Thứ Hai, 04/05/2026
Ben Heneghan
15
Cohen Bramall
26
Rhys Walters (Thay: Funso Ojo)
34
Ben Waine (Kiến tạo: Ruari Paton)
43
Shayden Morris (Thay: Millenic Alli)
46
Devante Cole
54
Jordan Clark (Thay: George Saville)
62
Nahki Wells (Thay: Jacob Brown)
62
Jordan Clark
65
Mads Juel Andersen (Kiến tạo: Liam Walsh)
70
Lamine Fanne (Thay: Nigel Lonwijk)
71
Dajaune Brown (Thay: Connor Hall)
76
Mo Faal (Thay: Ruari Paton)
76
George Byers
77
Jayden Stockley (Thay: Ben Waine)
85
Jesse Debrah (Thay: Kyle John)
85
Lasse Nordaas (Thay: Liam Walsh)
86

Thống kê trận đấu Luton Town vs Port Vale

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Port Vale
Port Vale
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 31
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Port Vale

Tất cả (30)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.

85'

Kyle John rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.

85'

Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Jayden Stockley.

77' Thẻ vàng cho George Byers.

Thẻ vàng cho George Byers.

76'

Ruari Paton rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

76'

Connor Hall rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.

71'

Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.

70'

Liam Walsh đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Mads Juel Andersen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mads Juel Andersen đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Jordan Clark.

Thẻ vàng cho Jordan Clark.

62'

Jacob Brown rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

62'

George Saville rời sân và được thay thế bởi Jordan Clark.

54' V À A A O O O - Devante Cole đã ghi bàn!

V À A A O O O - Devante Cole đã ghi bàn!

46'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ruari Paton đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Ben Waine đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Waine đã ghi bàn!

34'

Funso Ojo rời sân và được thay thế bởi Rhys Walters.

26' V À A A O O O - Cohen Bramall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cohen Bramall đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Luton Town vs Port Vale

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), George Saville (23), Millenic Alli (7), Gideon Kodua (30), Cohen Bramall (33), Jacob Brown (19)

Port Vale (4-4-2): Ben Amos (13), Kyle John (24), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Jaheim Headley (3), George Hall (33), Funso Ojo (14), George Byers (7), Ben Waine (19), Devante Cole (44), Ruari Paton (17)

Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
24
Josh Keeley
17
Nigel Lonwijk
15
Teden Mengi
5
Mads Andersen
3
Kal Naismith
8
Liam Walsh
23
George Saville
7
Millenic Alli
30
Gideon Kodua
33
Cohen Bramall
19
Jacob Brown
17
Ruari Paton
44
Devante Cole
19
Ben Waine
7
George Byers
14
Funso Ojo
33
George Hall
3
Jaheim Headley
5
Connor Hall
4
Ben Heneghan
24
Kyle John
13
Ben Amos
Port Vale
Port Vale
4-4-2
Thay người
46’
Millenic Alli
Shayden Morris
34’
Funso Ojo
Rhys Walters
62’
George Saville
Jordan Clark
76’
Connor Hall
Dajaune Brown
62’
Jacob Brown
Nahki Wells
76’
Ruari Paton
Mo Faal
71’
Nigel Lonwijk
Lamine Dabo
85’
Ben Waine
Jayden Stockley
86’
Liam Walsh
Lasse Nordas
85’
Kyle John
Jesse Debrah
Cầu thủ dự bị
James Shea
Joe Gauci
Shayden Morris
Jayden Stockley
Jordan Clark
Dajaune Brown
Lasse Nordas
Rhys Walters
Nahki Wells
Ryan Croasdale
Lamine Dabo
Jesse Debrah
Christ Makosso
Mo Faal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
17/04 - 2026
15/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
04/04 - 2026
Hạng 3 Anh
28/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow