Thứ Ba, 17/03/2026
Yohann Magnin
12
Julien Laporte
20
Darline Yongwa (Thay: Benjamin Mendy)
20
Laurent Abergel (Kiến tạo: Julien Ponceau)
38
(Pen) Mohamed Bamba
42
Pascal Gastien
43
Badredine Bouanani (Kiến tạo: Mohamed Bamba)
54
Gedeon Kalulu (Thay: Panos Katseris)
56
Ahmadou Bamba Dieng (Thay: Aiyegun Tosin)
56
Imran Louza (Thay: Badredine Bouanani)
57
Florent Ogier (Thay: Ilhan Fakili)
59
Habib Keita (Thay: Johan Gastien)
59
Ahmadou Bamba Dieng
63
Ahmadou Bamba Dieng
69
Julien Ponceau
72
Jim Allevinah
72
Mohamed-Amine Bouchenna (Thay: Jim Allevinah)
75
Elie Kroupi (Thay: Julien Ponceau)
78
Komnen Andric (Thay: Yohann Magnin)
81
Jeremie Bela (Thay: Alan Virginius)
82
Ahmadou Bamba Dieng (Kiến tạo: Mohamed Bamba)
90+1'
Mory Diaw
90+3'

Thống kê trận đấu Lorient vs Clermont

số liệu thống kê
Lorient
Lorient
Clermont
Clermont
45 Kiểm soát bóng 55
10 Sút trúng đích 4
13 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
29 Ném biên 11
37 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 2
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lorient vs Clermont

Tất cả (447)
90+9'

Lorient với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9'

Kiểm soát bóng: Lorient: 45%, Clermont Foot: 55%.

90+9'

Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+8'

Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+8'

Mory Diaw của Clermont Foot chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+8'

Imran Louza thực hiện pha bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+7'

Quả phát bóng lên cho Clermont Foot.

90+7'

Formose Mendy sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm

90+7'

Jeremy Jacquet của Clermont Foot chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Darline Yongwa thực hiện pha bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+7'

Chrislain Matsima cản phá thành công cú sút

90+7'

Cú sút của Imran Louza bị cản phá.

90+7'

Lorient với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+6'

Chrislain Matsima của Clermont Foot chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Lorient.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Darline Yongwa của Lorient cản phá Habib Keita

90+5'

Kiểm soát bóng: Lorient: 45%, Clermont Foot: 55%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Montassar Talbi của Lorient vấp ngã Florent Ogier

90+4' Mory Diaw của Clermont Foot nhận thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

Mory Diaw của Clermont Foot nhận thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

90+4'

Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Lorient vs Clermont

Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Formose Mendy (13), Julien Laporte (15), Montassar Talbi (3), Panos Katseris (7), Julien Ponceau (21), Laurent Abergel (19), Benjamin Mendy (5), Badredine Bouanani (10), Tosin Aiyegun (27), Mohamed Bamba (9)

Clermont (4-2-3-1): Mory Diaw (99), Jeremy Jacquet (97), Chrislain Matsima (4), Andy Pelmard (17), Neto Borges (3), Yohann Magnin (7), Johan Gastien (25), Jim Allevinah (11), Ilhan Fakili (29), Elbasan Rashani (18), Alan Virginius (26)

Lorient
Lorient
3-4-2-1
38
Yvon Mvogo
13
Formose Mendy
15
Julien Laporte
3
Montassar Talbi
7
Panos Katseris
21
Julien Ponceau
19
Laurent Abergel
5
Benjamin Mendy
10
Badredine Bouanani
27
Tosin Aiyegun
9
Mohamed Bamba
26
Alan Virginius
18
Elbasan Rashani
29
Ilhan Fakili
11
Jim Allevinah
25
Johan Gastien
7
Yohann Magnin
3
Neto Borges
17
Andy Pelmard
4
Chrislain Matsima
97
Jeremy Jacquet
99
Mory Diaw
Clermont
Clermont
4-2-3-1
Thay người
20’
Benjamin Mendy
Darline Yongwa
59’
Johan Gastien
Habib Keita
56’
Aiyegun Tosin
Bamba Dieng
59’
Ilhan Fakili
Florent Ogier
56’
Panos Katseris
Gedeon Kalulu
75’
Jim Allevinah
Mohamed Amine Bouchenna
57’
Badredine Bouanani
Imran Louza
81’
Yohann Magnin
Komnen Andric
78’
Julien Ponceau
Eli Kroupi Jr
82’
Alan Virginius
Jeremie Bela
Cầu thủ dự bị
Eli Kroupi Jr
Mohamed Amine Bouchenna
Bamba Dieng
Jeremie Bela
Tiemoue Bakayoko
Komnen Andric
Imran Louza
Bilal Boutobba
Theo Le Bris
Habib Keita
Gedeon Kalulu
Yoel Armougom
Darline Yongwa
Florent Ogier
Loris Mouyokolo
Mehdi Zeffane
Dominique Youfeigane
Massamba N'Diaye
Tình hình lực lượng

Souleymane Toure

Chấn thương háng

Cheick Oumar Konate

Không xác định

Igor Silva

Chấn thương đầu gối

Maxime Gonalons

Không xác định

Bonke Innocent

Chấn thương đùi

Adam Mabrouk

Không xác định

Quentin Boisgard

Chấn thương bàn chân

Ayman Kari

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Pascal Gastien

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
03/10 - 2021
13/03 - 2022
28/08 - 2022
28/05 - 2023
12/11 - 2023
20/05 - 2024
Ligue 2
02/11 - 2024
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Lorient

Ligue 1
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 2-2
22/02 - 2026
H1: 2-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Clermont

Ligue 2
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow