Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oscar Kabwit (Kiến tạo: Ruben Dantas Fernandes) 1 | |
Zan Celar (Kiến tạo: Kazeem Olaigbe) 4 | |
Philip Otele (Kiến tạo: Xherdan Shaqiri) 42 | |
Bung Hua Freimann 52 | |
Xherdan Shaqiri (Kiến tạo: Kazeem Olaigbe) 56 | |
Xherdan Shaqiri 57 | |
Philip Otele 58 | |
Bongeli Beenga (Thay: Oscar Kabwit) 60 | |
Lucas Ferreira (Thay: Mio Zimmermann) 60 | |
Aurelio Oehlers (Thay: Tyron Owusu) 60 | |
Aaron Malouda (Thay: Philip Otele) 61 | |
Clement Michelin (Thay: Kevin Rueegg) 61 | |
Xherdan Shaqiri (Kiến tạo: Kazeem Olaigbe) 66 | |
Giacomo Koloto (Thay: Xherdan Shaqiri) 72 | |
Ludwig Malachowski Thorell (Thay: Jonas Harder) 72 | |
Nando Toggenburger (Thay: Daniel Mikolajewski) 72 | |
Lars Villiger (Thay: Matteo Di Giusto) 83 | |
Lars Villiger (Kiến tạo: Bongeli Beenga) 84 | |
Becir Omeragic (Thay: Zan Celar) 85 |
Thống kê trận đấu Luzern vs Basel


Diễn biến Luzern vs Basel
Zan Celar rời sân và được thay thế bởi Becir Omeragic.
Bongeli Beenga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lars Villiger ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.
Daniel Mikolajewski rời sân và được thay thế bởi Nando Toggenburger.
Jonas Harder rời sân và được thay thế bởi Ludwig Malachowski Thorell.
Xherdan Shaqiri rời sân và được thay thế bởi Giacomo Koloto.
Kazeem Olaigbe đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Xherdan Shaqiri đã ghi bàn!
Kevin Rueegg rời sân và được thay thế bởi Clement Michelin.
Philip Otele rời sân và được thay thế bởi Aaron Malouda.
Tyron Owusu rời sân và được thay thế bởi Aurelio Oehlers.
Mio Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Lucas Ferreira.
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Bongeli Beenga.
Thẻ vàng cho Philip Otele.
Thẻ vàng cho Xherdan Shaqiri.
Kazeem Olaigbe đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Xherdan Shaqiri đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bung Hua Freimann.
Đội hình xuất phát Luzern vs Basel
Luzern (4-4-2): Karlo Letica (30), Ruben Dantas Fernandes (22), Bung Hua Freimann (13), Bung Meng Freimann (46), Andrejs Ciganiks (14), Tyron Owusu (24), Mio Zimmermann (80), Leonardo Bertone (6), Matteo Di Giusto (11), Daniel Mikolajewski (19), Oscar Kabwit (16)
Basel (4-2-3-1): Mirko Salvi (13), Keigo Tsunemoto (6), Flavius Daniliuc (24), Victory Akpe (55), Kevin Ruegg (27), Jonas Harder (44), Metinho (5), Kazeem Olaigbe (11), Xherdan Shaqiri (10), Philipas Otele (7), Žan Celar (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Tyron Owusu Aurelio Oehlers | 61’ | Philip Otele Aaron Malouda |
| 60’ | Mio Zimmermann Lucas Ferreira | 61’ | Kevin Rueegg Clement Michelin |
| 83’ | Matteo Di Giusto Lars Villiger | 72’ | Jonas Harder Ludwig Thorell |
| 85’ | Zan Celar Becir Omeragic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Faveurdi Bongeli | Moussa Cisse | ||
Stefan Knezevic | Jean Doucoure | ||
Loic Luthi | Giacomo Koloto | ||
Aurelio Oehlers | Ludwig Thorell | ||
Lucas Ferreira | Aaron Malouda | ||
Simon Simoni | Clement Michelin | ||
Nando Toggenburger | Becir Omeragic | ||
Lars Villiger | Nicolas Vouilloz | ||
levin Winkler | Renato Widmer D’Autilia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Basel
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 16 | 22 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | B T T T T | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 12 | 16 | T H T H H | |
| 4 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | T H B B T | |
| 5 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | H B B T T | |
| 6 | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | B B T B B | |
| 7 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | B T B H T | |
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | T H T H B | |
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -7 | 8 | B T H T B | |
| 10 | 8 | 2 | 1 | 5 | -9 | 7 | T H B B B | |
| 11 | 8 | 2 | 0 | 6 | -2 | 6 | B T B T B | |
| 12 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch