Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tristan Blackmon 7 | |
Mathias Laborda (Thay: Emmanuel Sabbi) 10 | |
Mathieu Choiniere 25 | |
Oliver Larraz 43 | |
Denis Bouanga (Kiến tạo: Sergi Palencia) 46 | |
Igor Jesus (Thay: Mathieu Choiniere) 46 | |
Leo Walta (Thay: Jacob Shaffelburg) 63 | |
Igor Jesus 72 | |
Bruno Caicedo (Thay: Yadaly Diaby) 74 | |
Edier Ocampo 76 | |
Marco Delgado (Thay: Sergio Vasquez) 82 | |
Ryan Hollingshead (Thay: Sergi Palencia) 82 | |
Thayllon (Thay: Armindo Sieb) 86 | |
Ryan Hollingshead 89 | |
Ranko Veselinovic (Thay: Oliver Larraz) 89 | |
Mathias Laborda 90+2' |
Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Vancouver Whitecaps


Diễn biến Los Angeles FC vs Vancouver Whitecaps
Thẻ vàng cho Mathias Laborda.
Oliver Larraz rời sân và được thay thế bởi Ranko Veselinovic.
Thẻ vàng cho Ryan Hollingshead.
Armindo Sieb rời sân và được thay thế bởi Thayllon.
Sergi Palencia rời sân và được thay thế bởi Ryan Hollingshead.
Sergio Vasquez rời sân và được thay thế bởi Marco Delgado.
Thẻ vàng cho Edier Ocampo.
Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.
Thẻ vàng cho Igor Jesus.
Jacob Shaffelburg rời sân và được thay thế bởi Leo Walta.
Sergi Palencia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Denis Bouanga đã ghi bàn!
Mathieu Choiniere rời sân và được thay thế bởi Igor Jesus.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Oliver Larraz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mathieu Choiniere.
Emmanuel Sabbi rời sân và được thay thế bởi Mathias Laborda.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tristan Blackmon nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Vancouver Whitecaps
Los Angeles FC (4-2-3-1): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Eddie Segura (4), Yevgen Cheberko (23), Sergio Vasquez (20), Mathieu Choinière (66), Armindo Sieb (9), Son (7), Jacob Shaffelburg (18), Denis Bouanga (99)
Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Ralph Priso (6), Tate Johnson (28), Andrés Cubas (20), Oliver Larraz (8), Emmanuel Sabbi (11), Ryan Gauld (25), Yadaly Diaby (77), Brian White (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Mathieu Choiniere Igor Jesus | 10’ | Emmanuel Sabbi Mathias Laborda |
| 63’ | Jacob Shaffelburg Leo Walta | 74’ | Yadaly Diaby Bruno Caicedo |
| 82’ | Sergio Vasquez Mark Delgado | 89’ | Oliver Larraz Ranko Veselinovic |
| 82’ | Sergi Palencia Ryan Hollingshead | ||
| 86’ | Armindo Sieb Thayllon Roberth | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Boyd | Isaac Boehmer | ||
Mark Delgado | Bruno Caicedo | ||
Thomas Hasal | Aleksa Cvetkovic | ||
Ryan Hollingshead | Rayan Elloumi | ||
Igor Jesus | Mihail Gherasimencov | ||
Aaron Long | Mathias Laborda | ||
Nkosi Tafari | Rui Modesto | ||
Leo Walta | Cheikh Sabaly | ||
Thayllon Roberth | Ranko Veselinovic | ||
Nhận định Los Angeles FC vs Vancouver Whitecaps
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 8 | 3 | 43 | 71 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 18 | 4 | 10 | 10 | 58 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 17 | 7 | 8 | 34 | 58 | H H T B T | |
| 4 | 32 | 15 | 11 | 6 | 20 | 56 | T T T B H | |
| 5 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | B T H T B | |
| 6 | 32 | 15 | 7 | 10 | 9 | 52 | T B B T H | |
| 7 | 32 | 14 | 9 | 9 | 11 | 51 | T H B B B | |
| 8 | 32 | 14 | 9 | 9 | 3 | 51 | H H H H T | |
| 9 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | T B H B T | |
| 10 | 32 | 13 | 10 | 9 | 7 | 49 | H H H B H | |
| 11 | 32 | 13 | 8 | 11 | 12 | 47 | T T H B H | |
| 12 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 13 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | H H H T H | |
| 14 | 32 | 12 | 7 | 13 | -12 | 43 | T H T H H | |
| 15 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T B H H B | |
| 16 | 32 | 11 | 10 | 11 | -7 | 43 | B B T T H | |
| 17 | 32 | 12 | 6 | 14 | 1 | 42 | B H T T T | |
| 18 | 32 | 12 | 5 | 15 | 3 | 41 | B T T T T | |
| 19 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 20 | 32 | 11 | 7 | 14 | -3 | 40 | H B H T T | |
| 21 | 32 | 11 | 6 | 15 | -16 | 39 | T B B T B | |
| 22 | 32 | 9 | 12 | 11 | -10 | 39 | T H T B T | |
| 23 | 32 | 9 | 11 | 12 | 3 | 38 | B B H H T | |
| 24 | 32 | 9 | 11 | 12 | -6 | 38 | H H T H T | |
| 25 | 32 | 8 | 11 | 13 | -6 | 35 | B H H H B | |
| 26 | 32 | 8 | 10 | 14 | -18 | 34 | B B B T B | |
| 27 | 32 | 7 | 12 | 13 | -18 | 33 | T B B B B | |
| 28 | 32 | 8 | 6 | 18 | -16 | 30 | B T B B B | |
| 29 | 32 | 6 | 7 | 19 | -30 | 25 | B B H B B | |
| 30 | 32 | 6 | 4 | 22 | -42 | 22 | H B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 21 | 8 | 3 | 43 | 71 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 18 | 4 | 10 | 10 | 58 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 15 | 11 | 6 | 20 | 56 | T T T B H | |
| 4 | 32 | 15 | 7 | 10 | 9 | 52 | T B B T H | |
| 5 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | T B H B T | |
| 6 | 32 | 13 | 8 | 11 | 12 | 47 | T T H B H | |
| 7 | 32 | 12 | 7 | 13 | -12 | 43 | T H T H H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | -7 | 43 | B B T T H | |
| 9 | 32 | 12 | 5 | 15 | 3 | 41 | B T T T T | |
| 10 | 32 | 11 | 6 | 15 | -16 | 39 | T B B T B | |
| 11 | 32 | 9 | 12 | 11 | -10 | 39 | T H T B T | |
| 12 | 32 | 9 | 11 | 12 | 3 | 38 | B B H H T | |
| 13 | 32 | 7 | 12 | 13 | -18 | 33 | T B B B B | |
| 14 | 32 | 8 | 6 | 18 | -16 | 30 | B T B B B | |
| 15 | 32 | 6 | 7 | 19 | -30 | 25 | B B H B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 17 | 7 | 8 | 34 | 58 | H H T B T | |
| 2 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | B T H T B | |
| 3 | 32 | 14 | 9 | 9 | 11 | 51 | T H B B B | |
| 4 | 32 | 14 | 9 | 9 | 3 | 51 | H H H H T | |
| 5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 7 | 49 | H H H B H | |
| 6 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 7 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | H H H T H | |
| 8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T B H H B | |
| 9 | 32 | 12 | 6 | 14 | 1 | 42 | B H T T T | |
| 10 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 11 | 32 | 11 | 7 | 14 | -3 | 40 | H B H T T | |
| 12 | 32 | 9 | 11 | 12 | -6 | 38 | H H T H T | |
| 13 | 32 | 8 | 11 | 13 | -6 | 35 | B H H H B | |
| 14 | 32 | 8 | 10 | 14 | -18 | 34 | B B B T B | |
| 15 | 32 | 6 | 4 | 22 | -42 | 22 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
