Chủ Nhật, 01/02/2026
(og) Carlton Morris
11
Elijah Adebayo (Kiến tạo: Carlton Morris)
18
(Pen) Jordan Rhodes
32
Elijah Adebayo
37
Jordan Clark
45+1'
Pelly-Ruddock Mpanzu
46
Pelly-Ruddock Mpanzu (Thay: Henri Lansbury)
46
Oliver Turton (Thay: Luke Mbete-Tabu)
46
Connor Mahoney (Thay: Jordan Rhodes)
64
Ben Jackson (Kiến tạo: Sorba Thomas)
70
Sonny Bradley
79
Sonny Bradley (Thay: Fred Onyedinma)
80
Harry Cornick (Thay: Elijah Adebayo)
80
Kaine Kesler (Thay: Ben Jackson)
81
Jack Rudoni (Thay: Duane Holmes)
82
William Boyle (Thay: Etienne Camara)
90
David Kasumu
90+1'
David Kasumu
90+4'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Huddersfield

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Huddersfield
Huddersfield
47 Kiểm soát bóng 53
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Huddersfield

Tất cả (29)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' THẺ ĐỎ! - David Kasumu nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - David Kasumu nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

90'

Etienne Camara ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Boyle.

82'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Rudoni.

81'

Ben Jackson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kaine Kesler.

80'

Fred Onyedinma ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sonny Bradley.

80'

Elijah Adebayo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.

79'

Fred Onyedinma ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sonny Bradley.

70' G O O O A A A L - Ben Jackson là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Jackson là mục tiêu!

70' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

64'

Jordan Rhodes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.

46'

Luke Mbete-Tabu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Turton.

46'

Henri Lansbury sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pelly-Ruddock Mpanzu.

46'

Henri Lansbury sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

45+1' G O O O A A A L - Jordan Clark là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jordan Clark là mục tiêu!

37' G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Luton Town vs Huddersfield

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Fred Onyedinma (23), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), James Bree (2), Allan Campbell (22), Henri Lansbury (12), Amari Bell (29), Jordan Clark (18), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (21), Michal Helik (39), Tom Lees (32), Luke Mbete-Tatu (3), Sorba Thomas (7), Duane Holmes (19), Etiene Camara (24), David Kasumu (18), Ben Jackson (30), Jordan Rhodes (9), Danny Ward (25)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
34
Ethan Horvath
23
Fred Onyedinma
4
Tom Lockyer
3
Dan Potts
2
James Bree
22
Allan Campbell
12
Henri Lansbury
29
Amari Bell
18
Jordan Clark
11 2
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
25
Danny Ward
9
Jordan Rhodes
30
Ben Jackson
18
David Kasumu
24
Etiene Camara
19
Duane Holmes
7
Sorba Thomas
3
Luke Mbete-Tatu
32
Tom Lees
39
Michal Helik
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
80’
Fred Onyedinma
Sonny Bradley
46’
Luke Mbete-Tabu
Ollie Turton
80’
Elijah Adebayo
Harry Cornick
64’
Jordan Rhodes
Connor Mahoney
81’
Ben Jackson
Kaine Kesler Hayden
82’
Duane Holmes
Jack Rudoni
90’
Etienne Camara
William Boyle
Cầu thủ dự bị
Ruddock Pelly
Nicholas Bilokapic
Harry Isted
William Boyle
Sonny Bradley
Josh Ruffels
Alfie Doughty
Kaine Kesler Hayden
Zack Nelson
Connor Mahoney
Casey Anthony Pettit
Jack Rudoni
Harry Cornick
Ollie Turton
Huấn luyện viên

Rob Edwards

David Wagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow