Hiệp hai kết thúc, Luton Town 2, Barnsley 1.
M. Andersen (Kiến tạo: J. Donley) 2 | |
N. Wells (Kiến tạo: G. Johnston) 41 | |
I. Jones (Thay: H. Odoffin) 41 | |
J. Okedina (Thay: T. Noslin) 45 | |
M. Kirk (Thay: R. Brownlie) 45 | |
Z. Larkeche (Thay: C. O'Riordan) 45 | |
M. Andersen 45+1' | |
M. Kirk 58 | |
J. Richards (Thay: T. Mendel) 61 | |
A. Richards (Thay: T. Adeyemo) 74 | |
J. Richards 75 | |
C. Marshall (Thay: N. Wells) 79 | |
E. Lawrence (Thay: K. Palmer) 79 | |
J. Bland (Thay: V. Yoganathan) 83 | |
A. Richards 90 |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Barnsley


Diễn biến Luton Town vs Barnsley
Lỗi việt vị, Luton Town. Callum Marshall bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Jake Richards (Luton Town) từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Callum Marshall.
Liam Walsh (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cameron McGeehan (Barnsley) phạm lỗi.
Emilio Lawrence (Luton Town) phạm lỗi.
Jubril Okedina (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Amani Richards (Barnsley) ngã xuống, nhưng trọng tài cho rằng đó là tình huống giả vờ.
Amani Richards (Barnsley) nhận thẻ vàng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Jake Richards (Luton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ziyad Larkeche (Barnsley) phạm lỗi.
Callum Marshall (Luton Town) phạm lỗi.
Arley Kay (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút bị bỏ lỡ. Jordan Clark (Luton Town) sút chân phải từ hơn 35 yard nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Phạm lỗi bởi Jordan Clark (Luton Town).
Arley Kay (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Jordan Clark (Luton Town) sút bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét, bóng đi cao và chệch bên phải.
Emilio Lawrence (Luton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Makenzie Kirk (Barnsley).
Thay người, Barnsley. Jonathan Bland vào thay Vimal Yoganathan.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Barnsley
Luton Town (4-1-4-1): James Shea (1), Hakeem Odoffin (2), Mads Andersen (5), George Johnston (6), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), Tudor Mendel-Idowu (17), Jordan Clark (18), Jamie Donley (10), Kasey Palmer (45), Nahki Wells (21)
Barnsley (4-2-3-1): Cieran Slicker (1), Tyrese Noslin (11), Connor O'Riordan (6), Jack Shepherd (5), Arley Kay (2), Cameron McGeehan (8), Patrick Kelly (22), Rylan Brownlie (32), Vimal Yoganathan (45), Reyes Cleary (19), Tobi Adeyemo (7)


| Thay người | |||
| 41’ | H. Odoffin Isaiah Jones | 45’ | C. O'Riordan Ziyad Larkeche |
| 61’ | T. Mendel Jake Richards | 45’ | R. Brownlie Mackenzie Kirk |
| 79’ | N. Wells Callum Marshall | 45’ | T. Noslin Jubril Okedina |
| 74’ | T. Adeyemo Amani Richards | ||
| 83’ | V. Yoganathan Jonathan Bland | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josh Keeley | Rogan Ravenhill | ||
Jake Richards | Ziyad Larkeche | ||
Callum Marshall | Sam Gale | ||
Emilio Lawrence | Mackenzie Kirk | ||
Joe Johnson | Jubril Okedina | ||
Isaiah Jones | Amani Richards | ||
Devante Cole | Jonathan Bland | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 13 | 7 | 5 | 1 | 11 | 26 | T H T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 10 | 22 | B T T H B | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch