Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ahmed Kendouci 19 | |
(Pen) Samuel Mraz 20 | |
Dereck Moncada 28 | |
Pedro Naressi 38 | |
Anto Grgic (Thay: Ahmed Kendouci) 46 | |
Timothe Cognat 58 | |
Kingstone Mutandwa (Thay: Samuel Mraz) 60 | |
Mattia Zanotti (Thay: Behruzjon Karimov) 67 | |
Albian Ajeti (Thay: Dereck Moncada) 67 | |
Jarell Simo (Thay: Tiemoko Ouattara) 70 | |
David Douline (Thay: Pedro Naressi) 70 | |
Thomas Lopes (Thay: Tiemoko Ouattara) 70 | |
Elias Pihlstroem (Thay: Daniel Dos Santos) 74 | |
Houboulang Mendes (Thay: Quentin Maceiras) 80 | |
David Datro Fofana (Thay: Lilian Njoh) 80 | |
Beckham Castro (Thay: Yanis Cimignani) 90 | |
Albian Ajeti (Kiến tạo: Beckham Castro) 90+4' |
Thống kê trận đấu Lugano vs Servette


Diễn biến Lugano vs Servette
Beckham Castro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albian Ajeti ghi bàn!
Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Beckham Castro.
Lilian Njoh rời sân và được thay thế bởi David Datro Fofana.
Quentin Maceiras rời sân và được thay thế bởi Houboulang Mendes.
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Elias Pihlstroem.
Tiemoko Ouattara rời sân và được thay thế bởi Thomas Lopes.
Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi David Douline.
Tiemoko Ouattara rời sân và được thay thế bởi Jarell Simo.
Dereck Moncada rời sân và được thay thế bởi Albian Ajeti.
Behruzjon Karimov rời sân và được thay thế bởi Mattia Zanotti.
Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Kingstone Mutandwa.
Thẻ vàng cho Timothe Cognat.
Ahmed Kendouci rời sân và được thay thế bởi Anto Grgic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pedro Naressi.
Thẻ vàng cho Dereck Moncada.
ANH ẤY BỎ LỠ - Samuel Mraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ahmed Kendouci.
Đội hình xuất phát Lugano vs Servette
Lugano (3-1-4-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Damian Kelvin (4), Hannes Delcroix (3), Uran Bislimi (25), Behruzjon Karimov (2), Ahmed Kendouci (14), Daniel Dos Santos (27), Yanis Cimignani (21), Renato Steffen (11), Dereck Alessandro Moncada Arguijo (30)
Servette (4-4-2): Edvinas Gertmonas (1), Quentin Maceiras (23), Steve Rouiller (4), Marco Burch (15), Bradley Mazikou (18), Tiemoko Ouattara (77), Pedro Naressi (6), Timothe Cognat (8), Lilian Njoh (14), Miroslav Stevanovic (9), Samuel Mraz (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Ahmed Kendouci Anto Grgic | 60’ | Samuel Mraz Kingstone Mutandwa |
| 67’ | Dereck Moncada Albian Ajeti | 70’ | Pedro Naressi David Douline |
| 67’ | Behruzjon Karimov Mattia Zanotti | 70’ | Tiemoko Ouattara Thomas Lopes |
| 74’ | Daniel Dos Santos Elias Pihlstrom | 80’ | Lilian Njoh David Datro Fofana |
| 90’ | Yanis Cimignani Beckham Castro | 80’ | Quentin Maceiras Houboulang Mendes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gjan Ajdin | Teo Allix | ||
Albian Ajeti | Sylvain Claude Djoho Filho | ||
Joel Bichsel | David Douline | ||
Beckham Castro | David Datro Fofana | ||
Felix Gebhard | Thomas Lopes | ||
Anto Grgic | Houboulang Mendes | ||
Lars Lukas Mai | Kingstone Mutandwa | ||
Elias Pihlstrom | Louis Rieder | ||
Mattia Zanotti | Jarell Njike Simo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lugano
Thành tích gần đây Servette
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 1 | 0 | 13 | 19 | T T T T H | |
| 2 | 8 | 4 | 4 | 0 | 12 | 16 | T H T H H | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | T B T T T | |
| 4 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | T H B B T | |
| 5 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | H B B T B | |
| 6 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | B T B H T | |
| 7 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | T H T H B | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | B B T H T | |
| 9 | 7 | 2 | 1 | 4 | -3 | 7 | T H B B T | |
| 10 | 7 | 2 | 1 | 4 | -7 | 7 | B T H B B | |
| 11 | 8 | 2 | 0 | 6 | -2 | 6 | B T B T B | |
| 12 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch