Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Z. Vancsa (Thay: S. Nypan) 5 | |
Tom Reyners (Kiến tạo: Jason van Duiven) 30 | |
Lucas Schoofs (Kiến tạo: Jason van Duiven) 45+4' | |
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Norman Bassette) 46 | |
Min-Hyeok Yang (Thay: Shunsuke Saito) 46 | |
Lasse Floe (Thay: Lucas Mbamba) 46 | |
Don-Angelo Konadu (Kiến tạo: Stredair Appuah) 51 | |
Ralf Seuntjens (Thay: Don-Angelo Konadu) 58 | |
Ibrahim Fofana (Thay: Reda Laalaoui) 62 | |
Niek Corthouts (Thay: Stredair Appuah) 72 | |
David Amegnaglo (Thay: Isa Sakamoto) 75 | |
Tom Reyners (Kiến tạo: Jason van Duiven) 89 |
Thống kê trận đấu Lommel vs Westerlo


Diễn biến Lommel vs Westerlo
Jason van Duiven đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Reyners đã ghi bàn!
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi David Amegnaglo.
Stredair Appuah rời sân và được thay thế bởi Niek Corthouts.
Reda Laalaoui rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fofana.
Don-Angelo Konadu rời sân và được thay thế bởi Ralf Seuntjens.
Stredair Appuah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Don-Angelo Konadu đã ghi bàn!
Lucas Mbamba rời sân và được thay thế bởi Lasse Floe.
Shunsuke Saito rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.
Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jason van Duiven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lucas Schoofs đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Jason van Duiven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Reyners đã ghi bàn!
Sverre Halseth Nypan rời sân và được thay thế bởi Zalan Vancsa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lommel vs Westerlo
Lommel (4-2-3-1): Matthias Pieklak (23), Jason van Duiven (2), Timothy Eyoma (3), Dries Wouters (5), Shawn Adewoye (4), Lucas Schoofs (15), Joey Pelupessy (6), Tom Reyners (10), Sverre Nypan (41), Stredair Appuah (21), Don-Angelo Konadu (9)
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Lucas Mbamba (23), Seiji Kimura (5), Amando Lapage (4), Dylan Ourega (28), Reda Laalaoui (12), Cisse Sandra (14), Cameron Congreve (20), Isa Sakamoto (13), Shunsuke Saito (7), Norman Bassette (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Isaiah Dada-Mascoll | David Amegnaglo | ||
Niek Corthouts | Naoufal Bohamdi-Kamoni | ||
Dorde Gordic | Lasse Flø | ||
Nikola Ivezic | Ibrahim Fofana | ||
Mohamed Salah | Bill Lathouwers | ||
Ralf Seuntjens | Reno Münz | ||
Juho Talvitie | Michee Ndembi | ||
Zalán Vancsa | Felix Emmanuel Tsimba | ||
Emile Vandecraen | Thomas Van Den Keybus | ||
Min-Hyeok Yang | |||
Afonso Cruz Patrao | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lommel
Thành tích gần đây Westerlo
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 8 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 13 | T H T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T B T | |
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | T T T T B | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | H H T T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | H H T B T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | B T H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T H B B | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T B B T H | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | B T B B T | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B B H T | |
| 14 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | B H B H B | |
| 16 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B | |
| 18 | 5 | 0 | 0 | 5 | -11 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch