Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
William Nilsson 25 | |
Hugo Engstroem 44 | |
D. Lagerlöf (Thay: W. Nilsson) 46 | |
Daniel Lagerloef (Thay: William Nilsson) 46 | |
Gideon Mensah 48 | |
Alex Rasheed 50 | |
Gabriel Sandberg (Kiến tạo: Esim Mehmed) 52 | |
Hugo Borstam (Thay: Filip Ambroz) 56 | |
Olle Kjellman Olblad (Thay: Elias Forsberg) 68 | |
Jonathan Liljedahl (Thay: Alex Rasheed) 68 | |
Daniel Krezic (Thay: Mattias Bahno) 71 | |
Adam Engelbrektsson (Thay: Oscar Iglicar Berntsson) 71 | |
David Frisk (Thay: Mehmet Uzel) 76 | |
Rasmus Naafors Dahlin (Thay: Shakur Omar) 76 | |
Hugo Engstroem 81 | |
Hugo Engstroem 81 | |
Oliver Thoreson (Thay: Awaka Djoro) 83 | |
Leonardo Shahin 90+3' |
Thống kê trận đấu Ljungskile vs IK Oddevold

Diễn biến Ljungskile vs IK Oddevold
Thẻ vàng cho Leonardo Shahin.
Thẻ vàng cho Leonardo Shahin.
ANH ẤY RA SÂN! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Awaka Djoro rời sân và được thay thế bởi Oliver Thoreson.
THẺ ĐỎ! - Hugo Engstroem nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY RA SÂN! - Hugo Engstroem nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Shakur Omar rời sân và được thay thế bởi Rasmus Naafors Dahlin.
Mehmet Uzel rời sân và được thay thế bởi David Frisk.
Oscar Iglicar Berntsson rời sân và được thay thế bởi Adam Engelbrektsson.
Mattias Bahno rời sân và được thay thế bởi Daniel Krezic.
Alex Rasheed rời sân và được thay thế bởi Jonathan Liljedahl.
Elias Forsberg rời sân và được thay thế bởi Olle Kjellman Olblad.
Filip Ambroz rời sân và được thay thế bởi Hugo Borstam.
Esim Mehmed đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Sandberg đã ghi bàn!
V À A A O O O IK Oddevold ghi bàn.
Thẻ vàng cho Alex Rasheed.
Thẻ vàng cho Gideon Mensah.
William Nilsson rời sân và được thay thế bởi Daniel Lagerloef.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Ljungskile vs IK Oddevold
Ljungskile (4-2-3-1): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Mehmet Uzel (23), Daniel Ljung (71), Filip Ambroz (10), William Nilsson (13), Vilmer Tyren (8), Shakur Omar (11), Alex Rasheed (9)
IK Oddevold (4-4-2): Morten Sætra (12), Hugo Engström (19), Jesper Merbom Adolfsson (6), Johan Albin (22), Esim Mehmed (5), Elias Forsberg (15), Gabriel Sandberg (14), Mattias Bahno (24), Djoro Awaka (16), Oscar Iglicar Berntsson (8), Leonardo Farah Shahin (10)

| Thay người | |||
| 76’ | Shakur Omar Leon Rasmus Stefan Nafors Dahlin | 71’ | Oscar Iglicar Berntsson Adam Engelbrektsson |
| 71’ | Mattias Bahno Daniel Krezic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Adrian | Ahmad Alsaady | ||
Hugo Borstam | Jimi Nikko | ||
David Frisk | Adam Engelbrektsson | ||
Cameron Hogg | Emmanuel Gono | ||
Gustav Johanströmmer Hedin | Filip Järlesand | ||
Daniel Lagerlöf | Olle Kjellman Olblad | ||
Jonathan Liljedahl | Daniel Krezic | ||
Lukas Lindholm Corner | Oliver Thoreson | ||
Leon Rasmus Stefan Nafors Dahlin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ljungskile
Thành tích gần đây IK Oddevold
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 22 | 38 | B T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 10 | 33 | T T B T B | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T T H T T | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 10 | 28 | H T B T T | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 5 | 28 | T B B B T | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H T H H H | |
| 8 | 18 | 8 | 2 | 8 | 0 | 26 | B T T B B | |
| 9 | 18 | 6 | 7 | 5 | 3 | 25 | H B H H T | |
| 10 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T B T H B | |
| 11 | 18 | 4 | 10 | 4 | 0 | 22 | T T H H T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | H T T H B | |
| 14 | 18 | 3 | 6 | 9 | -13 | 15 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 2 | 11 | -15 | 14 | B B B H T | |
| 16 | 18 | 3 | 0 | 15 | -29 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch