Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jack Moylan (Kiến tạo: Freddie Draper) 35 | |
Jake Beesley (Kiến tạo: Jack Armer) 37 | |
Jack Moylan 55 | |
Sebastian Revan (Thay: Julian Larsson) 70 | |
Dom Jefferies (Thay: Jack Moylan) 78 | |
Ryley Towler (Thay: Reeco Hackett) 78 | |
Fabio Tavares (Thay: Kain Adom) 80 | |
Alfie Lloyd (Thay: Robert Street) 84 | |
Thomas Hamer 85 | |
Tomas Kalinauskas (Thay: Toby Sibbick) 88 | |
Alfie Lloyd 89 | |
Tendayi Darikwa 90 |
Thống kê trận đấu Lincoln City vs Burton Albion


Diễn biến Lincoln City vs Burton Albion
Thẻ vàng cho Tendayi Darikwa.
Thẻ vàng cho Alfie Lloyd.
Toby Sibbick rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.
Thẻ vàng cho Thomas Hamer.
Robert Street rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.
Kain Adom rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Ryley Towler.
Jack Moylan rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.
Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Sebastian Revan.
V À A A A O O O - Jack Moylan đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jack Armer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jake Beesley đã ghi bàn!
Freddie Draper đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jack Moylan đã ghi bàn!
Cú sút bị cản phá. Rob Street (Lincoln City) có cú đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Bradley Collins (Burton Albion) cản phá ở giữa khung thành.
Cú sút bị cản phá. Julian Larsson (Burton Albion) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị George Wickens (Lincoln City) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Kyran Lofthouse.
Toby Sibbick (Burton Albion) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Freddie Draper (Lincoln City).
Đội hình xuất phát Lincoln City vs Burton Albion
Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Ivan Varfolomeev (24), Conor McGrandles (14), Reeco Hackett (7), Freddie Draper (34), Jack Moylan (10), Robert Street (17)
Burton Albion (3-4-2-1): Bradley Collins (24), Udoka Godwin-Malife (2), Terence Vancooten (5), Toby Sibbick (6), Kyran Lofthouse (15), Kgaogelo Chauke (4), Dylan Williams (19), Jack Armer (3), Kain Adom (29), Julian Larsson (22), Jake Beesley (9)


| Thay người | |||
| 78’ | Reeco Hackett Ryley Towler | 70’ | Julian Larsson Sebastian Revan |
| 78’ | Jack Moylan Dom Jefferies | 80’ | Kain Adom Fábio Tavares |
| 84’ | Robert Street Alfie Lloyd | 88’ | Toby Sibbick Tomas Kalinauskas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zach Jeacock | Kamil Dudek | ||
Lewis Montsma | Fábio Tavares | ||
Ryley Towler | Nick Akoto | ||
Erik Ring | Sebastian Revan | ||
Dom Jefferies | Tomas Kalinauskas | ||
Alfie Lloyd | Sulyman Krubally | ||
Gbolahan Okewoye | Zac Scutt | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lincoln City
Thành tích gần đây Burton Albion
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 19 | 55 | T H T H T | |
| 2 | 27 | 15 | 7 | 5 | 15 | 52 | T H T H T | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 8 | 46 | T T B T B | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T H B T T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H H B T H | |
| 6 | 27 | 11 | 6 | 10 | 8 | 39 | T H H B B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 5 | 39 | T T B T H | |
| 8 | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | B H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 9 | 8 | 5 | 36 | B H H T T | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | B T T T T | |
| 11 | 25 | 9 | 8 | 8 | 2 | 35 | T H T T B | |
| 12 | 26 | 11 | 2 | 13 | -2 | 35 | H T B T B | |
| 13 | 25 | 10 | 3 | 12 | 5 | 33 | B T T H T | |
| 14 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B H H T T | |
| 15 | 22 | 9 | 5 | 8 | 1 | 32 | B B B H T | |
| 16 | 26 | 9 | 5 | 12 | -4 | 32 | B B B H T | |
| 17 | 25 | 9 | 4 | 12 | -7 | 31 | H B T B B | |
| 18 | 25 | 7 | 9 | 9 | -2 | 30 | B T H B B | |
| 19 | 26 | 8 | 6 | 12 | -10 | 30 | B B B T B | |
| 20 | 26 | 8 | 5 | 13 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 21 | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | B B H H B | |
| 22 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | B B B H T | |
| 23 | 25 | 6 | 6 | 13 | -14 | 24 | B B B B B | |
| 24 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch