Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Dominik Szoboszlai 32 | |
Milos Kerkez 40 | |
Florian Wirtz (Kiến tạo: Curtis Jones) 42 | |
Marcus Edwards (Kiến tạo: Florentino) 65 | |
Hjalmar Ekdal (Thay: Maxime Esteve) 74 | |
Lyle Foster (Thay: Armando Broja) 74 | |
Rio Ngumoha (Thay: Cody Gakpo) 78 | |
Alexis Mac Allister (Thay: Ryan Gravenberch) 78 | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 78 | |
Josh Laurent (Thay: Lesley Ugochukwu) 85 | |
Federico Chiesa (Thay: Curtis Jones) 87 | |
Loum Tchaouna (Thay: Florentino) 90 | |
Hannibal Mejbri (Thay: Marcus Edwards) 90 | |
Ashley Barnes 90+1' | |
Bashir Humphreys 90+2' |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Burnley


Diễn biến Liverpool vs Burnley
Kiểm soát bóng: Liverpool: 73%, Burnley: 27%.
Phát bóng lên cho Burnley.
Alexis Mac Allister từ Liverpool cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Đường chuyền của Rio Ngumoha từ Liverpool thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Virgil van Dijk thắng trong pha không chiến với Lyle Foster.
Federico Chiesa bị phạt vì đẩy Josh Laurent.
Hjalmar Ekdal từ Burnley cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 73%, Burnley: 27%.
Andrew Robertson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexis Mac Allister chặn thành công cú sút.
Cú sút của Jaidon Anthony bị chặn lại.
Burnley bắt đầu một pha phản công.
Hjalmar Ekdal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Burnley
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Curtis Jones (17), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Kyle Walker (2), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (10), Jaidon Anthony (11), Armando Broja (27)


| Thay người | |||
| 78’ | Ryan Gravenberch Alexis Mac Allister | 74’ | Maxime Esteve Hjalmar Ekdal |
| 78’ | Cody Gakpo Rio Ngumoha | 74’ | Armando Broja Lyle Foster |
| 78’ | Milos Kerkez Andy Robertson | 85’ | Lesley Ugochukwu Josh Laurent |
| 87’ | Curtis Jones Federico Chiesa | 90’ | Marcus Edwards Hannibal Mejbri |
| 90’ | Florentino Loum Tchaouna | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgi Mamardashvili | Max Weiss | ||
Wataru Endo | Quilindschy Hartman | ||
Alexis Mac Allister | Hjalmar Ekdal | ||
Treymaurice Nyoni | Hannibal Mejbri | ||
Federico Chiesa | Josh Laurent | ||
Rio Ngumoha | Jacob Bruun Larsen | ||
Andy Robertson | Lyle Foster | ||
Joe Gomez | Loum Tchaouna | ||
Calvin Ramsay | Ashley Barnes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Conor Bradley Chấn thương đầu gối | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Joe Worrall Va chạm | ||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | Connor Roberts Chấn thương đầu gối | ||
Mohamed Salah Không xác định | Zian Flemming Va chạm | ||
Alexander Isak Không xác định | Josh Cullen Chấn thương đầu gối | ||
Mike Trésor Va chạm | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T H H B T | |
| 2 | 24 | 14 | 5 | 5 | 26 | 47 | H H B T H | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 9 | 46 | T H B T B | |
| 4 | 24 | 11 | 8 | 5 | 8 | 41 | H H T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 7 | 6 | 15 | 40 | H B T T T | |
| 6 | 24 | 11 | 6 | 7 | 6 | 39 | H H H B T | |
| 7 | 24 | 11 | 3 | 10 | 4 | 36 | T T B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 9 | 6 | 1 | 36 | H B T B T | |
| 9 | 24 | 10 | 4 | 10 | -1 | 34 | H T B T B | |
| 10 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T H H | |
| 11 | 24 | 9 | 6 | 9 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 12 | 24 | 8 | 9 | 7 | -3 | 33 | B T H T T | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | 2 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | H B B H H | |
| 15 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B H B B H | |
| 16 | 24 | 6 | 8 | 10 | -11 | 26 | H B T H B | |
| 17 | 24 | 7 | 5 | 12 | -11 | 26 | B T H T H | |
| 18 | 24 | 5 | 5 | 14 | -19 | 20 | B B T T B | |
| 19 | 24 | 3 | 6 | 15 | -22 | 15 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 1 | 5 | 18 | -30 | 8 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
