Thứ Sáu, 31/07/2026
Jack McGlynn (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
25
Guilherme Augusto
27
Guilherme Augusto
34
Ryan Raposo (Thay: Sergi Palencia)
42
R. Raposo (Thay: Sergi Palencia)
43
Nathan Ordaz (Kiến tạo: Stephen Eustaquio)
45+1'
Jack McGlynn
45+4'
Mateusz Bogusz
51
Jack McGlynn (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
55
Tyler Boyd (Thay: Jacob Shaffelburg)
59
Timothy Tillman (Thay: Stephen Eustaquio)
59
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
59
Agustin Bouzat (Thay: Jack McGlynn)
76
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
78
David Martinez
79
Hector Herrera (Thay: Diadie Samassekou)
82
Tyler Boyd
86
Duane Holmes (Thay: Mateusz Bogusz)
87
Ondrej Lingr (Thay: Ezequiel Ponce)
87
Ibrahim Aliyu (Thay: Guilherme Augusto)
87
Felipe Andrade
88
Ryan Raposo
90+3'
Nkosi Tafari
90+4'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
66 Kiểm soát bóng 34
6 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Tất cả (30)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Nkosi Tafari.

Thẻ vàng cho Nkosi Tafari.

90+3' Thẻ vàng cho Ryan Raposo.

Thẻ vàng cho Ryan Raposo.

88' Thẻ vàng cho Felipe Andrade.

Thẻ vàng cho Felipe Andrade.

87'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Aliyu.

87'

Ezequiel Ponce rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

87'

Mateusz Bogusz rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

86' Thẻ vàng cho Tyler Boyd.

Thẻ vàng cho Tyler Boyd.

82'

Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Hector Herrera.

79' Thẻ vàng cho David Martinez.

Thẻ vàng cho David Martinez.

78'

Nathan Ordaz rời sân và được thay thế bởi Jeremy Ebobisse.

76'

Jack McGlynn rời sân và được thay thế bởi Agustin Bouzat.

59'

Marco Delgado rời sân và được thay thế bởi Mathieu Choiniere.

59'

Stephen Eustaquio rời sân và được thay thế bởi Timothy Tillman.

59'

Jacob Shaffelburg rời sân và được thay thế bởi Tyler Boyd.

55'

Lawrence Ennali đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Jack McGlynn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack McGlynn đã ghi bàn!

52' V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Bogusz đã ghi bàn!

52' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Los Angeles FC (4-2-3-1): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Stephen Eustáquio (46), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Son (7), Jacob Shaffelburg (18), Nathan Ordaz (27)

Houston Dynamo (3-4-2-1): Jonathan Bond (31), Artur (6), Antonio Carlos (3), Agustin Resch (34), Felipe Andrade (36), Jack McGlynn (8), Diadie Samassekou (18), Lawrence Ennali (11), Mateusz Bogusz (19), Guilherme (20), Ezequiel Ponce (10)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-2-3-1
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
5
Ryan Porteous
91
Nkosi Tafari
4
Eddie Segura
46
Stephen Eustáquio
8
Mark Delgado
30
David Martinez
7
Son
18
Jacob Shaffelburg
27
Nathan Ordaz
10
Ezequiel Ponce
20
Guilherme
19
Mateusz Bogusz
11
Lawrence Ennali
18
Diadie Samassekou
8
Jack McGlynn
36
Felipe Andrade
34
Agustin Resch
3
Antonio Carlos
6
Artur
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
3-4-2-1
Thay người
42’
Sergi Palencia
Ryan Raposo
76’
Jack McGlynn
Agustin Bouzat
59’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
82’
Diadie Samassekou
Hector Herrera
59’
Jacob Shaffelburg
Tyler Boyd
87’
Guilherme Augusto
Ibrahim Aliyu
59’
Stephen Eustaquio
Timothy Tillman
87’
Ezequiel Ponce
Ondřej Lingr
78’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
87’
Mateusz Bogusz
Duane Holmes
Cầu thủ dự bị
Ryan Raposo
Blake Gillingham
Thomas Hasal
Nicholas Markanich
Mathieu Choinière
Hector Herrera
Ryan Hollingshead
Sam Vines
Aaron Long
Franco Negri
Jeremy Ebobisse
Ibrahim Aliyu
Ryan Raposo
Ondřej Lingr
Tyler Boyd
Agustin Bouzat
Timothy Tillman
Duane Holmes
Artem Smolyakov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/09 - 2022
19/09 - 2022
11/06 - 2023
15/06 - 2023
03/12 - 2023
01/09 - 2024
08/09 - 2024
06/04 - 2025
04/05 - 2025
01/03 - 2026
11/05 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
18/07 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
07/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
30/04 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow