Thứ Năm, 05/03/2026

Trực tiếp kết quả Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia hôm nay 05-03-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 5, 05/3

Kết thúc

Lokomotiv Plovdiv

Lokomotiv Plovdiv

0 : 5

CSKA 1948 Sofia

CSKA 1948 Sofia

Hiệp một: 0-2
T5, 20:45 05/03/2026
Vòng 24 - VĐQG Bulgaria
Lokomotiv, Plovdiv
 
Elias Franco
8
(og) Lucas Ryan
14
Parvizdzhon Umarbaev
18
Florian Krebs (Kiến tạo: Elias Franco)
42
Francisco Politino (Thay: Julien Lamy)
46
Mamadou Diallo (Kiến tạo: Frederic Maciel)
50
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Joel Zwarts)
54
Axel Velev (Thay: Catalin Itu)
55
Florian Krebs
64
Jose Martinez (Thay: Mamadou Diallo)
64
Marto Boychev (Thay: Brian Sobrero)
65
Sevi Idriz
72
Kaloyan Strinski (Thay: Frederic Maciel)
76
Miha Trdan (Thay: Martin Ruskov)
76
Denis Kirashki (Thay: Ivaylo Ivanov)
76
(Pen) Elias Franco
81
Borislav Tsonev (Thay: Florian Krebs)
82
Atanas Iliev (Thay: Elias Franco)
82
(Pen) Atanas Iliev
85

Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia

số liệu thống kê
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 15
12 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia

Tất cả (363)
90+3'

CSKA 1948 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Thống kê kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 47%, CSKA 1948: 53%.

90+2'

Yohann Magnin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+2'

Đường chuyền của Francisco Politino từ Lokomotiv Plovdiv đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Georgi Chorbadzhiyski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Petar Marinov của CSKA 1948 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Borislav Tsonev của CSKA 1948 phạm lỗi với Georgi Chorbadzhiyski

90+1'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Quả phát bóng lên cho CSKA 1948.

90'

Cơ hội đến với Georgi Chorbadzhiyski của Lokomotiv Plovdiv nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành

90'

Parvizdzhon Umarbaev của Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90'

Egor Parkhomenko thành công trong việc chặn cú sút

90'

Parvizdzhon Umarbaev thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lasha Dvali của CSKA 1948 phạm lỗi với Miha Trdan

88'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

CSKA 1948 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Trận đấu được bắt đầu lại.

87'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs CSKA 1948 Sofia

Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Ivaylo Ivanov (22), Parvis Abdullojevic (39), Julien Lamy (99), Catalin Itu (94), Sevi Sevittin Idriz (7), Joel Zwarts (77)

CSKA 1948 Sofia (4-1-4-1): Petar Marinov (1), Diego Medina (2), Egor Parkhomenko (6), Lasha Dvali (21), Ognjen Gasevic (22), Yohann Magnin (8), Frederic Maciel (67), Florian Krebs (23), Brian Sobrero (20), Elias Correa Franco (77), Mamadou Diallo (93)

Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
4-2-3-1
1
Bojan Milosavljevic
2
Adrian Jose Cova Urbina
23
Martin Hristov Ruskov
13
Lucas Ryan Dias Santos
5
Todor Pavlov
22
Ivaylo Ivanov
39
Parvis Abdullojevic
99
Julien Lamy
94
Catalin Itu
7
Sevi Sevittin Idriz
77
Joel Zwarts
93
Mamadou Diallo
77
Elias Correa Franco
20
Brian Sobrero
23
Florian Krebs
67
Frederic Maciel
8
Yohann Magnin
22
Ognjen Gasevic
21
Lasha Dvali
6
Egor Parkhomenko
2
Diego Medina
1
Petar Marinov
CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
4-1-4-1
Thay người
46’
Julien Lamy
Gianni Touma
64’
Mamadou Diallo
Jose Martines
54’
Joel Zwarts
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
65’
Brian Sobrero
Marto Boychev
55’
Catalin Itu
Axel Velev
76’
Frederic Maciel
Kaloyan Strinski
76’
Martin Ruskov
Miha Trdan
82’
Elias Franco
Atanas Iliev
76’
Ivaylo Ivanov
Denis Kirashki
82’
Florian Krebs
Borislav Tsonev
Cầu thủ dự bị
Petar Zovko
Dimitar Sheytanov
Andrei Chindris
Andre Hoffmann
Martin Atanasov
Atanas Iliev
Miha Trdan
Borislav Tsonev
Gianni Touma
Kaloyan Strinski
Zapro Dinev
Marto Boychev
Denis Kirashki
Jose Martines
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
Juan Miguel Carrion Gallardo
Axel Velev
Krasimir Yanakiev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2022
03/10 - 2022
22/04 - 2023
26/10 - 2023
Giao hữu
20/01 - 2024
VĐQG Bulgaria
21/04 - 2024
19/09 - 2024
08/03 - 2025
20/09 - 2025
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv

VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
12/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/12 - 2025
03/12 - 2025
28/11 - 2025

Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia

VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026
27/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
10/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Cúp quốc gia Bulgaria
13/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2318233956T T T T T
2CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2414461546T B B T T
3LudogoretsLudogorets2312832444T T T B H
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2412751543T T T B T
5Cherno More VarnaCherno More Varna2491051037H H H B H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv248115-535T H H H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali24888132B T H T H
8Slavia SofiaSlavia Sofia24879-131B B B B T
9PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192923797230T B H B T
10Botev PlovdivBotev Plovdiv248511-429H B T H T
11Botev VratsaBotev Vratsa246108-428B H H H B
12Spartak VarnaSpartak Varna244119-1223H H H B T
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich246414-1322T H T T B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia236314-2421H B T T B
15BeroeBeroe2431011-2019H B H H B
16MontanaMontana243714-2316B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow