ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marc Leonard nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Stevie May 5 | |
Lewis Smith 22 | |
Lawrence Shankland (Kiến tạo: Marc Leonard) 24 | |
Scott Arfield 34 | |
Oisin McEntee 45 | |
Claudio Braga (Kiến tạo: Lawrence Shankland) 51 | |
Lewis Smith (Kiến tạo: Joel Nouble) 58 | |
Scott Pittman (Thay: Scott Arfield) 65 | |
Emmanuel Danso (Thay: Stevie May) 65 | |
Sabah Kerjota (Thay: Islam Chesnokov) 77 | |
Robbie Muirhead (Thay: Joel Nouble) 78 | |
Ryan McGowan (Thay: Cameron Kerr) 78 | |
Jordi Altena (Thay: Stephen Kingsley) 84 | |
Samson Lawal (Thay: Babacar Fati) 87 | |
Beni Baningime (Thay: Cameron Devlin) 89 | |
Blair Spittal (Thay: Alexandros Kyziridis) 89 | |
Marc Leonard 90+7' |
Thống kê trận đấu Livingston vs Hearts


Diễn biến Livingston vs Hearts
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.
Cameron Devlin rời sân và được thay thế bởi Beni Baningime.
Babacar Fati rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.
Stephen Kingsley rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.
Cameron Kerr rời sân và được thay thế bởi Ryan McGowan.
Joel Nouble rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Islam Chesnokov rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.
Scott Arfield rời sân và được thay thế bởi Scott Pittman.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Joel Nouble đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lewis Smith ghi bàn!
Lawrence Shankland đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Oisin McEntee.
Thẻ vàng cho Scott Arfield.
Marc Leonard đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Livingston vs Hearts
Livingston (3-5-1-1): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Cammy Kerr (2), Lewis Smith (15), Mohamad Sylla (24), Stevie May (17), Babacar Fati (3), Scott Arfield (37), Jon Nouble (7)
Hearts (4-4-2): Alexander Schwolow (25), Oisin McEntee (31), Craig Halkett (4), Jamie McCart (5), Stephen Kingsley (3), Islam Chesnokov (99), Marc Leonard (49), Cameron Devlin (14), Alexandros Kyziridis (89), Lawrence Shankland (9), Claudio Braga (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Scott Arfield Scott Pittman | 77’ | Islam Chesnokov Sabah Kerjota |
| 65’ | Stevie May Emmanuel Danso | 84’ | Stephen Kingsley Jordi Altena |
| 78’ | Cameron Kerr Ryan McGowan | 89’ | Cameron Devlin Beni Baningime |
| 78’ | Joel Nouble Robbie Muirhead | 89’ | Alexandros Kyziridis Blair Spittal |
| 87’ | Babacar Fati Samson Lawal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jamie Smith | Ryan Fulton | ||
Ryan McGowan | Beni Baningime | ||
Scott Pittman | Pierre Landry Kabore | ||
Robbie Muirhead | Michael Steinwender | ||
Barrie McKay | Blair Spittal | ||
Jeremy Bokila | Alan Forrest | ||
Emmanuel Danso | Jordi Altena | ||
Joshua Anthony Zimmerman | Sabah Kerjota | ||
Samson Lawal | Rogers Mato | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Livingston
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T B T H | |
| 2 | 32 | 18 | 12 | 2 | 32 | 66 | H H T T T | |
| 3 | 32 | 20 | 4 | 8 | 23 | 64 | H T T B T | |
| 4 | 32 | 14 | 12 | 6 | 25 | 54 | T B B H B | |
| 5 | 32 | 13 | 12 | 7 | 16 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 32 | 13 | 7 | 12 | 0 | 46 | B T H B T | |
| 7 | 32 | 8 | 13 | 11 | -10 | 37 | B T H T B | |
| 8 | 32 | 8 | 8 | 16 | -19 | 32 | H T H B B | |
| 9 | 32 | 8 | 6 | 18 | -17 | 30 | B B H B B | |
| 10 | 32 | 7 | 9 | 16 | -20 | 30 | H B B T T | |
| 11 | 32 | 6 | 9 | 17 | -28 | 27 | H B T T B | |
| 12 | 32 | 1 | 13 | 18 | -30 | 16 | H H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch