotxategi (4), Carlos Soler (18), Gonçalo Guedes (11), Luka Sučić (24), Mikel Oyarzabal (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Daniel Bassi Eric Kitolano | 46’ | Mamadou Sarr Jon Pacheco |
| 72’ | Sturla Ottesen Lars Ranger | 58’ | Takefusa Kubo Pablo Marín |
| 72’ | Felix Va Fredrik Gulbrandsen | 58’ | Mikel Oyarzabal Orri Óskarsson |
| 66’ | Jon Gorrotxategi Beñat Turrientes | ||
| 73’ | Luka Sucic Arsen Zakharyan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stephan Hagerup | Álex Remiro | ||
Lars Ranger | Aihen Muñoz | ||
Frederik Elkær | Jon Pacheco | ||
Stian Kristiansen | Hector Fort | ||
Karl Linus Alperud | Beñat Turrientes | ||
Henrik Melland | Pablo Marín | ||
Eric Kitolano | Arsen Zakharyan | ||
Kevin Martin Krygard | Alex Lebarbier | ||
Fredrik Gulbrandsen | Ander Barrenetxea | ||
Gustav Nordh | Orri Óskarsson | ||
Seun Akanji | Job Ochieng | ||
Alex Marchal | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Espen Garnas Chấn thương đầu gối | Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | ||
Camil Jebara Chấn thương háng | Jon Aramburu Chấn thương cơ | ||
Luken Beitia Va chạm | |||
Yangel Herrera Chấn thương bắp chân | |||
Nhận định Lillestroem vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lillestroem
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
