Salvatore Mazzaferro 21 | |
Callum Montgomery 52 |
Đang cập nhậtThống kê trận đấu Loudoun United vs Detroit City FC
số liệu thống kê

Loudoun United

Detroit City FC
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 1
0 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 1
Đội hình xuất phát Loudoun United vs Detroit City FC
Loudoun United (3-4-3): Ethan Bandre (41), Noah Adnan (2), Ascel Essengue (51), Bolu Akinyode (21), Pacifique Niyongabire (7), Salvatore Mazzaferro (5), Andres Souper (14), Kwame Awuah (6), Pedro Santos (10), Thorleifur Ulfarsson (17), Richard Aman (19)
Detroit City FC (4-2-3-1): Carlos Herrera (1), Haruki Yamazaki (14), Callum Montgomery (4), Devon Amoo-Mensah (30), Tommy Silva (33), Ryan Anthony Williams (6), Kobe Hernandez-Foster (22), Rhys Williams (2), Alassane Diouf (32), Alexander Dalou (15), Darren Smith (7)

Loudoun United
3-4-3
41
Ethan Bandre
2
Noah Adnan
51
Ascel Essengue
21
Bolu Akinyode
7
Pacifique Niyongabire
5
Salvatore Mazzaferro
14
Andres Souper
6
Kwame Awuah
10
Pedro Santos
17
Thorleifur Ulfarsson
19
Richard Aman
7
Darren Smith
15
Alexander Dalou
32
Alassane Diouf
2
Rhys Williams
22
Kobe Hernandez-Foster
6
Ryan Anthony Williams
33
Tommy Silva
30
Devon Amoo-Mensah
4
Callum Montgomery
14
Haruki Yamazaki
1
Carlos Herrera

Detroit City FC
4-2-3-1
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Herrera | Carlos Saldana | ||
James Murphy | Aedan Stanley | ||
Arquimides Ordonez | Ben Morris | ||
Jack Panayotou | Tabort Etaka Preston | ||
Christian Torres | Rio Hope-Gund | ||
Jacob Erlandson | Maxi Rodriguez | ||
Luca Piras | Rafael Mentzingen | ||
Marcos Dias | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây Loudoun United
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây Detroit City FC
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
Bảng xếp hạng Hạng 2 Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T T B H T | |
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | T B T T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T H B H T | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T T H H | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T T T B | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B T B H | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B T H T B | |
| 8 | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 | 10 | T H H B H | |
| 9 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | B T H B T | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | T H H T H | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | -3 | 9 | T T H H B | |
| 12 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T H B H H | |
| 13 | 7 | 2 | 3 | 2 | 3 | 9 | H H B T T | |
| 14 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H B T H | |
| 15 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B B H T | |
| 16 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H B H T H | |
| 17 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T | |
| 18 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | H T H B H | |
| 19 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | T B H B H | |
| 20 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B B T T B | |
| 21 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B B T B H | |
| 22 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B B H T | |
| 23 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H B H H H | |
| 24 | 7 | 0 | 2 | 5 | -10 | 2 | H B H B B | |
| 25 | 7 | 0 | 1 | 6 | -9 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch