Chủ Nhật, 22/02/2026

Trực tiếp kết quả Lincoln City vs Peterborough United hôm nay 04-01-2026

Giải Hạng 3 Anh - CN, 04/1

Kết thúc

Lincoln City

Lincoln City

5 : 2

Peterborough United

Peterborough United

Hiệp một: 3-1
CN, 19:00 04/01/2026
Vòng 25 - Hạng 3 Anh
Sincil Bank
 
Harry Leonard (Kiến tạo: Kyrell Lisbie)
24
Reeco Hackett (Kiến tạo: Tendayi Darikwa)
33
Archie Collins
36
Freddie Draper
45
Tendayi Darikwa (Kiến tạo: Reeco Hackett)
45+2'
Kyrell Lisbie (Kiến tạo: Brandon Khela)
56
Adam Reach (Kiến tạo: Reeco Hackett)
57
Pemi Aderoju (Thay: Declan Frith)
60
Kyrell Lisbie
61
Justin Obikwu (Thay: Freddie Draper)
65
Dom Jefferies (Thay: Ivan Varfolomeev)
65
Ryley Towler
70
Donay O'Brien-Brady (Thay: Matthew Garbett)
74
Cian Hayes (Thay: Brandon Khela)
74
Erik Ring (Thay: Adam Reach)
79
Harry Leonard
83
Jack Moylan (Thay: Robert Street)
86
Justin Obikwu
87
Tendayi Darikwa (Kiến tạo: Thomas Hamer)
90+1'

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Peterborough United

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Peterborough United
Peterborough United
33 Kiểm soát bóng 67
8 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 7
5 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 29
7 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln City vs Peterborough United

Tất cả (54)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Thomas Hamer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A A O O O - Tendayi Darikwa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tendayi Darikwa đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Justin Obikwu.

Thẻ vàng cho Justin Obikwu.

86'

Robert Street rời sân và được thay thế bởi Jack Moylan.

83' Thẻ vàng cho Harry Leonard.

Thẻ vàng cho Harry Leonard.

79'

Adam Reach rời sân và được thay thế bởi Erik Ring.

74'

Brandon Khela rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.

74'

Matthew Garbett rời sân và được thay thế bởi Donay O'Brien-Brady.

70' Thẻ vàng cho Ryley Towler.

Thẻ vàng cho Ryley Towler.

65'

Ivan Varfolomeev rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.

65'

Freddie Draper rời sân và được thay thế bởi Justin Obikwu.

61' Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

60'

Declan Frith rời sân và được thay thế bởi Pemi Aderoju.

57'

Reeco Hackett đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Adam Reach đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Reach đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

56'

Brandon Khela đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Kyrell Lisbie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kyrell Lisbie đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Peterborough United

Lincoln City (3-4-2-1): George Wickens (1), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Tendayi Darikwa (2), Conor McGrandles (14), Ivan Varfolomeev (24), Adam Reach (3), Reeco Hackett (7), Robert Street (17), Freddie Draper (34)

Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Peter Kioso (30), Tom Lees (12), Tom O'Connor (29), Carl Johnston (2), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Declan Frith (11), Matthew Garbett (28), Kyrell Lisbie (17), Harry Leonard (27)

Lincoln City
Lincoln City
3-4-2-1
1
George Wickens
22
Tom Hamer
15
Sonny Bradley
6
Ryley Towler
2
Tendayi Darikwa
14
Conor McGrandles
24
Ivan Varfolomeev
3
Adam Reach
7
Reeco Hackett
17
Robert Street
34
Freddie Draper
27
Harry Leonard
17
Kyrell Lisbie
28
Matthew Garbett
11
Declan Frith
8
Brandon Khela
4
Archie Collins
2
Carl Johnston
29
Tom O'Connor
12
Tom Lees
30
Peter Kioso
1
Alex Bass
Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
Thay người
65’
Ivan Varfolomeev
Dom Jefferies
60’
Declan Frith
Pemi Aderoju
65’
Freddie Draper
Justin Obikwu
74’
Brandon Khela
Cian Hayes
79’
Adam Reach
Erik Ring
74’
Matthew Garbett
Donay O'Brien-Brady
86’
Robert Street
Jack Moylan
Cầu thủ dự bị
Zach Jeacock
Nicholas Bilokapic
Lewis Montsma
George Nevett
Jack Moylan
Cian Hayes
Erik Ring
Gustav Lindgren
Dom Jefferies
Donay O'Brien-Brady
Francis Okoronkwo
James Dornelly
Justin Obikwu
Pemi Aderoju

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
25/01 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Stockport CountyStockport County321688856T T H B T
5Bradford CityBradford City321679555T B T T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
18BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
19Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
20Burton AlbionBurton Albion329914-1136H B H T H
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town339717-1534H T H B B
23Rotherham UnitedRotherham United318716-1431T T B B B
24Port ValePort Vale305817-1923T B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow