Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leo Castledine (Kiến tạo: Alfie May) 61 | |
Conor McGrandles 62 | |
Adam Reach 69 | |
Justin Obikwu (Thay: Robert Street) 75 | |
Jack Moylan (Thay: Reeco Hackett) 75 | |
Lasse Soerensen 81 | |
David Kasumu (Thay: Leo Castledine) 82 | |
Adam Reach 86 | |
Ben Wiles (Thay: Marcus Harness) 89 | |
Freddie Draper 90 | |
Dom Jefferies (Thay: Ivan Varfolomeev) 90 | |
Dion Charles (Thay: Alfie May) 90 | |
Alfie May 90+4' |
Thống kê trận đấu Lincoln City vs Huddersfield


Diễn biến Lincoln City vs Huddersfield
Alfie May rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.
Thẻ vàng cho Alfie May.
Ivan Varfolomeev rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.
Thẻ vàng cho Freddie Draper.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.
Thẻ vàng cho Adam Reach.
Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.
Thẻ vàng cho Lasse Soerensen.
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Jack Moylan.
Robert Street rời sân và được thay thế bởi Justin Obikwu.
V À A A O O O - Adam Reach đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Conor McGrandles.
Alfie May đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Leo Castledine đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sonny Bradley (Lincoln City) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Lee Nicholls (Huddersfield Town) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Freddie Draper (Lincoln City).
Cú sút bị bỏ lỡ. Reeco Hackett (Lincoln City) có cú sút bằng chân trái từ bên phải vòng cấm nhưng bóng đi cao và rộng sang bên trái.
Đội hình xuất phát Lincoln City vs Huddersfield
Lincoln City (3-4-2-1): George Wickens (1), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Tendayi Darikwa (2), Conor McGrandles (14), Ivan Varfolomeev (24), Adam Reach (3), Reeco Hackett (7), Robert Street (17), Freddie Draper (34)
Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lynden Gooch (7), Marcus Harness (10), Ryan Ledson (4), Leo Castledine (24), Lasse Sørensen (2), Alfie May (26), Bojan Radulović (25)


| Thay người | |||
| 75’ | Reeco Hackett Jack Moylan | 82’ | Leo Castledine David Kasumu |
| 75’ | Robert Street Justin Obikwu | 89’ | Marcus Harness Ben Wiles |
| 90’ | Ivan Varfolomeev Dom Jefferies | 90’ | Alfie May Dion Charles |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zach Jeacock | Owen Goodman | ||
Jack Moylan | Ben Wiles | ||
Erik Ring | Ruben Roosken | ||
Dom Jefferies | Dion Charles | ||
Francis Okoronkwo | David Kasumu | ||
Justin Obikwu | William Alves | ||
Dexter Lembikisa | Cameron Ashia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lincoln City
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 3 | 5 | 17 | 48 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 13 | 6 | 5 | 11 | 45 | H T T T H | |
| 3 | 23 | 12 | 7 | 4 | 8 | 43 | T B T T B | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 4 | 39 | B T B T H | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 11 | 38 | H T T T H | |
| 6 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | T B T B H | |
| 7 | 22 | 10 | 7 | 5 | 8 | 37 | T H H B H | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 4 | 35 | H B T T B | |
| 9 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 10 | 23 | 8 | 8 | 7 | 3 | 32 | B B T T H | |
| 11 | 23 | 10 | 2 | 11 | 0 | 32 | T T T T H | |
| 12 | 23 | 9 | 4 | 10 | -4 | 31 | H B H B T | |
| 13 | 24 | 7 | 9 | 8 | 2 | 30 | B H T B H | |
| 14 | 23 | 7 | 9 | 7 | 0 | 30 | H B B T H | |
| 15 | 23 | 9 | 2 | 12 | 2 | 29 | B T B T T | |
| 16 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 17 | 24 | 8 | 5 | 11 | -5 | 29 | T H T T T | |
| 18 | 24 | 8 | 4 | 12 | -6 | 28 | B T B B B | |
| 19 | 23 | 8 | 4 | 11 | -6 | 28 | B T B B H | |
| 20 | 23 | 7 | 6 | 10 | -8 | 27 | B H H T B | |
| 21 | 24 | 8 | 3 | 13 | -10 | 27 | T T B H H | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch