Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roman Yaremchuk (Kiến tạo: Abner) 19 | |
Tanner Tessmann (Thay: Orel Mangala) 34 | |
Sinaly Diomande 35 | |
Danny Namaso 52 | |
Pavel Sulc (Thay: Tyler Morton) 58 | |
Corentin Tolisso (Thay: Khalis Merah) 58 | |
Clement Akpa (Thay: Marvin Senaya) 59 | |
Lamine Sy (Thay: Fredrik Oppegaard) 59 | |
Lamine Sy (Thay: Fredrik Oppegaard) 61 | |
Corentin Tolisso (Kiến tạo: Ainsley Maitland-Niles) 66 | |
Roman Yaremchuk (Kiến tạo: Corentin Tolisso) 71 | |
Sekou Mara (Thay: Danny Namaso) 75 | |
Josue Casimir (Thay: Lassine Sinayoko) 75 | |
Naouirou Ahamada (Thay: Romain Faivre) 75 | |
Ruben Kluivert (Thay: Endrick) 77 | |
Nicolas Tagliafico (Thay: Roman Yaremchuk) 77 | |
Gideon Mensah 84 | |
Bryan Okoh (Kiến tạo: Sinaly Diomande) 88 | |
Ruben Kluivert 89 |
Thống kê trận đấu Lyon vs Auxerre


Diễn biến Lyon vs Auxerre
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sinaly Diomande phạm lỗi với Clinton Mata.
Kevin Danois thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Ainsley Maitland-Niles của Lyon cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lyon: 55%, Auxerre: 45%.
Trọng tài thổi phạt cho Auxerre khi Kevin Danois phạm lỗi với Nicolas Tagliafico.
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Elisha Owusu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Afonso Moreira của Lyon thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Josue Casimir phạm lỗi với Afonso Moreira.
Trọng tài thổi phạt Elisha Owusu từ Auxerre vì đã làm ngã Afonso Moreira.
Kiểm soát bóng: Lyon: 55%, Auxerre: 45%.
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Cú sút của Sinaly Diomande bị chặn lại.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ruben Kluivert phạm lỗi với Lamine Sy.
Thẻ vàng cho Ruben Kluivert.
Đội hình xuất phát Lyon vs Auxerre
Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Tyler Morton (23), Orel Mangala (5), Endrick (9), Khalis Merah (44), Afonso Moreira (17), Roman Yaremchuk (77)
Auxerre (4-2-3-1): Theo De Percin (40), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Bryan Okoh (24), Gideon Mensah (14), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Romain Faivre (28), Danny Namaso (19), Fredrik Oppegård (22), Lassine Sinayoko (10)


| Thay người | |||
| 34’ | Orel Mangala Tanner Tessmann | 59’ | Fredrik Oppegaard Lamine Sy |
| 58’ | Khalis Merah Corentin Tolisso | 59’ | Marvin Senaya Clement Akpa |
| 58’ | Tyler Morton Pavel Šulc | 75’ | Romain Faivre Naouirou Ahamada |
| 77’ | Endrick Ruben Kluivert | 75’ | Lassine Sinayoko Josue Casimir |
| 77’ | Roman Yaremchuk Nicolás Tagliafico | 75’ | Danny Namaso Sékou Mara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ruben Kluivert | Tom Negrel | ||
Remy Descamps | Francisco Sierralta | ||
Nicolás Tagliafico | Lamine Sy | ||
Hans Hateboer | Clement Akpa | ||
Tanner Tessmann | Naouirou Ahamada | ||
Corentin Tolisso | Assane Diousse | ||
Noah Nartey | Lasso Coulibaly | ||
Rachid Ghezzal | Josue Casimir | ||
Pavel Šulc | Sékou Mara | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | Donovan Leon Va chạm | ||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Remi Himbert Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
