Thứ Tư, 04/02/2026
(Pen) Dominik Szoboszlai
32
Milos Kerkez
40
Florian Wirtz (Kiến tạo: Curtis Jones)
42
Marcus Edwards (Kiến tạo: Florentino)
65
Hjalmar Ekdal (Thay: Maxime Esteve)
74
Lyle Foster (Thay: Armando Broja)
74
Rio Ngumoha (Thay: Cody Gakpo)
78
Alexis Mac Allister (Thay: Ryan Gravenberch)
78
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez)
78
Josh Laurent (Thay: Lesley Ugochukwu)
85
Federico Chiesa (Thay: Curtis Jones)
87
Loum Tchaouna (Thay: Florentino)
90
Hannibal Mejbri (Thay: Marcus Edwards)
90
Ashley Barnes
90+1'
Bashir Humphreys
90+2'

Thống kê trận đấu Liverpool vs Burnley

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Burnley
Burnley
73 Kiểm soát bóng 27
8 Phạm lỗi 10
25 Ném biên 12
1 Việt vị 2
9 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 4
13 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
7 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Liverpool vs Burnley

Tất cả (374)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 73%, Burnley: 27%.

90+8'

Phát bóng lên cho Burnley.

90+8'

Alexis Mac Allister từ Liverpool cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+8'

Đường chuyền của Rio Ngumoha từ Liverpool thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Virgil van Dijk thắng trong pha không chiến với Lyle Foster.

90+6'

Federico Chiesa bị phạt vì đẩy Josh Laurent.

90+6'

Hjalmar Ekdal từ Burnley cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 73%, Burnley: 27%.

90+5'

Andrew Robertson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Alexis Mac Allister chặn thành công cú sút.

90+4'

Cú sút của Jaidon Anthony bị chặn lại.

90+4'

Burnley bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Hjalmar Ekdal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Burnley

Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Curtis Jones (17), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)

Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Kyle Walker (2), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (10), Jaidon Anthony (11), Armando Broja (27)

Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
1
Alisson
30
Jeremie Frimpong
5
Ibrahima Konaté
4
Virgil van Dijk
6
Milos Kerkez
38
Ryan Gravenberch
8
Dominik Szoboszlai
7
Florian Wirtz
17
Curtis Jones
18
Cody Gakpo
22
Hugo Ekitike
27
Armando Broja
11
Jaidon Anthony
10
Marcus Edwards
23
Lucas Pires
16
Florentino Luis
8
Lesley Ugochukwu
2
Kyle Walker
12
Bashir Humphreys
5
Maxime Esteve
6
Axel Tuanzebe
1
Martin Dúbravka
Burnley
Burnley
3-4-2-1
Thay người
78’
Ryan Gravenberch
Alexis Mac Allister
74’
Maxime Esteve
Hjalmar Ekdal
78’
Cody Gakpo
Rio Ngumoha
74’
Armando Broja
Lyle Foster
78’
Milos Kerkez
Andy Robertson
85’
Lesley Ugochukwu
Josh Laurent
87’
Curtis Jones
Federico Chiesa
90’
Marcus Edwards
Hannibal Mejbri
90’
Florentino
Loum Tchaouna
Cầu thủ dự bị
Giorgi Mamardashvili
Max Weiss
Wataru Endo
Quilindschy Hartman
Alexis Mac Allister
Hjalmar Ekdal
Treymaurice Nyoni
Hannibal Mejbri
Federico Chiesa
Josh Laurent
Rio Ngumoha
Jacob Bruun Larsen
Andy Robertson
Lyle Foster
Joe Gomez
Loum Tchaouna
Calvin Ramsay
Ashley Barnes
Tình hình lực lượng

Conor Bradley

Chấn thương đầu gối

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Joe Worrall

Va chạm

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Mohamed Salah

Không xác định

Zian Flemming

Va chạm

Alexander Isak

Không xác định

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Mike Trésor

Va chạm

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Arne Slot

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2014
05/03 - 2015
20/08 - 2016
12/03 - 2017
16/09 - 2017
01/01 - 2018
06/12 - 2018
10/03 - 2019
31/08 - 2019
11/07 - 2020
22/01 - 2021
20/05 - 2021
21/08 - 2021
13/02 - 2022
27/12 - 2023
10/02 - 2024
14/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
13/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2416532953T H H B T
2Man CityMan City2414552647H H B T H
3Aston VillaAston Villa241446946T H B T B
4Man UnitedMan United241185841H H T T T
5ChelseaChelsea2411761540H B T T T
6LiverpoolLiverpool241167639H H H B T
7BrentfordBrentford2411310436T T B B T
8SunderlandSunderland24996136H B T B T
9FulhamFulham2410410-134H T B T B
10EvertonEverton24978-134B H T H H
11NewcastleNewcastle24969033T T H B B
12BournemouthBournemouth24897-333B T H T T
13BrightonBrighton247107231T H H B H
14TottenhamTottenham24789229H B B H H
15Crystal PalaceCrystal Palace24789-429B H B B H
16Leeds UnitedLeeds United246810-1126H B T H B
17Nottingham ForestNottingham Forest247512-1126B T H T H
18West HamWest Ham245514-1920B B T T B
19BurnleyBurnley243615-2215B H H H B
20WolvesWolves241518-308T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow