CSKA 1948 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Elias Franco 8 | |
(og) Lucas Ryan 14 | |
Parvizdzhon Umarbaev 18 | |
Florian Krebs (Kiến tạo: Elias Franco) 42 | |
Francisco Politino (Thay: Julien Lamy) 46 | |
Mamadou Diallo (Kiến tạo: Frederic Maciel) 50 | |
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Joel Zwarts) 54 | |
Axel Velev (Thay: Catalin Itu) 55 | |
Florian Krebs 64 | |
Jose Martinez (Thay: Mamadou Diallo) 64 | |
Marto Boychev (Thay: Brian Sobrero) 65 | |
Sevi Idriz 72 | |
Kaloyan Strinski (Thay: Frederic Maciel) 76 | |
Miha Trdan (Thay: Martin Ruskov) 76 | |
Denis Kirashki (Thay: Ivaylo Ivanov) 76 | |
(Pen) Elias Franco 81 | |
Borislav Tsonev (Thay: Florian Krebs) 82 | |
Atanas Iliev (Thay: Elias Franco) 82 | |
(Pen) Atanas Iliev 85 |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 47%, CSKA 1948: 53%.
Yohann Magnin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Đường chuyền của Francisco Politino từ Lokomotiv Plovdiv đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Georgi Chorbadzhiyski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Petar Marinov của CSKA 1948 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Borislav Tsonev của CSKA 1948 phạm lỗi với Georgi Chorbadzhiyski
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Quả phát bóng lên cho CSKA 1948.
Cơ hội đến với Georgi Chorbadzhiyski của Lokomotiv Plovdiv nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành
Parvizdzhon Umarbaev của Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Egor Parkhomenko thành công trong việc chặn cú sút
Parvizdzhon Umarbaev thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lasha Dvali của CSKA 1948 phạm lỗi với Miha Trdan
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
CSKA 1948 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Ivaylo Ivanov (22), Parvis Abdullojevic (39), Julien Lamy (99), Catalin Itu (94), Sevi Sevittin Idriz (7), Joel Zwarts (77)
CSKA 1948 Sofia (4-1-4-1): Petar Marinov (1), Diego Medina (2), Egor Parkhomenko (6), Lasha Dvali (21), Ognjen Gasevic (22), Yohann Magnin (8), Frederic Maciel (67), Florian Krebs (23), Brian Sobrero (20), Elias Correa Franco (77), Mamadou Diallo (93)


| Thay người | |||
| 46’ | Julien Lamy Gianni Touma | 64’ | Mamadou Diallo Jose Martines |
| 54’ | Joel Zwarts Georgi Brankov Chorbadzhiyski | 65’ | Brian Sobrero Marto Boychev |
| 55’ | Catalin Itu Axel Velev | 76’ | Frederic Maciel Kaloyan Strinski |
| 76’ | Martin Ruskov Miha Trdan | 82’ | Elias Franco Atanas Iliev |
| 76’ | Ivaylo Ivanov Denis Kirashki | 82’ | Florian Krebs Borislav Tsonev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Petar Zovko | Dimitar Sheytanov | ||
Andrei Chindris | Andre Hoffmann | ||
Martin Atanasov | Atanas Iliev | ||
Miha Trdan | Borislav Tsonev | ||
Gianni Touma | Kaloyan Strinski | ||
Zapro Dinev | Marto Boychev | ||
Denis Kirashki | Jose Martines | ||
Georgi Brankov Chorbadzhiyski | Juan Miguel Carrion Gallardo | ||
Axel Velev | Krasimir Yanakiev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 18 | 2 | 3 | 39 | 56 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 15 | 46 | T B B T T | |
| 3 | 23 | 12 | 8 | 3 | 24 | 44 | T T T B H | |
| 4 | 24 | 12 | 7 | 5 | 15 | 43 | T T T B T | |
| 5 | 24 | 9 | 10 | 5 | 10 | 37 | H H H B H | |
| 6 | 24 | 8 | 11 | 5 | -5 | 35 | T H H H B | |
| 7 | 24 | 8 | 8 | 8 | 1 | 32 | B T H T H | |
| 8 | 24 | 8 | 7 | 9 | -1 | 31 | B B B B T | |
| 9 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | T B H B T | |
| 10 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | H B T H T | |
| 11 | 24 | 6 | 10 | 8 | -4 | 28 | B H H H B | |
| 12 | 24 | 4 | 11 | 9 | -12 | 23 | H H H B T | |
| 13 | 24 | 6 | 4 | 14 | -13 | 22 | T H T T B | |
| 14 | 23 | 6 | 3 | 14 | -24 | 21 | H B T T B | |
| 15 | 24 | 3 | 10 | 11 | -20 | 19 | H B H H B | |
| 16 | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch