Thứ Tư, 16/09/2026
Mads Juel Andersen
33
Mads Andersen
34
Josh Benson (Thay: Jordan Hugill)
45
Josh Ayres (Thay: Martin Sherif)
46
Gideon Kodua (Thay: Jake Richards)
46
Zack Nelson (Thay: Nahki Wells)
61
Jacob Brown (Thay: Lamine Fanne)
78
Millenic Alli (Thay: Cohen Bramall)
78
Hamish Douglas
83
Dru Yearwood (Thay: Shaun McWilliams)
84
Liam Kelly (Thay: Josh Ayres)
90

Thống kê trận đấu Luton Town vs Rotherham United

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Rotherham United
Rotherham United
69 Kiểm soát bóng 31
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
33 Ném biên 25
4 Chuyền dài 2
4 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 7

Diễn biến Luton Town vs Rotherham United

Tất cả (41)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Josh Ayres rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.

84'

Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

83' Thẻ vàng cho Hamish Douglas.

Thẻ vàng cho Hamish Douglas.

78'

Cohen Bramall rời sân và Millenic Alli vào thay.

78'

Lamine Fanne rời sân và Jacob Brown vào thay.

61'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.

46'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

46'

Martin Sherif rời sân và được thay thế bởi Josh Ayres.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Josh Benson.

33' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

33'

Martin Sherif (Rotherham United) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.

33'

Phạm lỗi của Mads Andersen (Luton Town).

33' Mads Andersen (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Mads Andersen (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

31'

Kian Spence (Rotherham United) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.

31'

Phạm lỗi của Liam Walsh (Luton Town).

30'

Phạt góc, Rotherham United. Bị phạm lỗi bởi Teden Mengi.

29'

Tạm dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

27'

Cú sút không thành công. Lamine Fanne (Luton Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm gần, nhưng đã đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Isaiah Jones.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Rotherham United

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Jake Richards (27), Liam Walsh (8), Nahki Wells (21), Lamine Dabo (22), Cohen Bramall (33), Jerry Yates (9)

Rotherham United (3-5-2): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Reece James (6), Hamish Douglas (26), Denzel Hall (22), Daniel Gore (44), Kian Spence (8), Shaun McWilliams (17), Joe Powell (7), Martin Sherif (20), Jordan Hugill (9)

Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
24
Josh Keeley
25
Isaiah Jones
15
Teden Mengi
5
Mads Andersen
3
Kal Naismith
27
Jake Richards
8
Liam Walsh
21
Nahki Wells
22
Lamine Dabo
33
Cohen Bramall
9
Jerry Yates
9
Jordan Hugill
20
Martin Sherif
7
Joe Powell
17
Shaun McWilliams
8
Kian Spence
44
Daniel Gore
22
Denzel Hall
26
Hamish Douglas
6
Reece James
2
Joe Rafferty
1
Cameron Dawson
Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
Thay người
46’
Jake Richards
Gideon Kodua
45’
Jordan Hugill
Josh Benson
61’
Nahki Wells
Zack Nelson
46’
Liam Kelly
Josh Ayres
78’
Lamine Fanne
Jacob Brown
84’
Shaun McWilliams
Dru Yearwood
78’
Cohen Bramall
Millenic Alli
90’
Josh Ayres
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Zack Nelson
Liam Kelly
Gideon Kodua
Jack Holmes
Jacob Brown
Harrison Duncan
Nigel Lonwijk
Ted Cann
Hakeem Odoffin
Dru Yearwood
Millenic Alli
Josh Benson
James Shea
Josh Ayres

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/05 - 2021
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Hạng 3 Anh
15/11 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
11/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow