Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andreas Hellum 30 | |
Mathias Johansen 50 | |
William Saelid Sell (Thay: Herman Solberg Nilsen) 54 | |
Harald Holter 55 | |
Torjus Engebakken 55 | |
Mathias Johansen (Kiến tạo: Anders Bjoerntvedt Olsen) 60 | |
Tinus Embergsrud Engebakken (Thay: Markus Aanesland) 61 | |
Marcus Ellingsen Andersen (Thay: Mathias Johansen) 64 | |
Johan Solstad-Noeis (Thay: Ole Kallevaag) 64 | |
Torjus Engebakken 66 | |
Harald Holter 66 | |
Ulrik Danbolt 66 | |
Eirik Dahl Aasvestad 68 | |
Erik Froeysa (Thay: Eirik Dahl Aasvestad) 70 | |
Edvard Race 73 | |
Fallou Sock 78 | |
William Waehler 78 | |
Yaw Agyeman (Thay: Adrian Rogulj) 78 | |
Emil Lyseng Martinsen (Thay: Ulrik Danbolt) 78 | |
Artan Memedov 79 | |
Johan Solstad-Noeis (Kiến tạo: William Waehler) 88 |
Thống kê trận đấu Lyn vs Raufoss


Diễn biến Lyn vs Raufoss
William Waehler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O! Johan Solstad-Noeis đã ghi bàn!
Julius Friberg Skaug rời sân và được thay thế bởi William Waehler.
Ulrik Danbolt rời sân và được thay thế bởi Emil Lyseng Martinsen.
Adrian Rogulj rời sân và được thay thế bởi Yaw Agyeman.
Ulrik Danbolt rời sân và được thay thế bởi Emil Lyseng Martinsen.
Adrian Rogulj rời sân và được thay thế bởi Yaw Agyeman.
Mathias Johansen rời sân và được thay thế bởi Artan Memedov.
Julius Friberg Skaug rời sân và được thay thế bởi William Waehler.
Andreas Hellum rời sân và được thay thế bởi Fallou Sock.
V À A A O O O - Edvard Race đã ghi bàn!
V À A A O O O - Edvard Race đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Eirik Dahl Aasvestad rời sân và anh được thay thế bởi Erik Froeysa.
Eirik Dahl Aasvestad rời sân và được thay thế bởi Erik Froeysa.
Thẻ vàng cho Eirik Dahl Aasvestad.
Thẻ vàng cho Eirik Dahl Aasvestad.
Thẻ vàng cho Ulrik Danbolt.
Thẻ vàng cho Ulrik Danbolt.
Thẻ vàng cho Harald Holter.
Đội hình xuất phát Lyn vs Raufoss
Lyn (4-3-3): Alexander Pedersen (1), Sander Amble Haugen (55), Edvard Linnebo Race (3), Adne Midtskogen (6), Herman Solberg Nilsen (18), Didrik Bjornstad Fredriksen (24), Ole Kallevag (19), Anders Olsen (9), Julius Skaug (21), Mathias Johansen (10), Andreas Hellum (11)
Raufoss (3-5-2): Anders Klemensson (1), Elias Gärtig (15), Mads Orrhaug Larsen (16), Eirik Åsvestad (3), Jørgen Vedal Sjøl (2), Ulrik Danbolt (31), Harald Holter (8), Nicolai Fremstad (11), Emil Sildnes (7), Markus Myre Aanesland (10), Adrian Rogulj (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Herman Solberg Nilsen William Sell | 61’ | Markus Aanesland Tinus Embergsrud Engebakken |
| 78’ | Mathias Johansen Artan Memedov | 70’ | Eirik Dahl Aasvestad Erik Ansok Froysa |
| 78’ | Adrian Rogulj Yaw Agyeman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Ellingsen Andersen | Yaw Agyeman | ||
Seydina Gueye | Erik Ansok Froysa | ||
William Kurtovic | Samba Boye Coulibaly | ||
Fallou Sock | Tinus Embergsrud Engebakken | ||
Artan Memedov | Eskil Furre Gjerde | ||
Isaac Monglo | David Synstelien | ||
Johan Solstad-Nois | Jonas Dalen Korsakel | ||
William Sell | Emil Lyseng Martinsen | ||
William Wæhler | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyn
Thành tích gần đây Raufoss
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 2 | 6 | 36 | 65 | H T B T T | |
| 2 | 29 | 19 | 6 | 4 | 45 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 36 | 59 | T B T B B | |
| 4 | 29 | 18 | 4 | 7 | 33 | 58 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 13 | 7 | 9 | 11 | 46 | T T B B H | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B H B H T | |
| 7 | 29 | 12 | 5 | 12 | 4 | 41 | B H T T T | |
| 8 | 29 | 10 | 8 | 11 | -9 | 38 | T H H H T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -10 | 38 | B H T B B | |
| 10 | 29 | 10 | 6 | 13 | -12 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 29 | 10 | 4 | 15 | -13 | 34 | B B T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 6 | 15 | -15 | 30 | B H T T B | |
| 13 | 29 | 8 | 6 | 15 | -16 | 30 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 8 | 5 | 16 | -21 | 29 | T H B B B | |
| 15 | 29 | 7 | 5 | 17 | -24 | 25 | T B B T B | |
| 16 | 29 | 6 | 2 | 21 | -47 | 20 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch