Chủ Nhật, 01/03/2026
Ashley Fletcher
32
James Collins (Thay: Ben House)
40
Albie Morgan
52
Oliver Casey (Kiến tạo: Elkan Baggott)
57
Reeco Hackett (Thay: Dom Jefferies)
63
Ethan Hamilton (Thay: Conor McGrandles)
63
Erik Ring (Thay: Tendayi Darikwa)
74
Jovon Makama (Thay: Freddie Draper)
74
Jordan Gabriel (Thay: Robert Apter)
77
Jake Beesley (Thay: Ashley Fletcher)
81
Elkan Baggott
86
Joshua Onomah (Thay: Tom Bloxham)
90
James Husband
90+4'

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Blackpool

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Blackpool
Blackpool
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln City vs Blackpool

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho James Husband.

Thẻ vàng cho James Husband.

90+1'

Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Joshua Onomah.

86' Thẻ vàng cho Elkan Baggott.

Thẻ vàng cho Elkan Baggott.

81'

Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Jake Beesley.

77'

Robert Apter rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.

74'

Freddie Draper rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

74'

Tendayi Darikwa rời sân và được thay thế bởi Erik Ring.

63'

Conor McGrandles rời sân và được thay thế bởi Ethan Hamilton.

63'

Dom Jefferies rời sân và được thay thế bởi Reeco Hackett.

57'

Elkan Baggott đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Albie Morgan.

Thẻ vàng cho Albie Morgan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Ben House rời sân và được thay thế bởi James Collins.

32' V À A A O O O - Ashley Fletcher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Fletcher đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Blackpool

Lincoln City (3-1-4-2): Zach Jeacock (31), Adam Jackson (5), Paudie O'Connor (15), Sean Roughan (23), Ethan Erhahon (6), Tendayi Darikwa (2), Conor McGrandles (14), Tom Bayliss (8), Dom Jefferies (16), Freddie Draper (34), Ben House (18)

Blackpool (4-4-2): Harry Tyrer (30), Odel Offiah (24), Oliver Casey (20), Elkan Baggott (12), James Husband (3), Rob Apter (25), Albie Morgan (8), Sonny Carey (10), CJ Hamilton (22), Tom Bloxham (14), Ashley Fletcher (11)

Lincoln City
Lincoln City
3-1-4-2
31
Zach Jeacock
5
Adam Jackson
15
Paudie O'Connor
23
Sean Roughan
6
Ethan Erhahon
2
Tendayi Darikwa
14
Conor McGrandles
8
Tom Bayliss
16
Dom Jefferies
34
Freddie Draper
18
Ben House
11
Ashley Fletcher
14
Tom Bloxham
22
CJ Hamilton
10
Sonny Carey
8
Albie Morgan
25
Rob Apter
3
James Husband
12
Elkan Baggott
20
Oliver Casey
24
Odel Offiah
30
Harry Tyrer
Blackpool
Blackpool
4-4-2
Thay người
40’
Ben House
James Collins
77’
Robert Apter
Jordan Gabriel
63’
Dom Jefferies
Reeco Hackett
81’
Ashley Fletcher
Jake Beesley
63’
Conor McGrandles
Ethan Hamilton
90’
Tom Bloxham
Josh Onomah
74’
Tendayi Darikwa
Erik Ring
74’
Freddie Draper
Jovon Makama
Cầu thủ dự bị
Jamie Pardington
Richard O'Donnell
Lewis Montsma
Jordan Gabriel
Reeco Hackett
Hayden Coulson
Ethan Hamilton
Jordan Rhodes
Erik Ring
Josh Onomah
James Collins
Jake Beesley
Jovon Makama
Sam Silvera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
02/10 - 2024
29/01 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
7ReadingReading3413129651T T H H T
8StevenageStevenage3314910251B T T B T
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers341311101350T B H T T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3112811044B H T B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3311814-141H H H H B
16Mansfield TownMansfield Town32101012240H B B B H
17Burton AlbionBurton Albion3410915-1139H T H T B
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
23Rotherham UnitedRotherham United339717-1434B B B B T
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow