Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dylan Nealis 18 | |
Jude Terry 21 | |
Sekou Kone (Thay: Adri Mehmeti) 33 | |
Kenneth Nielsen 42 | |
Julian Bazan 52 | |
Jorge Ruvalcaba (Thay: Cade Cowell) 56 | |
Julian Hall (Thay: Mohammed Sofo) 56 | |
Mijahir Jimenez (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting) 56 | |
Igor Jesus (Thay: Jude Terry) 60 | |
Armindo Sieb (Thay: Jacob Shaffelburg) 60 | |
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Devin Padelford) 66 | |
Ryan Raposo (Thay: Kenneth Nielsen) 75 | |
Ryan Raposo 87 | |
Tyler Boyd (Thay: Denis Bouanga) 90 | |
Armindo Sieb (Kiến tạo: Ryan Hollingshead) 90+6' |
Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs New York Red Bulls


Diễn biến Los Angeles FC vs New York Red Bulls
Ryan Hollingshead đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Armindo Sieb ghi bàn!
Denis Bouanga rời sân và được thay thế bởi Tyler Boyd.
Thẻ vàng cho Ryan Raposo.
Kenneth Nielsen rời sân và được thay thế bởi Ryan Raposo.
Devin Padelford rời sân và được thay thế bởi Jahkeele Marshall-Rutty.
Jacob Shaffelburg rời sân và được thay thế bởi Armindo Sieb.
Jude Terry rời sân và được thay thế bởi Igor Jesus.
Eric Maxim Choupo-Moting rời sân và được thay thế bởi Mijahir Jimenez.
Mohammed Sofo rời sân và được thay thế bởi Julian Hall.
Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Jorge Ruvalcaba.
Thẻ vàng cho Julian Bazan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kenneth Nielsen.
Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Sekou Kone.
V À A A O O O - Jude Terry ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dylan Nealis.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs New York Red Bulls
Los Angeles FC (4-1-4-1): Hugo Lloris (1), Ryan Hollingshead (24), Aaron Long (33), Nkosi Tafari (91), Kenny Nielsen (45), Mathieu Choinière (66), Jacob Shaffelburg (18), Jude Terry (22), Yevgen Cheberko (23), Denis Bouanga (99), Son (7)
New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Dylan Nealis (12), Justin Che (2), Julian Bazan (14), Devin Padelford (59), Mohammed Sofo (37), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Dennis Nelich (92)


| Thay người | |||
| 60’ | Jude Terry Igor Jesus | 56’ | Mohammed Sofo Julian Hall |
| 60’ | Jacob Shaffelburg Armindo Sieb | 66’ | Devin Padelford Jahkeele Marshall-Rutty |
| 75’ | Kenneth Nielsen Ryan Raposo | ||
| 90’ | Denis Bouanga Tyler Boyd | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Boyd | Cameron Harper | ||
Cabral Carter | Mijahir Jiménez | ||
Christian Díaz | Sekou Kone | ||
Jeremy Ebobisse | Jahkeele Marshall-Rutty | ||
Igor Jesus | John McCarthy | ||
Tommy Mihalic | Tim Parker | ||
Sergi Palencia | David Ruiz | ||
Ryan Raposo | Jorge Antonio Ruvalcaba Castro | ||
Armindo Sieb | Julian Hall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 5 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 8 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 15 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 16 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 24 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 26 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 9 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch