Thứ Sáu, 30/01/2026
Aleksandr Selyava
19
Tjay De Barr (Kiến tạo: Lee Casciaro)
30
Kike Gomez (Thay: Lee Casciaro)
46
Raymond Adeola (Thay: Pavel Sedko)
46
Boni Amian (Thay: Igor Shkolik)
46
Vadim Pigas (Thay: Vladislav Kalinin)
46
Dmitriy Podstrelov (Thay: Ivan Bakhar)
46
Bernardo Lopes
51
Steven Alfred
54
Dan Bent (Thay: Joe)
60
Victor (Thay: Toni)
60
Ibrahim Ayew
64
Pavel Sedko
64
Rafael Munoz (Thay: Ibrahim Ayew)
72
Julian Valarino (Thay: Ethan Britto)
72
(og) Vadim Pigas
78
Dan Bent
82
Raymond Adeola
90+3'

Thống kê trận đấu Lincoln Red Imps FC vs Dinamo Minsk

số liệu thống kê
Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
54 Kiểm soát bóng 46
11 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lincoln Red Imps FC vs Dinamo Minsk

Tất cả (25)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Raymond Adeola.

Thẻ vàng cho Raymond Adeola.

82' Thẻ vàng cho Dan Bent.

Thẻ vàng cho Dan Bent.

78' BÀN THỦ - Vadim Pigas phản lưới nhà!

BÀN THỦ - Vadim Pigas phản lưới nhà!

78'

Victor là người kiến tạo cho bàn thắng.

78' G O O O A A A L - Tjay De Barr đã trúng đích!

G O O O A A A L - Tjay De Barr đã trúng đích!

72'

Ethan Britto rời sân và được thay thế bởi Julian Valarino.

72'

Ibrahim Ayew rời sân và được thay thế bởi Rafael Munoz.

64' Thẻ vàng cho Pavel Sedko.

Thẻ vàng cho Pavel Sedko.

64' Thẻ vàng cho Ibrahim Ayew.

Thẻ vàng cho Ibrahim Ayew.

60'

Toni rời sân và thay thế anh là Victor.

60'

Joe rời sân và được thay thế bởi Dan Bent.

54' G O O O A A A L - Steven Alfred đã trúng đích!

G O O O A A A L - Steven Alfred đã trúng đích!

51' Thẻ vàng cho Bernardo Lopes.

Thẻ vàng cho Bernardo Lopes.

46'

Lee Casciaro rời sân và được thay thế bởi Kike Gomez.

46'

Ivan Bakhar rời sân và được thay thế bởi Dmitriy Podstrelov.

46'

Vladislav Kalinin rời sân và được thay thế bởi Vadim Pigas.

46'

Igor Shkolik rời sân và được thay thế bởi Boni Amian.

46'

Pavel Sedko rời sân và được thay thế bởi Raymond Adeola.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Lincoln Red Imps FC vs Dinamo Minsk

Lincoln Red Imps FC (4-1-4-1): Nauzet Santana (1), Ibrahim Ayew (5), Jack Sergeant (24), Graeme Torrilla (22), Nano (21), Bernardo Lopes (6), Ethan Britto (20), Joe (23), Tjay De Barr (10), Toni (18), Lee Casciaro (7)

Dinamo Minsk (4-3-3): Fedor Lapoukhov (21), Vladislav Kalinin (26), Eduardovich (6), Aleksey Gavrilovich (4), Raí (66), Igor Shkolik (80), Aleksandr Selyava (8), Nikita Demchenko (88), Pavel Sedko (74), Steven Alfred (9), Ivan Bakhar (17)

Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
4-1-4-1
1
Nauzet Santana
5
Ibrahim Ayew
24
Jack Sergeant
22
Graeme Torrilla
21
Nano
6
Bernardo Lopes
20
Ethan Britto
23
Joe
10
Tjay De Barr
18
Toni
7
Lee Casciaro
17
Ivan Bakhar
9
Steven Alfred
74
Pavel Sedko
88
Nikita Demchenko
8
Aleksandr Selyava
80
Igor Shkolik
66
Raí
4
Aleksey Gavrilovich
6
Eduardovich
26
Vladislav Kalinin
21
Fedor Lapoukhov
Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
4-3-3
Thay người
46’
Lee Casciaro
Kike Gomez
46’
Vladislav Kalinin
Vadim Pigas
60’
Joe
Daniel Bent
46’
Pavel Sedko
Raymond Adeola
72’
Ibrahim Ayew
Rafael Muñoz
46’
Igor Shkolik
Boni Amian
72’
Ethan Britto
Julian Valarino
46’
Ivan Bakhar
Dmitri Podstrelov
Cầu thủ dự bị
Victor Lopez Medel
Ivan Šimaković
Rafael Muñoz
Artem Karatai
Daniel Bent
Vadim Pigas
Djumaney Burnet
Matvey Mikhayrin
Mustapha Yahaya
Roman Begunov
Julian Valarino
Raymond Adeola
Kyle Clinton
Boni Amian
Kike Gomez
Vladimir Khvashchinskiy
Pedro Martín
Gleb Zherdev
Jonathan Sciortino
Dmitri Podstrelov
Victor Villacañas
Pedro Igor
Trofim Melnichenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
09/08 - 2024
15/08 - 2024

Thành tích gần đây Lincoln Red Imps FC

Europa Conference League
07/11 - 2025
24/10 - 2025
Europa League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/08 - 2025

Thành tích gần đây Dinamo Minsk

Cúp quốc gia Belarus
03/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Belarus
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow