Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Clancy Biten 33 | |
Alexander Johansson (Kiến tạo: Jakob Voelkerling Persson) 35 | |
Isaac Shears 41 | |
Filip Ambroz 47 | |
Daouda Amadou 58 | |
Isaac Shears (Kiến tạo: Lukas Lindholm Corner) 60 | |
Lukas Kjellnaes (Thay: Max Svensson) 60 | |
Jonathan Liljedahl (Thay: Alfons Boren) 67 | |
Lucas Persson (Thay: Alexander Johansson) 69 | |
Lukas Lindholm Corner (Kiến tạo: Daniel Lagerloef) 71 | |
Shakur Omar (Thay: Daniel Ljung) 72 | |
Ture Goerefaelt (Thay: Clancy Biten) 78 | |
Alvin Nordin (Thay: Ervin Gigovic) 78 | |
Issaka Seidu 81 | |
Jakob Voelkerling Persson 85 | |
David Frisk (Thay: Isaac Shears) 87 | |
Hugo Borstam (Thay: Lukas Lindholm Corner) 87 | |
Jonathan Liljedahl (Kiến tạo: Lukas Eriksson) 90+3' |
Thống kê trận đấu Ljungskile vs Helsingborgs IF


Diễn biến Ljungskile vs Helsingborgs IF
Lukas Eriksson đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jonathan Liljedahl đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Lukas Lindholm Corner rời sân và được thay thế bởi Hugo Borstam.
Isaac Shears rời sân và được thay thế bởi David Frisk.
Thẻ vàng cho Jakob Voelkerling Persson.
Thẻ vàng cho Issaka Seidu.
Ervin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Alvin Nordin.
Clancy Biten rời sân và được thay thế bởi Ture Goerefaelt.
Daniel Ljung rời sân và được thay thế bởi Shakur Omar.
Daniel Lagerloef đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Lindholm Corner đã ghi bàn!
Alexander Johansson rời sân và được thay thế bởi Lucas Persson.
Alfons Boren rời sân và được thay thế bởi Jonathan Liljedahl.
Max Svensson rời sân và được thay thế bởi Lukas Kjellnaes.
Lukas Lindholm Corner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isaac Shears đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daouda Amadou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Filip Ambroz đã ghi bàn!
V À A A A O O O Ljungskile ghi bàn.
Đội hình xuất phát Ljungskile vs Helsingborgs IF
Ljungskile (4-2-3-1): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Issaka Seidu (4), Daniel Lagerloef (14), Filip Ambroz (10), Alfons Boren (27), Daniel Ljung (71), Lukas Lindholm Corner (99), Isaac Shears (45)
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), William Westerlund (23), Jonathan Hasselqvist (36), Ervin Gigović (8), Daouda Amadou (45), Max Svensson (10), Kevin Appiah Nyarko (29), Alexander Johansson (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Alfons Boren Jonathan Liljedahl | 60’ | Max Svensson Lukas Kjellnas |
| 72’ | Daniel Ljung Shakur Omar | 69’ | Alexander Johansson Lucas Persson |
| 87’ | Isaac Shears David Frisk | 78’ | Clancy Biten Ture Gorefalt |
| 87’ | Lukas Lindholm Corner Hugo Borstam | 78’ | Ervin Gigovic Alvin Nordin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Hogg | Lukas Kjellnas | ||
Gustav Hedin | Ture Gorefalt | ||
Filip Ornblom | Casper Ljung | ||
Jonathan Liljedahl | Alvin Nordin | ||
Shakur Omar | Victor Wagnborg | ||
David Frisk | Lucas Persson | ||
Hugo Borstam | Lino Hyppaenen | ||
Mehmet Uzel | |||
Samuel Adrian | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ljungskile
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 4 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | -2 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B H T | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | H B B T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B H T | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch