Thứ Năm, 14/05/2026

Trực tiếp kết quả Ludogorets vs Levski Sofia hôm nay 14-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 5, 14/5

Kết thúc

Ludogorets

Ludogorets

1 : 1

Levski Sofia

Levski Sofia

Hiệp một: 0-0
T5, 00:15 14/05/2026
Vòng 34 - VĐQG Bulgaria
Huvepharma Arena
 
Gasper Trdin
29
Idan Nachmias
37
Asen Mitkov
38
Aldair
39
Juan Perea (Thay: Mustapha Sangare)
46
Everton Bala (Thay: Asen Mitkov)
61
Radoslav Kirilov (Thay: Karl Fabien)
61
Mazire Soula
65
Alberto Salido (Thay: Eric Bille)
66
Juan Perea (Kiến tạo: Everton Bala)
67
Aldair
70
Maicon
71
Ivan Yordanov (Thay: Filip Kaloc)
77
Armstrong Oko-Flex (Thay: Mazire Soula)
77
Deroy Duarte (Kiến tạo: Petar Stanic)
81
Georgi Kostadinov (Thay: Gasper Trdin)
83
Pedro Naressi (Thay: Erick Marcus)
90

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Levski Sofia

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Levski Sofia
Levski Sofia
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
14 Ném biên 19
16 Chuyền dài 7
7 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 14

Diễn biến Ludogorets vs Levski Sofia

Tất cả (327)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 59%, Levski Sofia: 41%.

90+6'

Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 59%, Levski Sofia: 41%.

90+5'

Ivaylo Chochev thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+5'

Nikola Serafimov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kristian Dimitrov thắng trong pha không chiến với Alberto Salido.

90+4'

Juan Perea từ Levski Sofia bị bắt việt vị.

90+3'

Đôi tay an toàn của Martin Lukov khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Idan Nachmias giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Akram Bouras giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+1'

Erick Marcus rời sân để được thay thế bởi Pedro Naressi trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Nikola Serafimov đang bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 61%, Levski Sofia: 39%.

90'

Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90'

Georgi Kostadinov thành công chặn cú sút.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Levski Sofia

Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Filip Kaloc (26), Deroy Duarte (23), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Ivaylo Chochev (18), Eric Bille (29)

Levski Sofia (4-2-3-1): Martin Lukov (78), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Nikola Serafimov (31), Maicon (3), Gasper Trdin (18), Akram Bouras (47), Mazire Soula (22), Asen Ivanov Mitkov (10), Karl Kezy Fabien (95), Mustapha Sangare (12)

Ludogorets
Ludogorets
4-2-3-1
39
Hendrik Bonmann
17
Son
55
Idan Nachmias
3
Anton Nedyalkov
27
Vinicius Nogueira
26
Filip Kaloc
23
Deroy Duarte
77
Marcus Erick
14
Petar Stanic
18
Ivaylo Chochev
29
Eric Bille
12
Mustapha Sangare
95
Karl Kezy Fabien
10
Asen Ivanov Mitkov
22
Mazire Soula
47
Akram Bouras
18
Gasper Trdin
3
Maicon
31
Nikola Serafimov
50
Kristian Dimitrov
21
Aldair
78
Martin Lukov
Levski Sofia
Levski Sofia
4-2-3-1
Thay người
66’
Eric Bille
Alberto Salido Tejero
46’
Mustapha Sangare
Juan Perea
77’
Filip Kaloc
Ivan Yordanov
61’
Asen Mitkov
Bala
90’
Erick Marcus
Pedro Naressi
61’
Karl Fabien
Radoslav Kirilov
77’
Mazire Soula
Armstrong Oko-Flex
83’
Gasper Trdin
Georgi Kostadinov
Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Svetoslav Vutsov
Georgi Terziev
Christian Makoun
Alberto Salido Tejero
Juan Perea
Kwadwo Duah
Armstrong Oko-Flex
Pedro Naressi
Bala
Simeon Shishkov
Marko Dugandzic
Ivan Yordanov
Georgi Kostadinov
Elisey Surov
Oliver Kamdem
Georgi Penev
Radoslav Kirilov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
04/10 - 2021
13/03 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
13/04 - 2022
22/04 - 2022
VĐQG Bulgaria
01/12 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
04/12 - 2022
VĐQG Bulgaria
28/02 - 2023
02/10 - 2023
03/04 - 2024
18/08 - 2024
09/02 - 2025
20/09 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026
09/05 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
14/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
16/04 - 2026
09/04 - 2026
05/04 - 2026
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Levski Sofia

VĐQG Bulgaria
14/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
13/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow