Thứ Sáu, 06/03/2026

Trực tiếp kết quả Ludogorets vs Levski Sofia hôm nay 05-03-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 5, 05/3

Kết thúc

Ludogorets

Ludogorets

1 : 0

Levski Sofia

Levski Sofia

Hiệp một: 0-0
T5, 23:30 05/03/2026
Vòng 24 - VĐQG Bulgaria
Huvepharma Arena
 
Erick Marcus (Thay: Caio)
5
Deroy Duarte
18
Gasper Trdin
32
Aldair
34
Anton Nedyalkov
42
Akram Bouras
42
Juan Perea (Thay: Gasper Trdin)
46
Georgi Kostadinov (Thay: Aldair)
46
Mazire Soula (Thay: Armstrong Oko-Flex)
61
Oliver Kamdem
69
Kwadwo Duah
71
Nikola Serafimov (Thay: Oliver Kamdem)
74
Vinicius Nogueira (Thay: Anton Nedyalkov)
74
Rwan Cruz (Thay: Kwadwo Duah)
74
Erick Marcus
80
Juan Perea
81
Dinis Almeida
81
Asen Mitkov (Thay: Christian Makoun)
86
Filip Kaloc (Thay: Ivaylo Chochev)
90
Erick Marcus
90+2'
Per-Mathias Hoegmo
90+7'

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Levski Sofia

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Levski Sofia
Levski Sofia
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 19
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 25
28 Chuyền dài 25
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 5
2 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Levski Sofia

Tất cả (484)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Ludogorets Razgrad đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 60%, Levski Sofia: 40%.

90+8'

Đường chuyền của Svetoslav Vutsov từ Levski Sofia đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Pha vào bóng nguy hiểm của Rwan Cruz từ Ludogorets Razgrad. Georgi Kostadinov là người phải nhận hậu quả từ pha bóng đó.

90+7'

Dinis Almeida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+7' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Per-Mathias Hoegmo và đã rút thẻ vàng cho anh ta vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Per-Mathias Hoegmo và đã rút thẻ vàng cho anh ta vì lỗi phản đối.

90+6'

Trận đấu đã bị tạm dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+6'

Asen Mitkov bị phạt vì đẩy Filip Kaloc.

90+5'

Joel Andersson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Dinis Almeida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Levski Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Rwan Cruz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 61%, Levski Sofia: 39%.

90+5'

Joel Andersson của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+4'

Rwan Cruz của Ludogorets Razgrad đã đi quá xa khi kéo ngã Georgi Kostadinov.

90+3'

Maicon thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Ludogorets Razgrad bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Rwan Cruz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Levski Sofia

Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Joel Andersson (2), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Caio Vidal (11), Ivaylo Chochev (18), Petar Stanic (14), Kwadwo Duah (9)

Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Gasper Trdin (18), Akram Bouras (47), Oliver Kamdem (71), Bala (17), Radoslav Kirilov (99), Armstrong Oko-Flex (11)

Ludogorets
Ludogorets
4-2-3-1
39
Hendrik Bonmann
2
Joel Andersson
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
30
Pedro Naressi
23
Deroy Duarte
11
Caio Vidal
18
Ivaylo Chochev
14
Petar Stanic
9
Kwadwo Duah
11
Armstrong Oko-Flex
99
Radoslav Kirilov
17
Bala
71
Oliver Kamdem
47
Akram Bouras
18
Gasper Trdin
3
Maicon
4
Christian Makoun
50
Kristian Dimitrov
21
Aldair
92
Svetoslav Vutsov
Levski Sofia
Levski Sofia
4-2-3-1
Thay người
5’
Caio
Marcus Erick
46’
Gasper Trdin
Juan Perea
74’
Kwadwo Duah
Rwan
46’
Aldair
Georgi Kostadinov
74’
Anton Nedyalkov
Vinicius Nogueira
61’
Armstrong Oko-Flex
Mazire Soula
90’
Ivaylo Chochev
Filip Kaloc
74’
Oliver Kamdem
Nikola Serafimov
86’
Christian Makoun
Asen Ivanov Mitkov
Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Martin Lukov
Alberto Salido Tejero
Stipe Vulikic
Rwan
Carlos Ohene
Filip Kaloc
Juan Perea
Vinicius Nogueira
Asen Ivanov Mitkov
Bernard Tekpetey
Mazire Soula
Idan Nachmias
Nikola Serafimov
Marcus Erick
Rildo Goncalves
Stanislav Ivanov
Georgi Kostadinov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
04/10 - 2021
13/03 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
13/04 - 2022
22/04 - 2022
VĐQG Bulgaria
01/12 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
04/12 - 2022
VĐQG Bulgaria
28/02 - 2023
02/10 - 2023
03/04 - 2024
18/08 - 2024
09/02 - 2025
20/09 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-0
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Levski Sofia

VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
07/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2418243856T T T T B
2LudogoretsLudogorets2413832547T T B H T
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2414461546T B B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2412751543T T T B T
5Cherno More VarnaCherno More Varna2491051037H H H B H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv248115-535T H H H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali24888132B T H T H
8Slavia SofiaSlavia Sofia24879-131B B B B T
9PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192923797230T B H B T
10Botev PlovdivBotev Plovdiv248511-429H B T H T
11Botev VratsaBotev Vratsa246108-428B H H H B
12Spartak VarnaSpartak Varna244119-1223H H H B T
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich246414-1322T H T T B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia236314-2421H B T T B
15BeroeBeroe2431011-2019H B H H B
16MontanaMontana243714-2316B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow