Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Corentin Tolisso 8 | |
Ismaila Sarr 36 | |
Ernest Nuamah (Kiến tạo: Keito Nakamura) 45+2' | |
Yeremy Pino (Kiến tạo: Adam Wharton) 50 | |
Yeremy Pino 57 | |
Keito Nakamura 58 | |
Daichi Kamada (Thay: Ismaila Sarr) 62 | |
Edward Nketiah (Thay: Joergen Strand Larsen) 62 | |
Pavel Sulc (Thay: Khalis Merah) 70 | |
Kail Boudache (Thay: Ernest Nuamah) 70 | |
Dario Osorio (Thay: Yeremy Pino) 75 | |
Anan Khalaili (Thay: Oscar Mingueza) 75 | |
Pavel Sulc (Kiến tạo: Keito Nakamura) 76 | |
Tanner Tessmann (Thay: Noah Nartey) 78 | |
Daichi Kamada 81 | |
Chris Richards 83 | |
Dwight McNeil (Thay: Quinten Timber) 86 | |
Mads Bidstrup (Thay: Corentin Tolisso) 90 |
Thống kê trận đấu Lyon vs Crystal Palace


Diễn biến Lyon vs Crystal Palace
Corentin Tolisso rời sân và được thay thế bởi Mads Bidstrup.
Quinten Timber rời sân và được thay thế bởi Dwight McNeil.
Thẻ vàng cho Chris Richards.
V À A A O O O - Daichi Kamada đã ghi bàn!
Noah Nartey rời sân và được thay thế bởi Tanner Tessmann.
Keito Nakamura đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pavel Sulc đã ghi bàn!
Oscar Mingueza rời sân và được thay thế bởi Anan Khalaili.
Yeremy Pino rời sân và được thay thế bởi Dario Osorio.
Ernest Nuamah rời sân và được thay thế bởi Kail Boudache.
Khalis Merah rời sân và được thay thế bởi Pavel Sulc.
Joergen Strand Larsen rời sân và được thay thế bởi Edward Nketiah.
Ismaila Sarr rời sân và được thay thế bởi Daichi Kamada.
Thẻ vàng cho Keito Nakamura.
Thẻ vàng cho Yeremy Pino.
Adam Wharton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yeremy Pino đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Keito Nakamura đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Lyon vs Crystal Palace
Lyon (4-3-1-2): Dominik Greif (1), Zachary Athekame (13), Felix Bacher (20), Ruben Kluivert (21), Abner (16), Noah Nartey (99), Tyler Morton (23), Corentin Tolisso (8), Khalis Merah (18), Keito Nakamura (11), Ernest Nuamah (7)
Crystal Palace (3-4-2-1): Walter Benítez (44), Chris Richards (26), Axel Disasi (5), Jaydee Canvot (6), Óscar Mingueza (30), Adam Wharton (20), Quinten Timber (23), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Yéremy Pino (10), Jørgen Strand Larsen (22)


| Thay người | |||
| 70’ | Khalis Merah Pavel Šulc | 62’ | Joergen Strand Larsen Eddie Nketiah |
| 78’ | Noah Nartey Tanner Tessmann | 62’ | Ismaila Sarr Daichi Kamada |
| 90’ | Corentin Tolisso Mads Bidstrup | 75’ | Yeremy Pino Darío Osorio |
| 75’ | Oscar Mingueza Anan Khalaili | ||
| 86’ | Quinten Timber Dwight McNeil | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Moussa Niakhaté | Remi Matthews | ||
Justin Bengui Joao | Lucca Benetton | ||
Remy Descamps | Dean Benamar | ||
Clinton Mata | Will Hughes | ||
Steeve Kango | Darío Osorio | ||
Noham Kamara | Eddie Nketiah | ||
Mads Bidstrup | Dwight McNeil | ||
Tanner Tessmann | Daichi Kamada | ||
Pavel Šulc | Honest Ahanor | ||
Julien Duranville | Anan Khalaili | ||
Kail Boudache | |||
Remi Himbert | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolás Tagliafico Chấn thương cơ | Dean Henderson Chấn thương bàn chân | ||
Mohamed Ouédraogo Chấn thương dây chằng chéo | Takehiro Tomiyasu Chấn thương bắp chân | ||
Loïs Openda Không xác định | Caleb Kporha Đau lưng | ||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | |||
Jean-Philippe Mateta Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Crystal Palace
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Crystal Palace
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
