Chủ Nhật, 01/02/2026
Ben House (Kiến tạo: Freddie Draper)
12
James Collins
17
Nigel Lonwijk
24
Jerry Yates
45+2'
Joseph Gbode (Thay: Jerry Yates)
46
George Saville
53
Teden Mengi
55
Shayden Morris (Thay: Teden Mengi)
60
Cohen Bramall (Thay: Kal Naismith)
65
Thomas Hamer (Thay: Robert Street)
66
Christ Makosso (Thay: Zack Nelson)
66
Joseph Gbode
72
Jordan Clark (Kiến tạo: Millenic Alli)
77
Francis Okoronkwo (Thay: Freddie Draper)
79
Justin Obikwu (Thay: James Collins)
80
Justin Obikwu
85
Lasse Nordaas (Thay: Nahki Wells)
88
Ben House (Kiến tạo: Justin Obikwu)
90
Erik Ring (Thay: Ben House)
90
Ivan Varfolomeev (Thay: Tom Bayliss)
90

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Luton Town

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Luton Town
Luton Town
43 Kiểm soát bóng 57
12 Phạm lỗi 14
25 Ném biên 35
1 Việt vị 2
5 Chuyền dài 2
2 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln City vs Luton Town

Tất cả (29)
90+7'

Tom Bayliss rời sân và được thay thế bởi Ivan Varfolomeev.

90+7'

Ben House rời sân và được thay thế bởi Erik Ring.

90'

Justin Obikwu đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Ben House đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben House đã ghi bàn!

88'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.

85' V À A A O O O - Justin Obikwu ghi bàn!

V À A A O O O - Justin Obikwu ghi bàn!

80'

James Collins rời sân và được thay thế bởi Justin Obikwu.

79'

Freddie Draper rời sân và được thay thế bởi Francis Okoronkwo.

77'

Millenic Alli đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Jordan Clark ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Clark ghi bàn!

72' Thẻ vàng cho Joseph Gbode.

Thẻ vàng cho Joseph Gbode.

66'

Zack Nelson rời sân và được thay thế bởi Christ Makosso.

66'

Robert Street rời sân và được thay thế bởi Thomas Hamer.

65'

Kal Naismith rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

60'

Teden Mengi rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

55' Thẻ vàng cho Teden Mengi.

Thẻ vàng cho Teden Mengi.

53' Thẻ vàng cho George Saville.

Thẻ vàng cho George Saville.

46'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Joseph Gbode.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Jerry Yates.

Thẻ vàng cho Jerry Yates.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Luton Town

Lincoln City (4-4-2): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Adam Jackson (5), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Robert Street (17), Conor McGrandles (14), Tom Bayliss (8), Ben House (18), Freddie Draper (34), James Collins (9)

Luton Town (3-1-4-2): Josh Keeley (24), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), George Saville (23), Nigel Lonwijk (17), Zack Nelson (37), Jordan Clark (18), Millenic Alli (7), Nahki Wells (21), Jerry Yates (9)

Lincoln City
Lincoln City
4-4-2
1
George Wickens
2
Tendayi Darikwa
5
Adam Jackson
15
Sonny Bradley
3
Adam Reach
17
Robert Street
14
Conor McGrandles
8
Tom Bayliss
18
Ben House
34
Freddie Draper
9
James Collins
9
Jerry Yates
21
Nahki Wells
7
Millenic Alli
18
Jordan Clark
37
Zack Nelson
17
Nigel Lonwijk
23
George Saville
3
Kal Naismith
5
Mads Andersen
15
Teden Mengi
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
3-1-4-2
Thay người
66’
Robert Street
Tom Hamer
46’
Jerry Yates
Joseph Gbode
79’
Freddie Draper
Francis Okoronkwo
60’
Teden Mengi
Shayden Morris
80’
James Collins
Justin Obikwu
65’
Kal Naismith
Cohen Bramall
90’
Ben House
Erik Ring
66’
Zack Nelson
Christ Makosso
90’
Tom Bayliss
Ivan Varfolomeev
88’
Nahki Wells
Lasse Nordas
Cầu thủ dự bị
Zach Jeacock
James Shea
Ryley Towler
Shayden Morris
Erik Ring
Lasse Nordas
Francis Okoronkwo
Lamine Dabo
Justin Obikwu
Christ Makosso
Tom Hamer
Joseph Gbode
Ivan Varfolomeev
Cohen Bramall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2918652360H T H T H
2Lincoln CityLincoln City2917751958T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers30141061152T H T T T
4Stockport CountyStockport County291577752T T H T T
5Bradford CityBradford City281477549T B B B T
6HuddersfieldHuddersfield30146101148B B T T T
7Luton TownLuton Town2912611442T H B B T
8StevenageStevenage281198342B H H T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers2910109540T T B T H
10ReadingReading2810108440T B H H T
11Mansfield TownMansfield Town271089638T T H H H
12Peterborough UnitedPeterborough United2912215-238T B T B B
13Exeter CityExeter City2811413337H T T H B
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2911414-637T T T H B
15BarnsleyBarnsley251069-136H T H B T
16BlackpoolBlackpool299515-732B B T B B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon279513-832T B B H B
18Leyton OrientLeyton Orient299515-932H T B B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2871011-531B B H B B
20Rotherham UnitedRotherham United288713-931B B H T T
21Burton AlbionBurton Albion288713-1131B T B B H
22Doncaster RoversDoncaster Rovers288614-1430H T H T B
23Northampton TownNorthampton Town288515-1229H B B B B
24Port ValePort Vale265615-1721B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow