Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Paulinho Moccelin (Kiến tạo: Heron) 16 | |
Romulo 21 | |
Alexis Alvarino 23 | |
Cristian Jonatan Ortiz 35 | |
Robson (Kiến tạo: Romulo) 40 | |
Reidiney (Kiến tạo: Robson) 45+5' | |
Nicolas Careca (Thay: C. Ortíz) 46 | |
Artur (Thay: Heron) 46 | |
William Pottker (Thay: Lucas Marques) 46 | |
Careca (Thay: Cristian Jonatan Ortiz) 46 | |
Rai Nascimento (Thay: Vitinho Mota) 60 | |
Pablo Dyego (Thay: Gilberto) 60 | |
Murilo (Thay: Tarik Boschetti) 74 | |
Carlao (Thay: Robson) 76 | |
Carlao (Kiến tạo: Careca) 80 | |
Leo (Thay: Matheus Bianqui) 81 | |
Juninho (Thay: Luis Oyama) 81 | |
Paulinho Moccelin 83 | |
Vinicius Paiva (Thay: Romulo) 89 |
Thống kê trận đấu Londrina EC vs Novorizontino


Diễn biến Londrina EC vs Novorizontino
Romulo rời sân và được thay thế bởi Vinicius Paiva.
Thẻ vàng cho Paulinho Moccelin.
Luis Oyama rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Matheus Bianqui rời sân và được thay thế bởi Leo.
Careca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlao đã ghi bàn!
Robson rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Tarik Boschetti rời sân và được thay thế bởi Murilo.
Gilberto rời sân và được thay thế bởi Pablo Dyego.
Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Rai Nascimento.
Lucas Marques rời sân và được thay thế bởi William Pottker.
Heron rời sân và được thay thế bởi Artur.
Cristian Jonatan Ortiz rời sân và được thay thế bởi Careca.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Robson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Reidiney đã ghi bàn!
Romulo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cristian Jonatan Ortiz.
Đội hình xuất phát Londrina EC vs Novorizontino
Londrina EC (4-1-4-1): Mauricio (30), Nino Paraiba (2), Yago Lincoln (3), Wallace (4), Heron (34), Tarik (5), Vitinho Mota (7), Lucas Marques (8), Joao Vitor (20), Paulinho Moccelin (18), Gilberto (9)
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Alexis Alvarino (22), Eduardo Brock (14), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Luis Oyama (6), Matheus Henrique Bianqui (17), Christian Jonatan Ortiz (8), Romulo (10), Reidiney (41), Robson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Lucas Marques William Pottker | 46’ | Cristian Jonatan Ortiz Careca |
| 46’ | Heron Artur | 76’ | Robson Carlao |
| 60’ | Gilberto Pablo Dyego | 81’ | Matheus Bianqui Leo |
| 60’ | Vitinho Mota Rai Nascimento | 81’ | Luis Oyama Juninho |
| 74’ | Tarik Boschetti Murilo | 89’ | Romulo Vinicius |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zanella | César Augusto | ||
William Pottker | Sander | ||
Luan Ribeiro | Tavinho | ||
Gabriel | Leo | ||
Murilo | Juninho | ||
Kevyn | Vinicius | ||
Kaue Leonardo | Marlon | ||
Caio Rodrigues | Jhilmar Lora | ||
Joao Vitor Tavares Da Mota | Carlao | ||
Pablo Dyego | Carlinhos | ||
Artur | Careca | ||
Rai Nascimento | Ronald Barcellos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Londrina EC
Thành tích gần đây Novorizontino
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 7 | 2 | 11 | 40 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 10 | 5 | 5 | 10 | 35 | H T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 3 | 35 | T T H T B | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 4 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 3 | 34 | T B B T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | B H T T T | |
| 9 | 20 | 8 | 5 | 7 | -5 | 29 | T H T H B | |
| 10 | 20 | 6 | 11 | 3 | 6 | 29 | B H H H H | |
| 11 | 20 | 6 | 10 | 4 | 1 | 28 | B H H T H | |
| 12 | 20 | 7 | 6 | 7 | 5 | 27 | B H H B B | |
| 13 | 20 | 7 | 4 | 9 | 0 | 25 | H B B T H | |
| 14 | 20 | 5 | 10 | 5 | 0 | 25 | T H B B H | |
| 15 | 20 | 6 | 6 | 8 | 3 | 24 | T H H T B | |
| 16 | 20 | 5 | 7 | 8 | -5 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 20 | 5 | 5 | 10 | -4 | 20 | T H H B B | |
| 18 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B T H T B | |
| 19 | 20 | 2 | 5 | 13 | -17 | 11 | B H H B T | |
| 20 | 20 | 2 | 3 | 15 | -24 | 9 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch