Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Josh Bowler 23 | |
Tom Bloxham 36 | |
Conor McGrandles 38 | |
N. Ennis (Thay: T. Bloxham) 45 | |
Niall Ennis (Thay: Tom Bloxham) 46 | |
Dom Jefferies (Thay: Jack Moylan) 51 | |
Tendayi Darikwa 51 | |
CJ Hamilton (Thay: Hayden Coulson) 69 | |
Karoy Anderson (Thay: Josh Bowler) 69 | |
George Honeyman 75 | |
Joel Randall (Thay: Jordan Brown) 75 | |
Robert Street 78 | |
Ryley Towler (Thay: Reeco Hackett) 78 | |
Dom Jefferies (Kiến tạo: Robert Street) 85 | |
Alfie Lloyd (Thay: Ben House) 86 | |
Ryan One (Thay: Robert Street) 87 | |
Tom Bayliss (Thay: Conor McGrandles) 87 | |
Ryan One (Kiến tạo: Dom Jefferies) 89 | |
Zac Ashworth 90+3' |
Đang cập nhậtDiễn biến Lincoln City vs Blackpool
Thẻ vàng cho Zac Ashworth.
Dom Jefferies đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan One đã ghi bàn!
Conor McGrandles rời sân và được thay thế bởi Tom Bayliss.
Robert Street rời sân và được thay thế bởi Ryan One.
Ben House rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.
Robert Street đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dom Jefferies đã ghi bàn!
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Ryley Towler.
V À A A O O O - Robert Street ghi bàn!
Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Joel Randall.
Thẻ vàng cho George Honeyman.
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.
Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.
Thẻ vàng cho Tendayi Darikwa.
Jack Moylan rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.
Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Conor McGrandles đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tom Bloxham.
Thẻ vàng cho Josh Bowler.
Cú sút bị chặn lại. Josh Bowler (Blackpool) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Josh Bowler (Blackpool) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạt góc cho Blackpool. Reeco Hackett là người phá bóng ra ngoài.
Việt vị, Lincoln City. Ben House bị bắt việt vị.
Cú sút được cứu thua. Ben House (Lincoln City) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm, nhưng bị Bailey Peacock-Farrell (Blackpool) cản phá ở góc cao bên phải. Jack Moylan là người kiến tạo.
Phạt góc, Lincoln City. Được nhường bởi Bailey Peacock-Farrell.
Cú sút không thành công. Ivan Varfolomieiev (Lincoln City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi cao và chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Adam Reach.
Cú sút bị chặn. Reeco Hackett (Lincoln City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Blackpool. Được nhường bởi Sonny Bradley.
Cú sút không thành công. George Honeyman (Blackpool) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Jordan Brown với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú sút không thành công. George Honeyman (Blackpool) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải của vòng cấm.
Phạt góc cho Blackpool. Ben House đã phá bóng ra ngoài.
Josh Bowler (Blackpool) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Lỗi của Ben House (Lincoln City).
Phạt góc cho Lincoln City. Oliver Casey đã phá bóng ra ngoài.
Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Fraser Horsfall (Blackpool).
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Lincoln City vs Blackpool


Đội hình xuất phát Lincoln City vs Blackpool
Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Conor McGrandles (14), Ivan Varfolomeev (24), Reeco Hackett (7), Jack Moylan (10), Ben House (18), Robert Street (17)
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), Zac Ashworth (26), Jordan Brown (6), Reuell Walters (24), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Hayden Coulson (15), Ashley Fletcher (11), Tom Bloxham (14), Tom Bloxham (14)


| Thay người | |||
| 51’ | Jack Moylan Dom Jefferies | 46’ | Tom Bloxham Niall Ennis |
| 78’ | Reeco Hackett Ryley Towler | 69’ | Hayden Coulson CJ Hamilton |
| 86’ | Ben House Alfie Lloyd | 69’ | Josh Bowler Karoy Anderson |
| 87’ | Conor McGrandles Tom Bayliss | 75’ | Jordan Brown Joel Randall |
| 87’ | Robert Street Ryan One | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zach Jeacock | Niall Ennis | ||
Ryley Towler | Franco Ravizzoli | ||
Tom Bayliss | Leighton Clarkson | ||
Dom Jefferies | Niall Ennis | ||
Alfie Lloyd | Joel Randall | ||
Ryan One | CJ Hamilton | ||
Deji Elerewe | Karoy Anderson | ||
Oluchukwu Nwankwo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lincoln City
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 6 | 6 | 32 | 72 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 21 | 8 | 5 | 32 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 35 | 16 | 13 | 6 | 16 | 61 | T H H H T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | T T B T B | |
| 5 | 34 | 16 | 8 | 10 | 4 | 56 | H B T B B | |
| 6 | 35 | 15 | 7 | 13 | 9 | 52 | H B B T B | |
| 7 | 34 | 13 | 12 | 9 | 6 | 51 | T T H H T | |
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 2 | 51 | B T T B T | |
| 9 | 34 | 13 | 11 | 10 | 13 | 50 | H T B H T | |
| 10 | 34 | 13 | 8 | 13 | 2 | 47 | T B B H H | |
| 11 | 35 | 14 | 4 | 17 | 1 | 46 | T B B H H | |
| 12 | 34 | 14 | 4 | 16 | -1 | 46 | B T T T B | |
| 13 | 31 | 12 | 8 | 11 | 0 | 44 | B H T B T | |
| 14 | 33 | 12 | 7 | 14 | -7 | 43 | T H B T H | |
| 15 | 33 | 11 | 8 | 14 | -1 | 41 | H H H H B | |
| 16 | 32 | 10 | 10 | 12 | 2 | 40 | H B B B H | |
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -11 | 39 | B H T H T | |
| 18 | 33 | 11 | 6 | 16 | -19 | 39 | T B T T B | |
| 19 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B B T B T | |
| 20 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | H B T H B | |
| 21 | 33 | 10 | 6 | 17 | -12 | 36 | B H B T B | |
| 22 | 35 | 9 | 8 | 18 | -16 | 35 | H B B B H | |
| 23 | 33 | 9 | 7 | 17 | -14 | 34 | B B B B T | |
| 24 | 32 | 6 | 9 | 17 | -18 | 27 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch