Thứ Ba, 13/10/2026

Trực tiếp kết quả Luxembourg vs Malta hôm nay 31-03-2026

Giải Uefa Nations League - Th 3, 31/3

Kết thúc

Luxembourg

Luxembourg

3 : 0

Malta

Malta

Hiệp một: 1-0
T3, 23:00 31/03/2026
Play-off League C - Uefa Nations League
Stade de Luxembourg
 
Vincent Thill (Kiến tạo: Danel Sinani)
20
Danel Sinani
27
Joseph Mbong
29
(Pen) Danel Sinani
45+3'
Juan Corbalan (Thay: Ryan Camenzuli)
46
Florian Bohnert
46
Danel Sinani (Kiến tạo: Leandro Barreiro)
51
Enes Mahmutovic (Thay: Florian Bohnert)
57
Sebastien Thill (Thay: Leandro Barreiro)
57
Jean Borg (Thay: Enrico Pepe)
62
Keyon Ewurum (Thay: Zach Muscat)
62
Keyon Ewurum (Thay: Paul Mbong)
62
Joseph Mbong
64
Mathias Olesen
66
Yvandro Borges Sanches (Thay: Mathias Olesen)
68
Tomas Cruz (Thay: Vincent Thill)
68
Tomas Cruz (Kiến tạo: Seid Korac)
70
Myles Beerman (Thay: Zach Muscat)
74
Jayson Videira (Thay: Aiman Dardari)
78
Adam Overend (Thay: Ilyas Chouaref)
82

Thống kê trận đấu Luxembourg vs Malta

số liệu thống kê
Luxembourg
Luxembourg
Malta
Malta
62 Kiểm soát bóng 38
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Luxembourg vs Malta

Tất cả (26)
82'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Adam Overend.

78'

Aiman Dardari rời sân và được thay thế bởi Jayson Videira.

74'

Zach Muscat rời sân và được thay thế bởi Myles Beerman.

70'

Seid Korac đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Tomas Cruz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Cruz đã ghi bàn!

68'

Vincent Thill rời sân và được thay thế bởi Tomas Cruz.

68'

Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Yvandro Borges Sanches.

66' Thẻ vàng cho Mathias Olesen.

Thẻ vàng cho Mathias Olesen.

64' THẺ ĐỎ! - Joseph Mbong nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Joseph Mbong nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

62'

Paul Mbong rời sân và được thay thế bởi Keyon Ewurum.

62'

Zach Muscat rời sân và được thay thế bởi Keyon Ewurum.

62'

Enrico Pepe rời sân và được thay thế bởi Jean Borg.

57'

Leandro Barreiro rời sân và được thay thế bởi Sebastien Thill.

57'

Florian Bohnert rời sân và được thay thế bởi Enes Mahmutovic.

51'

Leandro Barreiro đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Danel Sinani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danel Sinani đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Florian Bohnert.

Thẻ vàng cho Florian Bohnert.

46'

Ryan Camenzuli rời sân và được thay thế bởi Juan Corbalan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3' ANH ẤY BỎ LỠ - Danel Sinani thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Danel Sinani thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

Đội hình xuất phát Luxembourg vs Malta

Luxembourg (4-3-3): Anthony Moris (1), Laurent Jans (18), Seid Korac (2), Dirk Carlson (13), Florian Bohnert (4), Christopher Martins (8), Mathias Olesen (19), Leandro Barreiro (16), Vincent Thill (15), Danel Sinani (10), Aiman Dardari (9)

Malta (4-2-3-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Gabriel Mentz (4), Enrico Pepe (13), Ryan Camenzuli (3), Matthew Guillaumier (6), Alexander Satariano (23), Joseph Mbong (7), Paul Mbong (8), Ylyas Chouaref (20), Irvin Cardona (11)

Luxembourg
Luxembourg
4-3-3
1
Anthony Moris
18
Laurent Jans
2
Seid Korac
13
Dirk Carlson
4
Florian Bohnert
8
Christopher Martins
19
Mathias Olesen
16
Leandro Barreiro
15
Vincent Thill
10
Danel Sinani
9
Aiman Dardari
11
Irvin Cardona
20
Ylyas Chouaref
8
Paul Mbong
7
Joseph Mbong
23
Alexander Satariano
6
Matthew Guillaumier
3
Ryan Camenzuli
13
Enrico Pepe
4
Gabriel Mentz
22
Zach Muscat
1
Henry Bonello
Malta
Malta
4-2-3-1
Thay người
57’
Florian Bohnert
Enes Mahmutovic
46’
Ryan Camenzuli
Juan Corbalan
57’
Leandro Barreiro
Sebastien Thill
62’
Enrico Pepe
Jean Borg
68’
Mathias Olesen
Yvandro Borges Sanches
62’
Paul Mbong
Keyon Ewurum
68’
Vincent Thill
Tomas Cruz
74’
Zach Muscat
Myles Beerman
78’
Aiman Dardari
Jayson Videira Pereira
82’
Ilyas Chouaref
Adam Magri Overand
Cầu thủ dự bị
Lucas Fox
Matthias Debono
Enes Mahmutovic
Rashed Al-Tumi
Enzo Duarte
Jean Borg
Yvandro Borges Sanches
Kurt Shaw
Edvin Muratovic
Jake Grech
Eric Veiga
Brandon Diego Paiber
Mica Pinto
Yannick Yankam
Eldin Dzogovic
Myles Beerman
Sebastien Thill
Andrea Zammit
Jayson Videira Pereira
Adam Magri Overand
Tim Kips
Keyon Ewurum
Tomas Cruz
Juan Corbalan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/06 - 2023
Uefa Nations League
27/03 - 2026
27/03 - 2026
31/03 - 2026
31/03 - 2026

Thành tích gần đây Luxembourg

Uefa Nations League
07/10 - 2026
03/10 - 2026
30/09 - 2026
26/09 - 2026
Giao hữu
07/06 - 2026
04/06 - 2026
Uefa Nations League
31/03 - 2026
31/03 - 2026
27/03 - 2026
27/03 - 2026

Thành tích gần đây Malta

Uefa Nations League
04/10 - 2026
H1: 0-0
02/10 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
27/09 - 2026
Uefa Nations League
24/09 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
06/06 - 2026
01/06 - 2026
H1: 1-1
Uefa Nations League
31/03 - 2026
31/03 - 2026
27/03 - 2026
27/03 - 2026

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow