Thứ Hai, 06/04/2026
Stevie May
5
Lewis Smith
22
Lawrence Shankland (Kiến tạo: Marc Leonard)
24
Scott Arfield
34
Oisin McEntee
45
Claudio Braga (Kiến tạo: Lawrence Shankland)
51
Lewis Smith (Kiến tạo: Joel Nouble)
58
Scott Pittman (Thay: Scott Arfield)
65
Emmanuel Danso (Thay: Stevie May)
65
Sabah Kerjota (Thay: Islam Chesnokov)
77
Robbie Muirhead (Thay: Joel Nouble)
78
Ryan McGowan (Thay: Cameron Kerr)
78
Jordi Altena (Thay: Stephen Kingsley)
84
Samson Lawal (Thay: Babacar Fati)
87
Beni Baningime (Thay: Cameron Devlin)
89
Blair Spittal (Thay: Alexandros Kyziridis)
89
Marc Leonard
90+7'

Thống kê trận đấu Livingston vs Hearts

số liệu thống kê
Livingston
Livingston
Hearts
Hearts
35 Kiểm soát bóng 65
3 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 5
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Livingston vs Hearts

Tất cả (25)
90+7' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marc Leonard nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marc Leonard nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Alexandros Kyziridis rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.

89'

Cameron Devlin rời sân và được thay thế bởi Beni Baningime.

87'

Babacar Fati rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.

84'

Stephen Kingsley rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.

78'

Cameron Kerr rời sân và được thay thế bởi Ryan McGowan.

78'

Joel Nouble rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.

77'

Islam Chesnokov rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.

65'

Stevie May rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.

65'

Scott Arfield rời sân và được thay thế bởi Scott Pittman.

59' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

58'

Joel Nouble đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Lewis Smith ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis Smith ghi bàn!

51'

Lawrence Shankland đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

34' Thẻ vàng cho Scott Arfield.

Thẻ vàng cho Scott Arfield.

24'

Marc Leonard đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Livingston vs Hearts

Livingston (3-5-1-1): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Cammy Kerr (2), Lewis Smith (15), Mohamad Sylla (24), Stevie May (17), Babacar Fati (3), Scott Arfield (37), Jon Nouble (7)

Hearts (4-4-2): Alexander Schwolow (25), Oisin McEntee (31), Craig Halkett (4), Jamie McCart (5), Stephen Kingsley (3), Islam Chesnokov (99), Marc Leonard (49), Cameron Devlin (14), Alexandros Kyziridis (89), Lawrence Shankland (9), Claudio Braga (10)

Livingston
Livingston
3-5-1-1
28
Jerome Prior
19
Danny Finlayson
27
Danny Wilson
26
Cristian Montano
2
Cammy Kerr
15
Lewis Smith
24
Mohamad Sylla
17
Stevie May
3
Babacar Fati
37
Scott Arfield
7
Jon Nouble
10
Claudio Braga
9
Lawrence Shankland
89
Alexandros Kyziridis
14
Cameron Devlin
49
Marc Leonard
99
Islam Chesnokov
3
Stephen Kingsley
5
Jamie McCart
4
Craig Halkett
31
Oisin McEntee
25
Alexander Schwolow
Hearts
Hearts
4-4-2
Thay người
65’
Scott Arfield
Scott Pittman
77’
Islam Chesnokov
Sabah Kerjota
65’
Stevie May
Emmanuel Danso
84’
Stephen Kingsley
Jordi Altena
78’
Cameron Kerr
Ryan McGowan
89’
Cameron Devlin
Beni Baningime
78’
Joel Nouble
Robbie Muirhead
89’
Alexandros Kyziridis
Blair Spittal
87’
Babacar Fati
Samson Lawal
Cầu thủ dự bị
Jamie Smith
Ryan Fulton
Ryan McGowan
Beni Baningime
Scott Pittman
Pierre Landry Kabore
Robbie Muirhead
Michael Steinwender
Barrie McKay
Blair Spittal
Jeremy Bokila
Alan Forrest
Emmanuel Danso
Jordi Altena
Joshua Anthony Zimmerman
Sabah Kerjota
Samson Lawal
Rogers Mato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
25/09 - 2021
05/12 - 2021
Cúp quốc gia Scotland
12/02 - 2022
VĐQG Scotland
19/03 - 2022
03/09 - 2022
12/11 - 2022
29/01 - 2023
02/11 - 2023
02/01 - 2024
13/04 - 2024
30/08 - 2025
03/01 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
28/02 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 2-2
11/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3220752867T T B T H
2RangersRangers32181223266H H T T T
3CelticCeltic3220482364H T T B T
4MotherwellMotherwell32141262554T B B H B
5HibernianHibernian32131271651T H H H T
6FalkirkFalkirk3213712046B T H B T
7Dundee UnitedDundee United3281311-1037B T H T B
8Dundee FCDundee FC328816-1932H T H B B
9AberdeenAberdeen328618-1730B B H B B
10St. MirrenSt. Mirren327916-2030H B B T T
11KilmarnockKilmarnock326917-2827H B T T B
12LivingstonLivingston3211318-3016H H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow