Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Lucas Hoegsberg 25 | |
Noah Cadiou (Kiến tạo: Panos Katseris) 26 | |
(Pen) Pablo Pagis 54 | |
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Rafael Luis) 62 | |
Gary O'Neil 65 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Ismael Doukoure) 65 | |
Emanuel Emegha (Thay: Samir El Mourabet) 66 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Samir El Mourabet) 66 | |
Martial Godo (Thay: Julio Enciso) 67 | |
Aiyegun Tosin (Thay: Bamba Dieng) 69 | |
Arthur Avom (Thay: Laurent Abergel) 70 | |
Panos Katseris 71 | |
Maxi Oyedele 73 | |
Diego Moreira (Thay: Junior Mwanga) 76 | |
Sambou Soumano (Thay: Jean-Victor Makengo) 81 | |
Dermane Karim (Thay: Pablo Pagis) 82 | |
Emanuel Emegha (Thay: Gessime Yassine) 86 | |
Igor Silva (Thay: Panos Katseris) 86 | |
(og) Nathaniel Adjei 90+2' | |
Andrew Omobamidele 90+9' |
Thống kê trận đấu Lorient vs Strasbourg


Diễn biến Lorient vs Strasbourg
Kiểm soát bóng: Lorient: 38%, Strasbourg: 62%.
Maxi Oyedele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrew Omobamidele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lorient đang kiểm soát bóng.
V À A A A O O O - Andrew Omobamidele ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Andrew Omobamidele ghi bàn bằng chân phải!
Sebastian Nanasi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Bamo Meite giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Emanuel Emegha thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lorient đang kiểm soát bóng.
Emanuel Emegha từ Strasbourg sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Cú sút của Samuel Amo-Ameyaw bị chặn lại.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Andrew Omobamidele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Bamo Meite từ Lorient phạm lỗi với Andrew Omobamidele.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lorient đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Lorient vs Strasbourg
Lorient (3-4-3): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Nathaniel Adjei (32), Abdoulaye Faye (25), Panos Katseris (77), Noah Cadiou (8), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Bamba Dieng (12), Pablo Pagis (10)
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Junior Mwanga (18), Lucas Hogsberg (24), Ismael Doukoure (6), Maxi Oyedele (8), Rafael Luís (83), Samir El Mourabet (29), Gessime Yassine (80), Samuel Amo-Ameyaw (27), Sebastian Nanasi (11), Julio Enciso (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Bamba Dieng Tosin Aiyegun | 65’ | Ismael Doukoure Andrew Omobamidele |
| 70’ | Laurent Abergel Arthur Avom Ebong | 66’ | Samir El Mourabet Abdoul Ouattara |
| 81’ | Jean-Victor Makengo Sambou Soumano | 67’ | Julio Enciso Martial Godo |
| 86’ | Panos Katseris Igor Silva | 76’ | Junior Mwanga Diego Moreira |
| 86’ | Gessime Yassine Emanuel Emegha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Darline Yongwa | Martial Godo | ||
Arthur Avom Ebong | Emanuel Emegha | ||
Bingourou Kamara | Diego Moreira | ||
Igor Silva | Karl-Johan Johnsson | ||
Stevan Siba | Tyrese Noubissie | ||
Dermane Karim | David Datro Fofana | ||
Mohamed Bamba | Ben Chilwell | ||
Tosin Aiyegun | Abdoul Ouattara | ||
Sambou Soumano | Andrew Omobamidele | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Montassar Talbi Chấn thương bắp chân | Guela Doué Không xác định | ||
Isaak Touré Chấn thương đầu gối | Aaron Anselmino Chấn thương cơ | ||
Theo Le Bris Chấn thương gân kheo | Valentín Barco Chấn thương mắt cá | ||
Joaquin Panichelli Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lorient vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lorient
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
