Chủ Nhật, 01/03/2026
Josh Bowler
23
Tom Bloxham
36
Conor McGrandles
38
N. Ennis (Thay: T. Bloxham)
45
Niall Ennis (Thay: Tom Bloxham)
46
Dom Jefferies (Thay: Jack Moylan)
51
Tendayi Darikwa
51
CJ Hamilton (Thay: Hayden Coulson)
69
Karoy Anderson (Thay: Josh Bowler)
69
George Honeyman
75
Joel Randall (Thay: Jordan Brown)
75
Robert Street
78
Ryley Towler (Thay: Reeco Hackett)
78
Dom Jefferies (Kiến tạo: Robert Street)
85
Alfie Lloyd (Thay: Ben House)
86
Ryan One (Thay: Robert Street)
87
Tom Bayliss (Thay: Conor McGrandles)
87
Ryan One (Kiến tạo: Dom Jefferies)
89
Zac Ashworth
90+3'
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Lincoln City vs Blackpool

Tất cả (43)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Zac Ashworth.

Thẻ vàng cho Zac Ashworth.

89'

Dom Jefferies đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Ryan One đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan One đã ghi bàn!

87'

Conor McGrandles rời sân và được thay thế bởi Tom Bayliss.

87'

Robert Street rời sân và được thay thế bởi Ryan One.

86'

Ben House rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.

85'

Robert Street đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Dom Jefferies đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dom Jefferies đã ghi bàn!

78'

Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Ryley Towler.

78' V À A A O O O - Robert Street ghi bàn!

V À A A O O O - Robert Street ghi bàn!

75'

Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Joel Randall.

75' Thẻ vàng cho George Honeyman.

Thẻ vàng cho George Honeyman.

69'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.

69'

Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.

51' Thẻ vàng cho Tendayi Darikwa.

Thẻ vàng cho Tendayi Darikwa.

51'

Jack Moylan rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.

46'

Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - Conor McGrandles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Conor McGrandles đã ghi bàn!

36' Thẻ vàng cho Tom Bloxham.

Thẻ vàng cho Tom Bloxham.

23' Thẻ vàng cho Josh Bowler.

Thẻ vàng cho Josh Bowler.

19'

Cú sút bị chặn lại. Josh Bowler (Blackpool) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.

19'

Josh Bowler (Blackpool) giành được quả đá phạt ở cánh phải.

18'

Phạt góc cho Blackpool. Reeco Hackett là người phá bóng ra ngoài.

16'

Việt vị, Lincoln City. Ben House bị bắt việt vị.

15'

Cú sút được cứu thua. Ben House (Lincoln City) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm, nhưng bị Bailey Peacock-Farrell (Blackpool) cản phá ở góc cao bên phải. Jack Moylan là người kiến tạo.

15'

Phạt góc, Lincoln City. Được nhường bởi Bailey Peacock-Farrell.

13'

Cú sút không thành công. Ivan Varfolomieiev (Lincoln City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi cao và chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Adam Reach.

11'

Cú sút bị chặn. Reeco Hackett (Lincoln City) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

11'

Phạt góc, Blackpool. Được nhường bởi Sonny Bradley.

10'

Cú sút không thành công. George Honeyman (Blackpool) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Jordan Brown với một quả tạt sau quả phạt góc.

10'

Cú sút không thành công. George Honeyman (Blackpool) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải của vòng cấm.

9'

Phạt góc cho Blackpool. Ben House đã phá bóng ra ngoài.

8'

Josh Bowler (Blackpool) giành được quả đá phạt ở cánh phải.

8'

Lỗi của Ben House (Lincoln City).

7'

Phạt góc cho Lincoln City. Oliver Casey đã phá bóng ra ngoài.

1'

Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Fraser Horsfall (Blackpool).

1'

Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Blackpool

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Blackpool
Blackpool
46 Kiểm soát bóng 54
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 6
4 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
18 Ném biên 25
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Blackpool

Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Conor McGrandles (14), Ivan Varfolomeev (24), Reeco Hackett (7), Jack Moylan (10), Ben House (18), Robert Street (17)

Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), Zac Ashworth (26), Jordan Brown (6), Reuell Walters (24), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Hayden Coulson (15), Ashley Fletcher (11), Tom Bloxham (14), Tom Bloxham (14)

Lincoln City
Lincoln City
4-2-3-1
1
George Wickens
2
Tendayi Darikwa
22
Tom Hamer
15
Sonny Bradley
3
Adam Reach
14
Conor McGrandles
24
Ivan Varfolomeev
7
Reeco Hackett
10
Jack Moylan
18
Ben House
17
Robert Street
14
Tom Bloxham
14
Tom Bloxham
11
Ashley Fletcher
15
Hayden Coulson
10
George Honeyman
19
Josh Bowler
24
Reuell Walters
6
Jordan Brown
26
Zac Ashworth
5
Fraser Horsfall
4
Oliver Casey
1
Bailey Peacock-Farrell
Blackpool
Blackpool
3-1-4-2
Thay người
51’
Jack Moylan
Dom Jefferies
46’
Tom Bloxham
Niall Ennis
78’
Reeco Hackett
Ryley Towler
69’
Hayden Coulson
CJ Hamilton
86’
Ben House
Alfie Lloyd
69’
Josh Bowler
Karoy Anderson
87’
Conor McGrandles
Tom Bayliss
75’
Jordan Brown
Joel Randall
87’
Robert Street
Ryan One
Cầu thủ dự bị
Zach Jeacock
Niall Ennis
Ryley Towler
Franco Ravizzoli
Tom Bayliss
Leighton Clarkson
Dom Jefferies
Niall Ennis
Alfie Lloyd
Joel Randall
Ryan One
CJ Hamilton
Deji Elerewe
Karoy Anderson
Oluchukwu Nwankwo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
02/10 - 2024
29/01 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
7ReadingReading3413129651T T H H T
8StevenageStevenage3314910251B T T B T
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers341311101350H T B H T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3112811044B H T B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3311814-141H H H H B
16Mansfield TownMansfield Town32101012240H B B B H
17Burton AlbionBurton Albion3410915-1139B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
23Rotherham UnitedRotherham United339717-1434B B B B T
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow