Thứ Ba, 17/03/2026
Bamba Dieng
18
Nidal Celik
23
Abdoulaye Faye
26
Odsonne Edouard (Kiến tạo: Mamadou Sangare)
48
Montassar Talbi
54
Aiyegun Tosin (Thay: Bamba Dieng)
64
Aiyegun Tosin (Kiến tạo: Arsene Kouassi)
65
Amadou Haidara (Thay: Nidal Celik)
68
Pierre Ganiou
71
Andrija Bulatovic (Thay: Adrien Thomasson)
73
Anthony Bermont (Thay: Abdallah Sima)
73
Saud Abdulhamid
75
Panos Katseris (Thay: Jean-Victor Makengo)
81
Sambou Soumano (Thay: Dermane Karim)
82
Rayan Fofana (Thay: Odsonne Edouard)
84
Erawan Garnier (Thay: Saud Abdulhamid)
84
Nathaniel Adjei (Thay: Theo Le Bris)
90

Thống kê trận đấu Lorient vs Lens

số liệu thống kê
Lorient
Lorient
Lens
Lens
34 Kiểm soát bóng 66
3 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 10
1 Phạt góc 10
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
11 Ném biên 23
1 Chuyền dài 15
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
12 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lorient vs Lens

Tất cả (410)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Lorient: 34%, Lens: 66%.

90+8'

Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Lorient: 34%, Lens: 66%.

90+8'

Pha vào bóng nguy hiểm của Pierre Ganiou từ Lens. Montassar Talbi là người nhận cú vào bóng đó.

90+8'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Lens thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Phát bóng lên cho Lorient.

90+7'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Theo Le Bris rời sân để nhường chỗ cho Nathaniel Adjei trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Phát bóng lên cho Lorient.

90+6'

Cơ hội đến với Anthony Bermont từ Lens nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+5'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lorient: 35%, Lens: 65%.

90+5'

Phát bóng lên cho Lorient.

90+5'

Mamadou Sangare thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+4'

Rayan Fofana từ Lens đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.

90+4'

Lens đang kiểm soát bóng.

90+4'

Malang Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho Lorient.

Đội hình xuất phát Lorient vs Lens

Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Abdoulaye Faye (25), Theo Le Bris (11), Noah Cadiou (8), Arthur Avom Ebong (62), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Bamba Dieng (12)

Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Nidal Celik (4), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Mamadou Sangare (8), Adrien Thomasson (28), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Abdallah Sima (19), Odsonne Edouard (11)

Lorient
Lorient
3-4-2-1
38
Yvon Mvogo
5
Bamo Meite
3
Montassar Talbi
25
Abdoulaye Faye
11
Theo Le Bris
8
Noah Cadiou
62
Arthur Avom Ebong
43
Arsene Kouassi
17
Jean-Victor Makengo
29
Dermane Karim
12
Bamba Dieng
11
Odsonne Edouard
19
Abdallah Sima
10
Florian Thauvin
14
Matthieu Udol
28
Adrien Thomasson
8
Mamadou Sangare
23
Saud Abdulhamid
20
Malang Sarr
25
Ismaelo
4
Nidal Celik
40
Robin Risser
Lens
Lens
3-4-2-1
Thay người
64’
Bamba Dieng
Tosin Aiyegun
68’
Nidal Celik
Amadou Haidara
81’
Jean-Victor Makengo
Panos Katseris
73’
Abdallah Sima
Anthony Bermont
82’
Dermane Karim
Sambou Soumano
84’
Odsonne Edouard
Rayan Fofana
90’
Theo Le Bris
Nathaniel Adjei
Cầu thủ dự bị
Bingourou Kamara
Mathieu Gorgelin
Nathaniel Adjei
Oscar Lenne
Darline Yongwa
Andrija Bulatovic
Martin Bley
Amadou Haidara
Daniel Semedo
Anthony Bermont
Sambou Soumano
Florian Sotoca
Tosin Aiyegun
Erawan Garnier
Panos Katseris
Rayan Fofana
Trevan Sanusi
Fode Sylla
Tình hình lực lượng

Igor Silva

Chấn thương cơ

Regis Gurtner

Chấn thương cơ

Isaak Touré

Chấn thương đầu gối

Arthur Masuaku

Thẻ đỏ trực tiếp

Bandiougou Fadiga

Chấn thương cơ

Samson Baidoo

Chấn thương gân kheo

Pablo Pagis

Thẻ đỏ trực tiếp

Jonathan Gradit

Không xác định

Kyllian Antonio

Chấn thương bàn chân

Ruben Aguilar

Chấn thương bắp chân

Allan Saint-Maximin

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Pierre Sage

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
23/11 - 2014
12/04 - 2015
13/09 - 2020
11/04 - 2021
29/08 - 2021
H1: 1-2
06/02 - 2022
H1: 1-0
01/09 - 2022
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
10/02 - 2023
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Ligue 1
21/05 - 2023
H1: 1-2
04/11 - 2023
H1: 0-0
04/05 - 2024
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 1-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lorient

Ligue 1
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 2-2
22/02 - 2026
H1: 2-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lens

Ligue 1
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
06/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
H1: 1-1
Ligue 1
31/01 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow