Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.
Kelvin Ehibhatiomhan 5 | |
Liam Fraser 21 | |
Paudie O'Connor 44 | |
Nigel Lonwijk (Kiến tạo: Emilio Lawrence) 45+3' | |
George Saville (Kiến tạo: Jordan Clark) 53 | |
Sean Patton (Thay: Liam Fraser) 61 | |
Liam Walsh (Thay: Jake Richards) 66 | |
Nahki Wells (Thay: Devante Cole) 66 | |
Jordan Clark 70 | |
Paddy Lane (Thay: Kamari Doyle) 72 | |
Matt Ritchie (Thay: Andy Yiadom) 72 | |
Gideon Kodua (Thay: Kasey Palmer) 78 | |
Cohen Bramall (Thay: Emilio Lawrence) 78 | |
Derrick Williams 80 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Kiến tạo: Matt Ritchie) 81 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Kiến tạo: Matt Ritchie) 85 | |
Shayden Morris (Thay: Isaiah Jones) 88 | |
Finley Burns (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan) 90 | |
Joel Pereira 90+1' |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Reading


Diễn biến Luton Town vs Reading
Thẻ vàng cho Joel Pereira.
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Matt Ritchie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kelvin Ehibhatiomhan đã ghi bàn!
Matt Ritchie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kelvin Ehibhatiomhan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Derrick Williams.
Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.
Andy Yiadom rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
Devante Cole rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.
Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.
Liam Fraser rời sân và được thay thế bởi Sean Patton.
Jordan Clark đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - George Saville đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Emilio Lawrence đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Reading
Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Joe Johnson (38), George Saville (23), Kasey Palmer (54), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Devante Cole (22)
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Andy Yiadom (17), Paudie O'Connor (15), Derrick Williams (33), Benn Ward (16), Lewis Wing (10), Liam Fraser (6), Kamari Doyle (29), Charlie Savage (8), Randell Williams (21), Kelvin Ehibhatiomhan (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Jake Richards Liam Walsh | 61’ | Liam Fraser Sean Patton |
| 66’ | Devante Cole Nahki Wells | 72’ | Andy Yiadom Matt Ritchie |
| 78’ | Kasey Palmer Gideon Kodua | 72’ | Kamari Doyle Patrick Lane |
| 78’ | Emilio Lawrence Cohen Bramall | 90’ | Kelvin Ehibhatiomhan Finley Burns |
| 88’ | Isaiah Jones Shayden Morris | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Jack Stevens | ||
Liam Walsh | Jeriel Dorsett | ||
Shayden Morris | Finley Burns | ||
Hakeem Odoffin | Kelvin Abrefa | ||
Nahki Wells | Matt Ritchie | ||
Gideon Kodua | Patrick Lane | ||
Cohen Bramall | Sean Patton | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch