Thứ Sáu, 30/01/2026
Jake Richards
33
Marcus Harness
54
Jacob Brown (Thay: Jake Richards)
57
Leo Castledine
64
Jerry Yates (Kiến tạo: Lamine Fanne)
71
Mads Juel Andersen (Thay: Nigel Lonwijk)
75
Lynden Gooch (Thay: Lasse Soerensen)
77
Antony Evans (Thay: Ben Wiles)
78
Alfie May (Thay: Dion Charles)
78
Joe Taylor (Thay: Antony Evans)
81
Cameron Ashia (Thay: Bojan Radulovic)
82
Shayden Morris (Thay: Jerry Yates)
84

Thống kê trận đấu Luton Town vs Huddersfield

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Huddersfield
Huddersfield
48 Kiểm soát bóng 52
9 Phạm lỗi 16
25 Ném biên 33
0 Việt vị 0
6 Chuyền dài 4
12 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Huddersfield

Tất cả (51)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Jerry Yates rời sân và Shayden Morris vào thay thế.

82'

Bojan Radulovic rời sân và Cameron Ashia vào thay thế.

81'

Antony Evans rời sân và Joe Taylor vào thay thế.

78'

Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

78'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.

77'

Lasse Soerensen rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

75'

Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Mads Juel Andersen.

71'

Lamine Fanne đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Jerry Yates đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jerry Yates đã ghi bàn!

64' V À A A O O O - Leo Castledine đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Castledine đã ghi bàn!

57'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.

54' Thẻ vàng cho Marcus Harness.

Thẻ vàng cho Marcus Harness.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!

29'

Lamine Fanne (Luton Town) phạm lỗi.

29'

Ben Wiles (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

28'

Joe Low (Huddersfield Town) phạm lỗi.

28'

Jerry Yates (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

24'

Dion Charles (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Huddersfield

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Hakeem Odoffin (16), Teden Mengi (15), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), George Saville (23), Jake Richards (27), Lamine Dabo (22), Cohen Bramall (33), Jerry Yates (9)

Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Ruben Roosken (11), Ryan Ledson (4), Leo Castledine (24), Ben Wiles (8), Dion Charles (15), Marcus Harness (10), Bojan Radulović (25)

Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
24
Josh Keeley
16
Hakeem Odoffin
15
Teden Mengi
17
Nigel Lonwijk
3
Kal Naismith
8
Liam Walsh
23
George Saville
27
Jake Richards
22
Lamine Dabo
33
Cohen Bramall
9
Jerry Yates
25
Bojan Radulović
10
Marcus Harness
15
Dion Charles
8
Ben Wiles
24
Leo Castledine
4
Ryan Ledson
11
Ruben Roosken
5
Joe Low
20
Josh Feeney
2
Lasse Sørensen
1
Owen Goodman
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
57’
Jake Richards
Jacob Brown
77’
Lasse Soerensen
Lynden Gooch
75’
Nigel Lonwijk
Mads Andersen
78’
Joe Taylor
Antony Evans
84’
Jerry Yates
Shayden Morris
78’
Dion Charles
Alfie May
81’
Antony Evans
Joe Taylor
82’
Bojan Radulovic
Cameron Ashia
Cầu thủ dự bị
James Shea
Lee Nicholls
Mads Andersen
Murray Wallace
Shayden Morris
Lynden Gooch
Jacob Brown
Joe Taylor
Christ Makosso
Antony Evans
Gideon Kodua
Alfie May
Zack Nelson
Cameron Ashia
Huấn luyện viên

Rob Edwards

David Wagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
12/04 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Hạng 3 Anh
26/11 - 2025
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow