Thứ Ba, 27/10/2026
Bence Otvos
11
Bernard Tekpetey
18
Lenny Joseph
23
Mounir Chouiar (Thay: Bernard Tekpetey)
46
Callum O'Dowda
63
Ivaylo Chochev (Thay: Petar Stanic)
64
Deroy Duarte (Thay: Filip Kaloc)
64
Cebrails Makreckis
71
Habib Maiga (Thay: Barnabas Varga)
72
Joel Andersson (Thay: Son)
74
Jonathan Levi (Thay: Gabi Kanichowsky)
80
Eric Bille (Thay: Erick Marcus)
82
Zsombor Gruber (Thay: Lenny Joseph)
85
Cadu (Thay: Cebrails Makreckis)
85

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Ferencvaros
Ferencvaros
41 Kiểm soát bóng 59
0 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 11
2 Phạt góc 9
1 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
18 Ném biên 16
3 Chuyền dài 9
2 Cú sút bị chặn 4
13 Phát bóng 8

Diễn biến Ludogorets vs Ferencvaros

Tất cả (18)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Cebrails Makreckis rời sân và được thay thế bởi Cadu.

85'

Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

82'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Eric Bille.

80'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.

74'

Son rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.

72'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.

71' Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

64'

Filip Kaloc rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

64'

Petar Stanic rời sân và được thay thế bởi Ivaylo Chochev.

63' Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

46'

Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Mounir Chouiar.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

23' V À A A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!

18' Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

11' Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Ferencvaros

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Filip Kaloc (26), Petar Stanic (14), Pedro Naressi (30), Marcus Erick (77), Bernard Tekpetey (37), Caio Vidal (11)

Ferencvaros (3-4-1-2): Dénes Dibusz (90), Stefan Gartenmann (3), Gabor Szalai (22), Toon Raemaekers (28), Bence Otvos (23), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Callum O'Dowda (47), Barnabás Varga (19), Lenny Joseph (75)

Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Dávid Gróf
Damyan Hristov
Endre Botka
Joel Andersson
Norbert Kajan
Simeon Shishkov
Barnabas Nagy
Idan Nachmias
Naby Keita
Mounir Chouiar
Kristoffer Zachariassen
Ivaylo Chochev
Cadu
Deroy Duarte
Habib Maiga
Ivan Yordanov
Jonathan Levi
Eric Bille
Zsombor Gruber
Filip Gigov
Szilard Szabo
Stanislav Ivanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2019
13/12 - 2019
Giao hữu
23/06 - 2021
25/06 - 2022
25/06 - 2022
Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
20/02 - 2026
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
27/10 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
17/10 - 2026
VĐQG Bulgaria
13/10 - 2026
15/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
26/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
VĐQG Hungary
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Hungary
10/10 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
VĐQG Hungary
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow