Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gasper Trdin 29 | |
Idan Nachmias 37 | |
Asen Mitkov 38 | |
Aldair 39 | |
Juan Perea (Thay: Mustapha Sangare) 46 | |
Everton Bala (Thay: Asen Mitkov) 61 | |
Radoslav Kirilov (Thay: Karl Fabien) 61 | |
Mazire Soula 65 | |
Alberto Salido (Thay: Eric Bille) 66 | |
Juan Perea (Kiến tạo: Everton Bala) 67 | |
Aldair 70 | |
Maicon 71 | |
Ivan Yordanov (Thay: Filip Kaloc) 77 | |
Armstrong Oko-Flex (Thay: Mazire Soula) 77 | |
Deroy Duarte (Kiến tạo: Petar Stanic) 81 | |
Georgi Kostadinov (Thay: Gasper Trdin) 83 | |
Pedro Naressi (Thay: Erick Marcus) 90 |
Thống kê trận đấu Ludogorets vs Levski Sofia


Diễn biến Ludogorets vs Levski Sofia
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 59%, Levski Sofia: 41%.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 59%, Levski Sofia: 41%.
Ivaylo Chochev thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Nikola Serafimov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kristian Dimitrov thắng trong pha không chiến với Alberto Salido.
Juan Perea từ Levski Sofia bị bắt việt vị.
Đôi tay an toàn của Martin Lukov khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Idan Nachmias giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Akram Bouras giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Erick Marcus rời sân để được thay thế bởi Pedro Naressi trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nikola Serafimov đang bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 61%, Levski Sofia: 39%.
Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Georgi Kostadinov thành công chặn cú sút.
Đội hình xuất phát Ludogorets vs Levski Sofia
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Filip Kaloc (26), Deroy Duarte (23), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Ivaylo Chochev (18), Eric Bille (29)
Levski Sofia (4-2-3-1): Martin Lukov (78), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Nikola Serafimov (31), Maicon (3), Gasper Trdin (18), Akram Bouras (47), Mazire Soula (22), Asen Ivanov Mitkov (10), Karl Kezy Fabien (95), Mustapha Sangare (12)


| Thay người | |||
| 66’ | Eric Bille Alberto Salido Tejero | 46’ | Mustapha Sangare Juan Perea |
| 77’ | Filip Kaloc Ivan Yordanov | 61’ | Asen Mitkov Bala |
| 90’ | Erick Marcus Pedro Naressi | 61’ | Karl Fabien Radoslav Kirilov |
| 77’ | Mazire Soula Armstrong Oko-Flex | ||
| 83’ | Gasper Trdin Georgi Kostadinov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Padt | Svetoslav Vutsov | ||
Georgi Terziev | Christian Makoun | ||
Alberto Salido Tejero | Juan Perea | ||
Kwadwo Duah | Armstrong Oko-Flex | ||
Pedro Naressi | Bala | ||
Simeon Shishkov | Marko Dugandzic | ||
Ivan Yordanov | Georgi Kostadinov | ||
Elisey Surov | Oliver Kamdem | ||
Georgi Penev | Radoslav Kirilov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ludogorets
Thành tích gần đây Levski Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch