Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bamba Dieng 18 | |
Nidal Celik 23 | |
Abdoulaye Faye 26 | |
Odsonne Edouard (Kiến tạo: Mamadou Sangare) 48 | |
Montassar Talbi 54 | |
Aiyegun Tosin (Thay: Bamba Dieng) 64 | |
Aiyegun Tosin (Kiến tạo: Arsene Kouassi) 65 | |
Amadou Haidara (Thay: Nidal Celik) 68 | |
Pierre Ganiou 71 | |
Andrija Bulatovic (Thay: Adrien Thomasson) 73 | |
Anthony Bermont (Thay: Abdallah Sima) 73 | |
Saud Abdulhamid 75 | |
Panos Katseris (Thay: Jean-Victor Makengo) 81 | |
Sambou Soumano (Thay: Dermane Karim) 82 | |
Rayan Fofana (Thay: Odsonne Edouard) 84 | |
Erawan Garnier (Thay: Saud Abdulhamid) 84 | |
Nathaniel Adjei (Thay: Theo Le Bris) 90 |
Thống kê trận đấu Lorient vs Lens


Diễn biến Lorient vs Lens
Kiểm soát bóng: Lorient: 34%, Lens: 66%.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lorient: 34%, Lens: 66%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Pierre Ganiou từ Lens. Montassar Talbi là người nhận cú vào bóng đó.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lens thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Lorient.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Theo Le Bris rời sân để nhường chỗ cho Nathaniel Adjei trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Lorient.
Cơ hội đến với Anthony Bermont từ Lens nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lorient: 35%, Lens: 65%.
Phát bóng lên cho Lorient.
Mamadou Sangare thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Rayan Fofana từ Lens đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.
Lens đang kiểm soát bóng.
Malang Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Lorient.
Đội hình xuất phát Lorient vs Lens
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Abdoulaye Faye (25), Theo Le Bris (11), Noah Cadiou (8), Arthur Avom Ebong (62), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Bamba Dieng (12)
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Nidal Celik (4), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Abdallah Sima (19), Odsonne Edouard (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Bamba Dieng Tosin Aiyegun | 68’ | Nidal Celik Amadou Haidara |
| 81’ | Jean-Victor Makengo Panos Katseris | 73’ | Abdallah Sima Anthony Bermont |
| 82’ | Dermane Karim Sambou Soumano | 84’ | Odsonne Edouard Rayan Fofana |
| 90’ | Theo Le Bris Nathaniel Adjei | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bingourou Kamara | Mathieu Gorgelin | ||
Nathaniel Adjei | Oscar Lenne | ||
Darline Yongwa | Andrija Bulatovic | ||
Martin Bley | Amadou Haidara | ||
Daniel Semedo | Anthony Bermont | ||
Sambou Soumano | Florian Sotoca | ||
Tosin Aiyegun | Erawan Garnier | ||
Panos Katseris | Rayan Fofana | ||
Trevan Sanusi | Fode Sylla | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Igor Silva Chấn thương cơ | Regis Gurtner Chấn thương cơ | ||
Isaak Touré Chấn thương đầu gối | Arthur Masuaku Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Bandiougou Fadiga Chấn thương cơ | Samson Baidoo Chấn thương gân kheo | ||
Pablo Pagis Thẻ đỏ trực tiếp | Jonathan Gradit Không xác định | ||
Kyllian Antonio Chấn thương bàn chân | |||
Ruben Aguilar Chấn thương bắp chân | |||
Allan Saint-Maximin Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lorient vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lorient
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
