Thứ Tư, 28/01/2026
Mads Juel Andersen
33
Mads Andersen
34
Josh Benson (Thay: Jordan Hugill)
45
Josh Ayres (Thay: Martin Sherif)
46
Gideon Kodua (Thay: Jake Richards)
46
Zack Nelson (Thay: Nahki Wells)
61
Jacob Brown (Thay: Lamine Fanne)
78
Millenic Alli (Thay: Cohen Bramall)
78
Hamish Douglas
83
Dru Yearwood (Thay: Shaun McWilliams)
84
Liam Kelly (Thay: Josh Ayres)
90

Thống kê trận đấu Luton Town vs Rotherham United

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Rotherham United
Rotherham United
69 Kiểm soát bóng 31
8 Phạm lỗi 9
33 Ném biên 25
3 Việt vị 3
4 Chuyền dài 2
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Rotherham United

Tất cả (41)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Josh Ayres rời sân và được thay thế bởi Liam Kelly.

84'

Shaun McWilliams rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

83' Thẻ vàng cho Hamish Douglas.

Thẻ vàng cho Hamish Douglas.

78'

Cohen Bramall rời sân và Millenic Alli vào thay.

78'

Lamine Fanne rời sân và Jacob Brown vào thay.

61'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.

46'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

46'

Martin Sherif rời sân và được thay thế bởi Josh Ayres.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Josh Benson.

33' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

33'

Martin Sherif (Rotherham United) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.

33'

Phạm lỗi của Mads Andersen (Luton Town).

33' Mads Andersen (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Mads Andersen (Luton Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

31'

Kian Spence (Rotherham United) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.

31'

Phạm lỗi của Liam Walsh (Luton Town).

30'

Phạt góc, Rotherham United. Bị phạm lỗi bởi Teden Mengi.

29'

Tạm dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

27'

Cú sút không thành công. Lamine Fanne (Luton Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm gần, nhưng đã đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Isaiah Jones.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Rotherham United

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Jake Richards (27), Liam Walsh (8), Nahki Wells (21), Lamine Dabo (22), Cohen Bramall (33), Jerry Yates (9)

Rotherham United (3-5-2): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Reece James (6), Hamish Douglas (26), Denzel Hall (22), Daniel Gore (44), Kian Spence (8), Shaun McWilliams (17), Joe Powell (7), Martin Sherif (20), Jordan Hugill (9)

Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
24
Josh Keeley
25
Isaiah Jones
15
Teden Mengi
5
Mads Andersen
3
Kal Naismith
27
Jake Richards
8
Liam Walsh
21
Nahki Wells
22
Lamine Dabo
33
Cohen Bramall
9
Jerry Yates
9
Jordan Hugill
20
Martin Sherif
7
Joe Powell
17
Shaun McWilliams
8
Kian Spence
44
Daniel Gore
22
Denzel Hall
26
Hamish Douglas
6
Reece James
2
Joe Rafferty
1
Cameron Dawson
Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
Thay người
46’
Jake Richards
Gideon Kodua
45’
Jordan Hugill
Josh Benson
61’
Nahki Wells
Zack Nelson
46’
Liam Kelly
Josh Ayres
78’
Cohen Bramall
Millenic Alli
84’
Shaun McWilliams
Dru Yearwood
78’
Lamine Fanne
Jacob Brown
90’
Josh Ayres
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
James Shea
Ted Cann
Millenic Alli
Harrison Duncan
Hakeem Odoffin
Jack Holmes
Nigel Lonwijk
Liam Kelly
Jacob Brown
Dru Yearwood
Gideon Kodua
Josh Benson
Zack Nelson
Josh Ayres

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/05 - 2021
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Hạng 3 Anh
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow