Thứ Năm, 05/11/2026
Vajebah Sakor
22
Ivaylo Chochev (Kiến tạo: Erick Marcus)
28
Anton Nedyalkov (Thay: Joel Andersson)
40
Vajebah Sakor
45
Christopher Acheampong (Thay: Tomas Azevedo)
46
Olivier Verdon (Kiến tạo: Ivaylo Chochev)
53
Simeon Shishkov (Thay: Son)
61
Petar Stanic (Thay: Pedro Naressi)
61
Bernard Tekpetey (Kiến tạo: Petar Stanic)
64
Petar Atanasov (Thay: Arian Mrsulja)
65
Boris Dimitrov (Thay: Philip Ejike)
65
Stanislav Ivanov (Thay: Erick Marcus)
72
Ivan Yordanov (Thay: Filip Kaloc)
72
Dimitar Burov (Thay: Kaloyan Strinski)
79
Joel Berhane (Thay: Anton Tungarov)
86

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Montana

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Montana
Montana
65 Kiểm soát bóng 35
11 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 8
12 Ném biên 14
18 Chuyền dài 2
5 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 9

Diễn biến Ludogorets vs Montana

Tất cả (295)
90+3'

Ludogorets Razgrad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 65%, Montana: 35%.

90+3'

Ludogorets Razgrad đang kiểm soát bóng.

90+2'

Montana thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 65%, Montana: 35%.

89'

Ludogorets Razgrad đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

89'

Nỗ lực tốt từ Matheus Machado khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

88'

Ivaylo Chochev từ Ludogorets Razgrad bị bắt việt vị.

88'

Bernard Tekpetey sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Marcio đã kiểm soát được.

88'

Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

86'

Anton Tungarov rời sân để được thay thế bởi Joel Berhane trong một sự thay đổi chiến thuật.

85'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 65%, Montana: 35%.

84'

Montana đang kiểm soát bóng.

83'

Phát bóng lên cho Montana.

83'

Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

83'

Phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.

82'

Christopher Acheampong từ Montana sút bóng ra ngoài mục tiêu.

82'

Montana đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

82'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Montana

Ludogorets (4-1-4-1): Hendrik Bonmann (39), Joel Andersson (2), Idan Nachmias (55), Olivier Verdon (24), Son (17), Pedro Naressi (30), Marcus Erick (77), Ivaylo Chochev (18), Filip Kaloc (26), Bernard Tekpetey (37), Matheus Machado Ferreira (10)

Montana (4-2-3-1): Márcio Rosa (1), Martin Mihaylov (5), Arian Mrsulja (20), Kostadin Iliev (18), Solomon James (25), Anton Tungarov (23), Vajebah Sakor (6), Tomas Azevedo (16), Ilias Iliadis (3), Kaloyan Strinski (24), Philip Ejike (9)

Ludogorets
Ludogorets
4-1-4-1
39
Hendrik Bonmann
2
Joel Andersson
55
Idan Nachmias
24
Olivier Verdon
17
Son
30
Pedro Naressi
77
Marcus Erick
18
Ivaylo Chochev
26
Filip Kaloc
37
Bernard Tekpetey
10
Matheus Machado Ferreira
9
Philip Ejike
24
Kaloyan Strinski
3
Ilias Iliadis
16
Tomas Azevedo
6
Vajebah Sakor
23
Anton Tungarov
25
Solomon James
18
Kostadin Iliev
20
Arian Mrsulja
5
Martin Mihaylov
1
Márcio Rosa
Montana
Montana
4-2-3-1
Thay người
40’
Joel Andersson
Anton Nedyalkov
46’
Tomas Azevedo
Christopher Acheampong
61’
Pedro Naressi
Petar Stanic
65’
Philip Ejike
Boris Dimitrov
61’
Son
Simeon Shishkov
65’
Arian Mrsulja
Petar Atanasov
72’
Filip Kaloc
Ivan Yordanov
79’
Kaloyan Strinski
Dimitar Burov
72’
Erick Marcus
Stanislav Ivanov
86’
Anton Tungarov
Joel Berhane
Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Yulian Veskov
Anton Nedyalkov
Aleksandar Todorov Todorov
Caio Vidal
Boris Dimitrov
Petar Stanic
Joel Berhane
Edvin Kurtulus
Dimitar Burov
Eric Bille
Ibrahim Muhammad
Simeon Shishkov
Christopher Acheampong
Ivan Yordanov
Nikola Borisov Borisov
Stanislav Ivanov
Petar Atanasov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bulgaria
02/03 - 2022
VĐQG Bulgaria
29/09 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
31/10 - 2026
27/10 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
17/10 - 2026
VĐQG Bulgaria
13/10 - 2026
15/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026

Thành tích gần đây Montana

Hạng 2 Bulgaria
02/11 - 2026
28/10 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bulgaria
19/10 - 2026
Hạng 2 Bulgaria
13/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
H1: 0-3
13/09 - 2026
08/09 - 2026
04/09 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia1210202032T H T H T
2PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia139402031T H T T H
3LudogoretsLudogorets129211529T T T B T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia139131728T T B T T
5Botev PlovdivBotev Plovdiv13715222T T T B T
6Arda KardzhaliArda Kardzhali13634-121B H B H T
7Slavia SofiaSlavia Sofia13274013H B B H H
8Spartak VarnaSpartak Varna13346-1113H B T B B
9Cherno More VarnaCherno More Varna13337-812H H B T T
10Dunav RuseDunav Ruse13328-711B H T T B
11Botev VratsaBotev Vratsa13247-1210H H B H B
12Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv13238-119B H H H B
13PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192913166-109B T H H B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia13229-148B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow