Chủ Nhật, 08/11/2026
Paudie O'Connor
49
Mason Bennett (Thay: Jon Dadi Boedvarsson)
62
Reeco Hackett (Thay: Tendayi Darikwa)
64
Tom Bayliss (Thay: Sam Clucas)
64
Tomas Kalinauskas
70
Freddie Draper (Thay: Jovon Makama)
73
James Jones (Thay: Kgaogelo Chauke)
76
Ethan Hamilton (Thay: Ben House)
79
Anthony Forde (Thay: Tomas Kalinauskas)
82
Julian Larsson (Thay: Rumarn Burrell)
82
Owen Dodgson
87
Ethan Hamilton
87
Tom Bayliss
90
Charlie Webster
90+2'

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Burton Albion

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Burton Albion
Burton Albion
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
35 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 12

Diễn biến Lincoln City vs Burton Albion

Tất cả (18)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Charlie Webster đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Webster đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Tom Bayliss.

Thẻ vàng cho Tom Bayliss.

87' Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.

87' Thẻ vàng cho Owen Dodgson.

Thẻ vàng cho Owen Dodgson.

82'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Julian Larsson.

82'

Tomas Kalinauskas rời sân và được thay thế bởi Anthony Forde.

79'

Ben House rời sân và được thay thế bởi Ethan Hamilton.

76'

Kgaogelo Chauke rời sân và được thay thế bởi James Jones.

73'

Jovon Makama rời sân và được thay thế bởi Freddie Draper.

70' Thẻ vàng cho Tomas Kalinauskas.

Thẻ vàng cho Tomas Kalinauskas.

64'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Tom Bayliss.

64'

Tendayi Darikwa rời sân và được thay thế bởi Reeco Hackett.

62'

Jon Dadi Boedvarsson rời sân và được thay thế bởi Mason Bennett.

49' Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.

Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Burton Albion

Lincoln City (3-1-4-2): Zach Jeacock (31), Adam Jackson (5), Paudie O'Connor (15), Sean Roughan (23), Conor McGrandles (14), Tendayi Darikwa (2), Sam Clucas (24), Ben House (18), Dom Jefferies (16), James Collins (25), Jovon Makama (27)

Burton Albion (4-4-2): Max Crocombe (1), Udoka Godwin-Malife (2), Kyran Lofthouse (36), Ryan Sweeney (6), Jack Armer (17), Tomas Kalinauskas (7), Charlie Webster (8), Kgaogelo Chauke (33), Owen Dodgson (3), Jón Daði Böðvarsson (10), Rumarn Burrell (18)

Lincoln City
Lincoln City
3-1-4-2
31
Zach Jeacock
5
Adam Jackson
15
Paudie O'Connor
23
Sean Roughan
14
Conor McGrandles
2
Tendayi Darikwa
24
Sam Clucas
18
Ben House
16
Dom Jefferies
25
James Collins
27
Jovon Makama
18
Rumarn Burrell
10
Jón Daði Böðvarsson
3
Owen Dodgson
33
Kgaogelo Chauke
8
Charlie Webster
7
Tomas Kalinauskas
17
Jack Armer
6
Ryan Sweeney
36
Kyran Lofthouse
2
Udoka Godwin-Malife
1
Max Crocombe
Burton Albion
Burton Albion
4-4-2
Thay người
64’
Tendayi Darikwa
Reeco Hackett
62’
Jon Dadi Boedvarsson
Mason Bennett
64’
Sam Clucas
Tom Bayliss
76’
Kgaogelo Chauke
James Charles Jones
73’
Jovon Makama
Freddie Draper
82’
Tomas Kalinauskas
Anthony Forde
79’
Ben House
Ethan Hamilton
82’
Rumarn Burrell
Julian Larsson
Cầu thủ dự bị
Jamie Pardington
Harry Isted
Lewis Montsma
James Charles Jones
Erik Ring
Dylan Williams
Reeco Hackett
Anthony Forde
Freddie Draper
Finn Delap
Ethan Hamilton
Julian Larsson
Tom Bayliss
Mason Bennett

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
22/02 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng 3 Anh
13/09 - 2025
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng nhất Anh
07/11 - 2026
04/11 - 2026
31/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Cúp FA
Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield148511629T T T T H
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United137511126T H T H T
4Luton TownLuton Town14734624T T T T H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading146441022B T T H B
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11Mansfield TownMansfield Town13544219H T T B H
12MK DonsMK Dons13463218T B T T T
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic14329-1111B B B T H
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow