Thứ Bảy, 31/10/2026
Costinha (Thay: Ferdi Kadioglu)
6
(og) Pascal Gross
17
Alexander Isak (Kiến tạo: Bradley Barcola)
21
Olivier Boscagli
45+3'
Jack Hinshelwood (Thay: Olivier Boscagli)
46
Malick Junior Yalcouye (Thay: Chema Andres)
54
Trey Nyoni (Thay: Florian Wirtz)
65
Costinha
73
Georginio Rutter (Thay: Yasin Ayari)
75
Rio Ngumoha (Thay: Bradley Barcola)
77
Lewis Koumas (Thay: Alexander Isak)
77
Konstantinos Tsimikas (Thay: Milos Kerkez)
88

Thống kê trận đấu Liverpool vs Brighton

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Brighton
Brighton
36 Kiểm soát bóng 64
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 2
3 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 21
2 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 7
9 Phát bóng 6

Diễn biến Liverpool vs Brighton

Tất cả (379)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 36%, Brighton: 64%

90+6'

Konstantinos Tsimikas đã chặn thành công cú sút

90+6'

Cú sút của Maxim De Cuyper bị chặn lại

90+5'

Trọng tài thổi còi. Cody Gakpo đã phạm lỗi với Pascal Gross từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+4'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Rio Ngumoha của Liverpool phạm lỗi với Lewis Dunk nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!

90+3'

Trọng tài thổi phạt khi Diego Gomez của Brighton phạm lỗi với Alexis Mac Allister

90+3'

Ronald Araujo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Ronald Araujo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jeremy Jacquet chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Georginio Rutter bị chặn lại.

90+2'

Virgil van Dijk giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Ronald Araujo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Cản trở khi Lewis Koumas cắt đứt đường chạy của Lewis Dunk. Một quả đá phạt được trao.

90+1'

Konstantinos Tsimikas chặn cú sút thành công.

90+1'

Cú sút của Diego Gomez bị chặn lại.

90+1'

Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 37%, Brighton: 63%.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Brighton

Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Ronald Araújo (33), Jeremy Jacquet (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Cody Gakpo (18), Florian Wirtz (7), Bradley Barcola (29), Alexander Isak (9)

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Ferdi Kadıoğlu (24), Luka Vuskovic (44), Lewis Dunk (5), Olivier Boscagli (21), Pascal Groß (13), Chema Andres (14), Diego Gomez (25), Yasin Ayari (26), Maxime De Cuyper (29), Charalampos Kostoulas (19)

Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
1
Alisson
33
Ronald Araújo
5
Jeremy Jacquet
4
Virgil van Dijk
6
Milos Kerkez
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
18
Cody Gakpo
7
Florian Wirtz
29
Bradley Barcola
9
Alexander Isak
19
Charalampos Kostoulas
29
Maxime De Cuyper
26
Yasin Ayari
25
Diego Gomez
14
Chema Andres
13
Pascal Groß
21
Olivier Boscagli
5
Lewis Dunk
44
Luka Vuskovic
24
Ferdi Kadıoğlu
1
Bart Verbruggen
Brighton
Brighton
4-2-3-1
Thay người
65’
Florian Wirtz
Treymaurice Nyoni
6’
Ferdi Kadioglu
Costinha
77’
Alexander Isak
Lewis Koumas
46’
Olivier Boscagli
Jack Hinshelwood
77’
Bradley Barcola
Rio Ngumoha
54’
Chema Andres
Malick Yalcouyé
88’
Milos Kerkez
Kostas Tsimikas
75’
Yasin Ayari
Georginio Rutter
Cầu thủ dự bị
Giorgi Mamardashvili
Jason Steele
Joe Gomez
Jaouen Hadjam
Kostas Tsimikas
Costinha
Wataru Endo
Jack Hinshelwood
Treymaurice Nyoni
Matt O'Riley
James McConnell
Malick Yalcouyé
Federico Chiesa
Georginio Rutter
Lewis Koumas
Promise David
Rio Ngumoha
Ibrahim Osman
Tình hình lực lượng

Vítezslav Jaros

Chấn thương đầu gối

Pascal Struijk

Không xác định

Conor Bradley

Chấn thương đầu gối

Kaoru Mitoma

Chấn thương gân kheo

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Mats Wieffer

Chấn thương đầu gối

Jeremie Frimpong

Chấn thương cơ

Femi Azeez

Chấn thương cơ

Dominik Szoboszlai

Chấn thương gân kheo

Yankuba Minteh

Không xác định

Victor Munoz

Chấn thương đầu gối

Evan Ferguson

Chấn thương mắt cá

Hugo Ekitike

Chấn thương gân Achilles

Stefanos Tzimas

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Andoni Iraola

Fabian Hurzeler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/08 - 2018
12/01 - 2019
30/11 - 2019
09/07 - 2020
28/11 - 2020
04/02 - 2021
30/10 - 2021
12/03 - 2022
01/10 - 2022
14/01 - 2023
Cúp FA
29/01 - 2023
Premier League
08/10 - 2023
31/03 - 2024
Carabao Cup
31/10 - 2024
Premier League
02/11 - 2024
20/05 - 2025
13/12 - 2025
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
21/03 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Liverpool

Carabao Cup
29/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
Premier League
25/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
Premier League
17/10 - 2026
Champions League
14/10 - 2026
H1: 0-3
Premier League
11/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Brighton

Carabao Cup
29/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa Conference League
16/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City87011121T T T T B
2ArsenalArsenal8701821T B T T T
3BrightonBrighton85121616T T T T B
4LiverpoolLiverpool8431315H T B T T
5ChelseaChelsea8413213H B T T B
6BrentfordBrentford8251511H T H B H
7Leeds UnitedLeeds United8251311T H B H H
8NewcastleNewcastle8323-211B T B B T
9Aston VillaAston Villa8323-311B T H T T
10Hull CityHull City8242110H B H B H
11EvertonEverton8242-110H T H B B
12Ipswich TownIpswich Town8314-410T B T B H
13BournemouthBournemouth8233-19H B B T T
14TottenhamTottenham8233-29H B H T T
15FulhamFulham8224-28H H B T T
16Man UnitedMan United8143-37B H H H B
17Crystal PalaceCrystal Palace8215-107B H T B B
18Nottingham ForestNottingham Forest8134-46T B B B H
19Coventry CityCoventry City8206-96B T T B B
20SunderlandSunderland8125-85B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow