Hiệp hai kết thúc, Luton Town 2, Leicester City 1.
N. Wells (Kiến tạo: J. Clark) 39 | |
W. Burns (Thay: C. Okoli) 45 | |
W. Smallbone (Thay: L. Page) 45 | |
J. Richards (Thay: T. Mendel) 64 | |
J. Lundstram 68 | |
C. Chaplin (Thay: S. Braybrooke) 73 | |
C. Marshall (Thay: N. Wells) 76 | |
L. Cullen (Thay: K. Doyle) 83 | |
J. Lundstram 85 | |
E. Lawrence (Thay: K. Palmer) 85 | |
B. De Cordova-Reid (Thay: W. O'Hora) 89 | |
L. Cullen (Kiến tạo: E. Riis) 90 | |
W. Burns 90+3' | |
C. Marshall 90+4' |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Leicester


Diễn biến Luton Town vs Leicester
Jake Richards (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Liam Cullen (Leicester City).
Jordan Clark (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Wes Burns (Leicester City).
Jake Richards (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Luke Thomas (Leicester City).
Cú sút bị chặn. Emilio Lawrence (Luton Town) có cú sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Kal Naismith đã kiến tạo.
V À A A O O O! Luton Town 2, Leicester City 1. Callum Marshall (Luton Town) có cú sút bằng chân trái từ cự ly rất gần vào giữa khung thành.
Wes Burns (Leicester City) nhận thẻ vàng.
V À A A O O O! Luton Town 1, Leicester City 1. Liam Cullen (Leicester City) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc dưới bên phải. Emil Riis đã kiến tạo.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Thay người, Leicester City. Bobby De Cordova-Reid vào sân thay cho Warren O'Hora.
Trận đấu tiếp tục sau khi gián đoạn.
Thay người, Luton Town. Emilio Lawrence vào sân thay cho Kasey Palmer.
Isaiah Jones (Luton Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
John Lundstram (Leicester City) phạm lỗi.
Thẻ vàng thứ hai cho John Lundstram (Leicester City) vì phạm lỗi thô bạo.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Isaiah Jones (Luton Town).
Cú sút bị chặn. Luke Thomas (Leicester City) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Cú sút bị cản phá. Jake Richards (Luton Town) sút bằng chân trái từ phía bên phải vòng cấm bị Alex McCarthy (Leicester City) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Isaiah Jones.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Leicester
Luton Town (4-1-4-1): James Shea (1), Isaiah Jones (25), Mads Andersen (5), George Johnston (6), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), Tudor Mendel-Idowu (17), Jordan Clark (18), Jamie Donley (10), Kasey Palmer (45), Nahki Wells (21)
Leicester (3-4-2-1): Alex McCarthy (29), Warren O'Hora (16), Harry Souttar (15), Caleb Okoli (5), William Alves (37), John Lundstram (6), Louis Page (25), Luke Thomas (33), Sammy Braybrooke (36), Kamari Doyle (27), Emil Riis (17)


| Thay người | |||
| 64’ | T. Mendel Jake Richards | 45’ | C. Okoli Wes Burns |
| 76’ | N. Wells Callum Marshall | 45’ | L. Page Will Smallbone |
| 73’ | S. Braybrooke Conor Chaplin | ||
| 83’ | K. Doyle Liam Cullen | ||
| 89’ | W. O'Hora Bobby Decordova-Reid | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josh Keeley | Franco Ravizzoli | ||
Jake Richards | Ilari Kangasniemi | ||
Callum Marshall | Wes Burns | ||
Emilio Lawrence | Conor Chaplin | ||
Joe Johnson | Will Smallbone | ||
Teden Mengi | Liam Cullen | ||
Devante Cole | Bobby Decordova-Reid | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 13 | 7 | 5 | 1 | 11 | 26 | T H T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 10 | 22 | B T T H B | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch