Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Costinha (Thay: Ferdi Kadioglu) 6 | |
(og) Pascal Gross 17 | |
Alexander Isak (Kiến tạo: Bradley Barcola) 21 | |
Olivier Boscagli 45+3' | |
Jack Hinshelwood (Thay: Olivier Boscagli) 46 | |
Malick Junior Yalcouye (Thay: Chema Andres) 54 | |
Trey Nyoni (Thay: Florian Wirtz) 65 | |
Costinha 73 | |
Georginio Rutter (Thay: Yasin Ayari) 75 | |
Rio Ngumoha (Thay: Bradley Barcola) 77 | |
Lewis Koumas (Thay: Alexander Isak) 77 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Milos Kerkez) 88 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Brighton


Diễn biến Liverpool vs Brighton
Kiểm soát bóng: Liverpool: 36%, Brighton: 64%
Konstantinos Tsimikas đã chặn thành công cú sút
Cú sút của Maxim De Cuyper bị chặn lại
Trọng tài thổi còi. Cody Gakpo đã phạm lỗi với Pascal Gross từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rio Ngumoha của Liverpool phạm lỗi với Lewis Dunk nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Trọng tài thổi phạt khi Diego Gomez của Brighton phạm lỗi với Alexis Mac Allister
Ronald Araujo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Ronald Araujo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeremy Jacquet chặn cú sút thành công.
Cú sút của Georginio Rutter bị chặn lại.
Virgil van Dijk giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Ronald Araujo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Cản trở khi Lewis Koumas cắt đứt đường chạy của Lewis Dunk. Một quả đá phạt được trao.
Konstantinos Tsimikas chặn cú sút thành công.
Cú sút của Diego Gomez bị chặn lại.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 37%, Brighton: 63%.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Brighton
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Ronald Araújo (33), Jeremy Jacquet (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Cody Gakpo (18), Florian Wirtz (7), Bradley Barcola (29), Alexander Isak (9)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Ferdi Kadıoğlu (24), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (13), Chema Andres (14), Diego Gomez (25), Yasin Ayari (26), Maxime De Cuyper (29), Charalampos Kostoulas (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Florian Wirtz Treymaurice Nyoni | 6’ | Ferdi Kadioglu Costinha |
| 77’ | Alexander Isak Lewis Koumas | 46’ | Olivier Boscagli Jack Hinshelwood |
| 77’ | Bradley Barcola Rio Ngumoha | 54’ | Chema Andres Malick Yalcouyé |
| 88’ | Milos Kerkez Kostas Tsimikas | 75’ | Yasin Ayari Georginio Rutter |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgi Mamardashvili | Jason Steele | ||
Joe Gomez | Jaouen Hadjam | ||
Kostas Tsimikas | Costinha | ||
Wataru Endo | Jack Hinshelwood | ||
Treymaurice Nyoni | Matt O'Riley | ||
James McConnell | Malick Yalcouyé | ||
Federico Chiesa | Georginio Rutter | ||
Lewis Koumas | Promise David | ||
Rio Ngumoha | Ibrahim Osman | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | Pascal Struijk Không xác định | ||
Conor Bradley Chấn thương đầu gối | Kaoru Mitoma Chấn thương gân kheo | ||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Mats Wieffer Chấn thương đầu gối | ||
Jeremie Frimpong Chấn thương cơ | Femi Azeez Chấn thương cơ | ||
Dominik Szoboszlai Chấn thương gân kheo | Yankuba Minteh Không xác định | ||
Victor Munoz Chấn thương đầu gối | Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | ||
Hugo Ekitike Chấn thương gân Achilles | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
