Thứ Năm, 29/01/2026
Bence Otvos
11
Bernard Tekpetey
18
Lenny Joseph
23
Mounir Chouiar (Thay: Bernard Tekpetey)
46
Callum O'Dowda
63
Ivaylo Chochev (Thay: Petar Stanic)
64
Deroy Duarte (Thay: Filip Kaloc)
64
Cebrails Makreckis
71
Habib Maiga (Thay: Barnabas Varga)
72
Joel Andersson (Thay: Son)
74
Jonathan Levi (Thay: Gabi Kanichowsky)
80
Eric Bille (Thay: Erick Marcus)
82
Zsombor Gruber (Thay: Lenny Joseph)
85
Cadu (Thay: Cebrails Makreckis)
85

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Ferencvaros
Ferencvaros
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 16
1 Việt vị 3
3 Chuyền dài 9
2 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 11
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
13 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Ferencvaros

Tất cả (18)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Cebrails Makreckis rời sân và được thay thế bởi Cadu.

85'

Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

82'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Eric Bille.

80'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.

74'

Son rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.

72'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.

71' Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

64'

Filip Kaloc rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

64'

Petar Stanic rời sân và được thay thế bởi Ivaylo Chochev.

63' Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

46'

Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Mounir Chouiar.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

23' V À A A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Lenny Joseph đã ghi bàn!

18' Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

11' Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Thẻ vàng cho Bence Otvos.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Ferencvaros

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Filip Kaloc (26), Petar Stanic (14), Pedro Naressi (30), Marcus Erick (77), Bernard Tekpetey (37), Caio Vidal (11)

Ferencvaros (3-4-1-2): Dénes Dibusz (90), Stefan Gartenmann (3), Gabor Szalai (22), Toon Raemaekers (28), Bence Otvos (23), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Callum O'Dowda (47), Barnabás Varga (19), Lenny Joseph (75)

Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Dávid Gróf
Damyan Hristov
Endre Botka
Joel Andersson
Norbert Kajan
Simeon Shishkov
Barnabas Nagy
Idan Nachmias
Naby Keita
Mounir Chouiar
Kristoffer Zachariassen
Ivaylo Chochev
Cadu
Deroy Duarte
Habib Maiga
Ivan Yordanov
Jonathan Levi
Eric Bille
Zsombor Gruber
Filip Gigov
Szilard Szabo
Stanislav Ivanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2019
13/12 - 2019
Giao hữu
23/06 - 2021
25/06 - 2022
25/06 - 2022
Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bulgaria
19/12 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Bulgaria
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hungary
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hungary
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow