Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Ljung (Kiến tạo: Alfons Boren) 28 | |
Lasse Bruun Madsen 30 | |
Alex Mortensen (Thay: Jacob Stensson) 46 | |
Lukas Lindholm Corner 47 | |
Daniel Ljung 53 | |
Mass Modou Sise (Thay: York Rafael) 59 | |
Gustav Berggren (Thay: Lasse Bruun Madsen) 59 | |
William Nilsson (Thay: Elton Hedstroem) 70 | |
Mass Modou Sise 75 | |
Samuel Adrian 80 | |
Gideon Granstroem (Thay: Albin Sporrong) 80 | |
Gideon Granstroem 86 | |
Samuel Hoegblom (Thay: Samuel Adrian) 86 | |
Jakob Roemo Skille (Thay: Pontus Jonsson) 86 | |
Filip Oernblom (Thay: Alfons Boren) 90 | |
Gustav Hedin (Thay: Mehmet Uzel) 90 | |
Jakob Roemo Skille 90+6' |
Thống kê trận đấu Ljungskile vs IK Brage


Diễn biến Ljungskile vs IK Brage
Thẻ vàng cho Jakob Roemo Skille.
Mehmet Uzel rời sân và được thay thế bởi Gustav Hedin.
Alfons Boren rời sân và được thay thế bởi Filip Oernblom.
Pontus Jonsson rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.
Samuel Adrian rời sân và được thay thế bởi Samuel Hoegblom.
Thẻ vàng cho Gideon Granstroem.
Albin Sporrong rời sân và được thay thế bởi Gideon Granstroem.
Thẻ vàng cho Samuel Adrian.
Thẻ vàng cho Mass Modou Sise.
Elton Hedstroem rời sân và được thay thế bởi William Nilsson.
Lasse Bruun Madsen rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.
York Rafael rời sân và được thay thế bởi Mass Modou Sise.
Thẻ vàng cho Daniel Ljung.
Thẻ vàng cho Daniel Ljung.
V À A A O O O O - Lukas Lindholm thực hiện phạt góc trúng đích!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jacob Stensson rời sân và được thay thế bởi Alex Mortensen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lasse Bruun Madsen.
Đội hình xuất phát Ljungskile vs IK Brage
Ljungskile (3-5-2): Lukas Eriksson (1), Mehmet Uzel (23), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Emilio Reljanovic (16), Daniel Lagerlöf (14), Daniel Ljung (71), Samuel Adrian (58), Alfons Boren (27), Lukas Lindholm Corner (99), Elton Hedstrom (19)
IK Brage (4-2-3-1): Viktor Frodig (1), Pontus Jonsson (17), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), York Rafael (16), Jacob Stensson (7), Lasse Madsen (6), Anton Lundin (11), Albin Sporrong (8), Ozor Victor Okeke (20), Filip Trpcevski (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Elton Hedstroem William Nilsson | 46’ | Jacob Stensson Alex Mortensen |
| 59’ | Lasse Bruun Madsen Gustav Berggren | ||
| 80’ | Albin Sporrong Gideon Koumai Granstrom | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Hogg | Johan Guadagno | ||
Filip Ornblom | Lorik Konjuhi | ||
Alex Rasheed | Gustav Berggren | ||
William Nilsson | Alex Mortensen | ||
David Frisk | Anders Hellblom | ||
Shakur Omar | Albin Pihlström | ||
Hugo Borstam | Gideon Koumai Granstrom | ||
Samuel Högblom | Mass Sise | ||
Gustav Johanströmmer Hedin | Jakob Skille | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ljungskile
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 5 | 4 | 40 | 62 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | T H T T B | |
| 3 | 28 | 12 | 12 | 4 | 12 | 48 | T H H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 8 | 7 | 11 | 47 | T T H H H | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 13 | 44 | T T T B H | |
| 6 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B T | |
| 7 | 28 | 13 | 3 | 12 | 1 | 42 | T B B T T | |
| 8 | 28 | 11 | 8 | 9 | 10 | 41 | H T B H T | |
| 9 | 28 | 10 | 9 | 9 | -6 | 39 | H B B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | B H B H H | |
| 11 | 28 | 9 | 5 | 14 | -13 | 32 | B T B T B | |
| 12 | 28 | 7 | 9 | 12 | -5 | 30 | B B H T H | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -11 | 29 | H B H H T | |
| 14 | 28 | 5 | 12 | 11 | -10 | 27 | B H T B B | |
| 15 | 28 | 6 | 8 | 14 | -10 | 26 | H B T B B | |
| 16 | 28 | 6 | 1 | 21 | -46 | 19 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch