Thứ Tư, 29/04/2026
Reeco Hackett (Kiến tạo: Adam Reach)
33
Mo Faal (Thay: Jayden Stockley)
61
Robert Street (Thay: Justin Obikwu)
66
Tom Bayliss (Thay: Jack Moylan)
66
Reeco Hackett
77
James Collins (Thay: Freddie Draper)
80
Ryley Towler (Thay: Reeco Hackett)
80
Funso Ojo
84
Kyle John
89
Robert Street
90
Dajaune Brown (Thay: Devante Cole)
90
Ruari Paton (Thay: Ronan Curtis)
90
Ben House
90+5'

Thống kê trận đấu Lincoln City vs Port Vale

số liệu thống kê
Lincoln City
Lincoln City
Port Vale
Port Vale
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
32 Ném biên 21
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln City vs Port Vale

Tất cả (38)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Ben House.

Thẻ vàng cho Ben House.

90+2'

Ronan Curtis rời sân và được thay thế bởi Ruari Paton.

90+2'

Devante Cole rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.

90' Thẻ vàng cho Robert Street.

Thẻ vàng cho Robert Street.

89' Thẻ vàng cho Kyle John.

Thẻ vàng cho Kyle John.

84' Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Thẻ vàng cho Funso Ojo.

80'

Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Ryley Towler.

80'

Freddie Draper rời sân và được thay thế bởi James Collins.

77' Thẻ vàng cho Reeco Hackett.

Thẻ vàng cho Reeco Hackett.

66'

Jack Moylan rời sân và được thay thế bởi Tom Bayliss.

66'

Justin Obikwu rời sân và được thay thế bởi Robert Street.

61'

Jayden Stockley rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33'

Adam Reach đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Reeco Hackett đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reeco Hackett đã ghi bàn!

21'

Jayden Stockley (Port Vale) phạm lỗi.

21'

Conor McGrandles (Lincoln City) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

20'

Connor Hall (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

20'

Freddie Draper (Lincoln City) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Lincoln City vs Port Vale

Lincoln City (4-4-2): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Reeco Hackett (7), Conor McGrandles (14), Jack Moylan (10), Ben House (18), Freddie Draper (34), Justin Obikwu (20)

Port Vale (3-5-2): Joe Gauci (46), Ben Heneghan (4), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Kyle John (24), George Hall (33), Ben Garrity (8), Funso Ojo (14), Ronan Curtis (11), Jayden Stockley (9), Devante Cole (44)

Lincoln City
Lincoln City
4-4-2
1
George Wickens
2
Tendayi Darikwa
22
Tom Hamer
15
Sonny Bradley
3
Adam Reach
7
Reeco Hackett
14
Conor McGrandles
10
Jack Moylan
18
Ben House
34
Freddie Draper
20
Justin Obikwu
44
Devante Cole
9
Jayden Stockley
11
Ronan Curtis
14
Funso Ojo
8
Ben Garrity
33
George Hall
24
Kyle John
5
Connor Hall
25
Cameron Humphreys
4
Ben Heneghan
46
Joe Gauci
Port Vale
Port Vale
3-5-2
Thay người
66’
Jack Moylan
Tom Bayliss
61’
Jayden Stockley
Mo Faal
66’
Justin Obikwu
Robert Street
90’
Devante Cole
Dajaune Brown
80’
Reeco Hackett
Ryley Towler
90’
Ronan Curtis
Ruari Paton
80’
Freddie Draper
James Collins
Cầu thủ dự bị
Zach Jeacock
Ben Amos
Ryley Towler
George Byers
Tom Bayliss
Dajaune Brown
James Collins
Rhys Walters
Erik Ring
Ruari Paton
Robert Street
Jesse Debrah
Ivan Varfolomeev
Mo Faal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
17/04 - 2026
15/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
04/04 - 2026
Hạng 3 Anh
28/03 - 2026
25/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City453010546100T T H T T
2Cardiff CityCardiff City45271084191T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers45191881975H B T H H
4Stockport CountyStockport County452111131174T H B T B
5Bradford CityBradford City45211113674T B H H H
6StevenageStevenage45201213272T B H T H
7Luton TownLuton Town452011141171T T H T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle45217171170T H T H T
9HuddersfieldHuddersfield45171315664T H H H B
10ReadingReading45161514563H B B B H
11Mansfield TownMansfield Town451517131162H H T T H
12Wycombe WanderersWycombe Wanderers451612171060B B H B B
13BarnsleyBarnsley45151416-359H H B B T
14BlackpoolBlackpool4516920-1257T B T T T
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4516920-2157B T T B H
16Wigan AthleticWigan Athletic45141417-856T T T H B
17Peterborough UnitedPeterborough United4515822-253B B H B H
18Burton AlbionBurton Albion45131418-1053H H T H H
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4515822-1753B B B B T
20Leyton OrientLeyton Orient4514922-1251B B H B B
21Exeter CityExeter City45121320-849B T H H H
22Port ValePort Vale45101223-2342T H B B T
23Rotherham UnitedRotherham United45101124-2941B B T B H
24Northampton TownNorthampton Town459828-3435B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow