Thứ Tư, 29/04/2026
(og) Brendan Hines-Ike
20
Oleksandr Svatok
49
Ilie Sanchez
51
Jon Gallagher (Kiến tạo: Owen Wolff)
63
Robert Taylor (Thay: Osman Bukari)
71
Nathan Ordaz (Thay: Mathieu Choiniere)
74
Zan Kolmanic (Thay: Jon Gallagher)
78
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
78
Nathan Ordaz
79
Julio Cascante (Thay: Mikkel Desler)
86
CJ Fodrey (Thay: Oleksandr Svatok)
86
Jailson (Thay: Marco Delgado)
90
Jeremy Ebobisse (Thay: Heung-Min Son)
90
Sergi Palencia
90+3'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Austin FC

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Austin FC
Austin FC
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 1
1 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Austin FC

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Sergi Palencia.

Thẻ vàng cho Sergi Palencia.

90+2'

Heung-Min Son rời sân và được thay thế bởi Jeremy Ebobisse.

90+1'

Marco Delgado rời sân và được thay thế bởi Jailson.

86'

Oleksandr Svatok rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.

86'

Mikkel Desler rời sân và được thay thế bởi Julio Cascante.

79' V À A A O O O - Nathan Ordaz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Ordaz đã ghi bàn!

78'

Ilie Sanchez rời sân và được thay thế bởi Besard Sabovic.

78'

Jon Gallagher rời sân và được thay thế bởi Zan Kolmanic.

74'

Mathieu Choiniere rời sân và được thay thế bởi Nathan Ordaz.

71'

Osman Bukari rời sân và được thay thế bởi Robert Taylor.

63'

Owen Wolff đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Jon Gallagher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jon Gallagher đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Ilie Sanchez.

Thẻ vàng cho Ilie Sanchez.

49' Thẻ vàng cho Oleksandr Svatok.

Thẻ vàng cho Oleksandr Svatok.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

20' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Brendan Hines-Ike đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Brendan Hines-Ike đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Austin FC

Los Angeles FC (5-3-2): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Mathieu Choinière (66), Mark Delgado (8), Son (7), Denis Bouanga (99)

Austin FC (3-4-3): Brad Stuver (1), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Mikkel Desler (3), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Jon Gallagher (17), Osman Bukari (11), Myrto Uzuni (10), Owen Wolff (33)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
5-3-2
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
5
Ryan Porteous
91
Nkosi Tafari
4
Eddie Segura
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
66
Mathieu Choinière
8
Mark Delgado
7
Son
99
Denis Bouanga
33
Owen Wolff
10
Myrto Uzuni
11
Osman Bukari
17
Jon Gallagher
6
Ilie Sanchez
8
Daniel Pereira
3
Mikkel Desler
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
3-4-3
Thay người
74’
Mathieu Choiniere
Nathan Ordaz
71’
Osman Bukari
Robert Taylor
90’
Heung-Min Son
Jeremy Ebobisse
78’
Jon Gallagher
Zan Kolmanic
90’
Marco Delgado
Jailson
78’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
86’
Mikkel Desler
Julio Cascante
86’
Oleksandr Svatok
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Thomas Hasal
Stefan Cleveland
Nathan Ordaz
Julio Cascante
Frankie Amaya
Zan Kolmanic
Jeremy Ebobisse
Jader Obrian
Ryan Raposo
Robert Taylor
David Martinez
CJ Fodrey
Artem Smolyakov
Besard Sabovic
Andrew Moran
Nicolas Dubersarsky
Jailson
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/07 - 2021
16/09 - 2021
19/05 - 2022
27/08 - 2022
31/10 - 2022
09/04 - 2023
08/10 - 2023
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
08/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2024
16/03 - 2025
13/10 - 2025
30/10 - 2025
03/11 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
08/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow