Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Erol Dost 21 | |
Zapro Dinev 32 | |
Erol Dost 46 | |
Efe Ali 53 | |
Donaldo Acka (Thay: Georgi Minchev) 55 | |
Catalin Itu (Thay: Zapro Dinev) 59 | |
Miha Trdan (Thay: Efe Ali) 59 | |
Diego Raposo (Thay: Dominik Yankov) 69 | |
Joel Zwarts (Kiến tạo: Catalin Itu) 70 | |
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Ivaylo Ivanov) 72 | |
Julien Lamy (Thay: Sevi Idriz) 72 | |
Luann (Thay: Krasimir Stanoev) 79 | |
Donaldo Acka 86 | |
Denis Kirashki (Thay: Martin Atanasov) 90 | |
Georgi Chorbadzhiyski (VAR check) 90+5' |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs PFC Lokomotiv Sofia 1929


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 47%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 53%.
Cú phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Andrei Chindris thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Reyan Daskalov từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
KHÔNG CÓ BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng cho Lokomotiv Plovdiv bị hủy do việt vị.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Lokomotiv Plovdiv.
V À A A O O O O! Lokomotiv Plovdiv ghi bàn! Georgi Chorbadzhiyski đã ghi tên mình lên bảng tỷ số.
Joel Zwarts từ Lokomotiv Plovdiv bị bắt việt vị.
Georgi Chorbadzhiyski đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
V À A A A O O O O - Georgi Chorbadzhiyski ghi bàn bằng chân phải!
Georgi Chorbadzhiyski thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Lokomotiv Plovdiv đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đường chuyền của Denis Kirashki từ Lokomotiv Plovdiv đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Luann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Donaldo Acka từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Catalin Itu chiến thắng trong pha không chiến với Angel Lyaskov.
Ryan Bidounga bị phạt vì đẩy Miha Trdan.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lokomotiv Plovdiv bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Andrei Chindris (4), Martin Atanasov (33), Efe Ali (12), Ivaylo Ivanov (22), Zapro Dinev (11), Parvis Abdullojevic (39), Sevi Sevittin Idriz (7), Joel Zwarts (77)
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-1-4-1): Martin Velichkov (99), Reyan Daskalov (22), Ryan Bidounga (91), Nikola Neychev (42), Angel Lyaskov (14), Krasimir Stanoev (31), Caue Caruso (77), Dominik Iankov (64), Erol Dost (5), Spas Delev (7), Georgi Minchev (10)


| Thay người | |||
| 59’ | Efe Ali Miha Trdan | 55’ | Georgi Minchev Ntonalnto Atska |
| 59’ | Zapro Dinev Catalin Itu | 69’ | Dominik Yankov Diego Henrique Oliveira Raposo |
| 72’ | Ivaylo Ivanov Georgi Brankov Chorbadzhiyski | 79’ | Krasimir Stanoev Luann |
| 72’ | Sevi Idriz Julien Lamy | ||
| 90’ | Martin Atanasov Denis Kirashki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Petar Zovko | Aleksandar Lyubenov | ||
Denis Kirashki | Bozhidar Katsarov | ||
Georgi Brankov Chorbadzhiyski | Diego Henrique Oliveira Raposo | ||
Miha Trdan | Ntonalnto Atska | ||
Catalin Itu | Dzhuneyt Ali | ||
Gianni Touma | Krasimir Miloshev | ||
Julien Lamy | Luann | ||
Axel Velev | Sadio Dembele | ||
Mariyan Vangelov | Emil Gerov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 2 | 4 | 41 | 65 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 35 | 56 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 17 | 53 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | 5 | 38 | T H B T T | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | 2 | 35 | B T T H B | |
| 9 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 11 | 27 | 9 | 6 | 12 | -5 | 33 | H T H B T | |
| 12 | 27 | 7 | 4 | 16 | -16 | 25 | T B T B B | |
| 13 | 27 | 4 | 11 | 12 | -21 | 23 | B T B B B | |
| 14 | 27 | 4 | 10 | 13 | -21 | 22 | H B B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 3 | 7 | 17 | -28 | 16 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch