Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oleksii Bezruchuk 23 | |
Valeriy Bondarenko 35 | |
Mykyta Burda 45+1' | |
Ernest Astakhov (Thay: Oleg Sokolov) 46 | |
Ernest Astakhov 55 | |
Roman Mysak 59 | |
Klim Prykhodko (Thay: Evgen Banada) 61 | |
Taras Galas (Thay: Mykola Kogut) 61 | |
Danyil Sukhoruchko (Thay: Andriy Riznyk) 61 | |
Jovanny Bolivar (Thay: Oleksiy Sydorov) 73 | |
Pavlo Orikhovskyi (Thay: Arinaldo Rrapaj) 73 | |
Daniel Alefirenko (Thay: Maksym Tretyakov) 78 | |
Diego Henrique (Thay: Oleg Synytsia) 81 | |
Pavlo Orikhovskyi 86 | |
Elias (Thay: Nika Gagnidze) 88 |
Thống kê trận đấu Livyi Bereg vs FC Kolos Kovalivka

Diễn biến Livyi Bereg vs FC Kolos Kovalivka
Nika Gagnidze rời sân và được thay thế bởi Elias.
Thẻ vàng cho Pavlo Orikhovskyi.
Oleg Synytsia rời sân và được thay thế bởi Diego Henrique.
Maksym Tretyakov rời sân và được thay thế bởi Daniel Alefirenko.
Arinaldo Rrapaj rời sân và được thay thế bởi Pavlo Orikhovskyi.
Oleksiy Sydorov rời sân và được thay thế bởi Jovanny Bolivar.
Andriy Riznyk rời sân và được thay thế bởi Danyil Sukhoruchko.
Mykola Kogut rời sân và được thay thế bởi Taras Galas.
Evgen Banada rời sân và được thay thế bởi Klim Prykhodko.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Roman Mysak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ernest Astakhov.
Oleg Sokolov rời sân và được thay thế bởi Ernest Astakhov.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O O - Mykyta Burda đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Valeriy Bondarenko.
V À A A A O O O - Oleksii Bezruchuk đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Livyi Bereg vs FC Kolos Kovalivka
Livyi Bereg (4-3-3): Maksym Mekhaniv (1), Oleg Sokolov (2), Andriy Yakimiv (97), Dmytro Semenov (50), Vladislav Shapoval (22), Sergiy Kosovskyi (25), Oleg Synytsia (96), Yevhen Banada (44), Dmytro Shastal (7), Andriy Riznyk (10), Mykola Kogut (19)
FC Kolos Kovalivka (4-5-1): Ivan Pakholyuk (31), Eduard Kozik (32), Mykyta Burda (6), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Maksym Tretyakov (33), Nika Gagnidze (20), Ilir Krasniqi (16), Arinaldo Rrapaj (99), Vladyslav Veleten (8), Oleksii Sydorov (17)

| Thay người | |||
| 46’ | Oleg Sokolov Ernest Astakhov | 73’ | Arinaldo Rrapaj Pavlo Orikhovskyi |
| 61’ | Andriy Riznyk Danyil Sukhoruchko | 73’ | Oleksiy Sydorov Jovanny Bolivar |
| 61’ | Evgen Banada Klim Prykhodko | 78’ | Maksym Tretyakov Daniil Alefirenko |
| 61’ | Mykola Kogut Taras Galas | 88’ | Nika Gagnidze Elias |
| 81’ | Oleg Synytsia Diego Henrique | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Danyil Sukhoruchko | Daniil Denysenko | ||
Klim Prykhodko | Artem Husol | ||
Roman Geresh | Stefan Vladoiu | ||
Taras Galas | Pavlo Orikhovskyi | ||
Bohdan Kobzar | Daniil Alefirenko | ||
Vladyslav Voytsekhovskyi | Valentyn Horokh | ||
Diego Henrique | Oleksandr Demchenko | ||
Valerii Samar | Yehor Popravka | ||
Ernest Astakhov | Elias | ||
Illia Karavashenko | Jovanny Bolivar | ||
Vadym Stashkiv | Roman Mysak | ||
Mykola Kovtalyuk | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Livyi Bereg
Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 11 | 2 | 3 | 12 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 5 | 1 | 30 | 35 | T T H H T | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 15 | 30 | T H T B T | |
| 4 | 16 | 7 | 5 | 4 | 14 | 26 | B B B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 4 | 26 | B H H T H | |
| 6 | 16 | 6 | 7 | 3 | 4 | 25 | T T H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 6 | 3 | 6 | 24 | H B T H T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | T H B T B | |
| 9 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | T B H B B | |
| 10 | 16 | 6 | 1 | 9 | -8 | 19 | B T T T T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T T H H B | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -15 | 17 | T B H B B | |
| 13 | 16 | 4 | 3 | 9 | -11 | 15 | B B B B H | |
| 14 | 16 | 4 | 2 | 10 | -9 | 14 | B H H T B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -14 | 11 | B H B B H | |
| 16 | 16 | 2 | 3 | 11 | -24 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch