Thứ Hai, 04/05/2026
Jay DaSilva
13
Jake Bidwell (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
15
Luis Binks
45+5'
Kal Naismith (Thay: Christ Makosso)
46
Jordan Clark (Thay: Lamine Fanne)
57
Bradley Collins
58
Josh Eccles (Thay: Ellis Simms)
63
Liam Walsh
65
Liam Walsh
68
Carlton Morris
69
Ben Sheaf
69
Shandon Baptiste (Thay: Amari'i Bell)
77
Matt Grimes
84
Isaiah Jones
86
Josh Eccles
86
Tahith Chong (Thay: Millenic Alli)
87
Reece Burke (Thay: Teden Mengi)
87
Shandon Baptiste
90
Brandon Thomas-Asante (Thay: Luis Binks)
90

Thống kê trận đấu Luton Town vs Coventry City

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Coventry City
Coventry City
67 Kiểm soát bóng 33
8 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 2
18 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 7
24 Ném biên 16
7 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Coventry City

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Luis Binks rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

90' V À A A O O O - Shandon Baptiste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shandon Baptiste đã ghi bàn!

87'

Teden Mengi rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.

87'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.

86' Thẻ vàng cho Josh Eccles.

Thẻ vàng cho Josh Eccles.

86' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

84' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

77'

Amari'i Bell rời sân và được thay thế bởi Shandon Baptiste.

69' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

69' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

68' ANH ẤY RA SÂN! - Liam Walsh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Liam Walsh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

65' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

63'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

58' Thẻ vàng cho Bradley Collins.

Thẻ vàng cho Bradley Collins.

57'

Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Jordan Clark.

46'

Christ Makosso rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Coventry City

Luton Town (3-4-3): Thomas Kaminski (24), Christ Makosso (28), Mark McGuinness (6), Teden Mengi (15), Isaiah Jones (25), Lamine Dabo (22), Liam Walsh (20), Amari'i Bell (3), Millenic Alli (21), Carlton Morris (9), Thelo Aasgaard (8)

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Luis Binks (2), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Luton Town
Luton Town
3-4-3
24
Thomas Kaminski
28
Christ Makosso
6
Mark McGuinness
15
Teden Mengi
25
Isaiah Jones
22
Lamine Dabo
20
Liam Walsh
3
Amari'i Bell
21
Millenic Alli
9
Carlton Morris
8
Thelo Aasgaard
9
Ellis Simms
11
Haji Wright
5
Jack Rudoni
7
Tatsuhiro Sakamoto
14
Ben Sheaf
6
Matt Grimes
3
Jay Dasilva
15
Liam Kitching
22
Joel Latibeaudiere
2
Luis Binks
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
46’
Christ Makosso
Kal Naismith
15’
Tatsuhiro Sakamoto
Jake Bidwell
57’
Lamine Fanne
Jordan Clark
63’
Ellis Simms
Josh Eccles
77’
Amari'i Bell
Shandon Baptiste
90’
Luis Binks
Brandon Thomas-Asante
87’
Millenic Alli
Tahith Chong
87’
Teden Mengi
Reece Burke
Cầu thủ dự bị
Tim Krul
Ben Wilson
Shandon Baptiste
Jamie Allen
Jordan Clark
Isaac Moore
Tahith Chong
Josh Eccles
Kal Naismith
Brandon Thomas-Asante
Marvelous Nakamba
Jack Burroughs
Zack Nelson
Jamie Paterson
Lasse Nordas
Jake Bidwell
Reece Burke
Raphael Borges Rodrigues
Huấn luyện viên

Rob Edwards

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/03 - 2022
15/09 - 2022
11/02 - 2023
27/05 - 2023
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
26/10 - 2024
26/04 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow