Thứ Ba, 27/10/2026
Ernest Nuamah
20
Adam Sevinsky
34
Jaroslav Zeleny (Thay: Andy Irving)
37
Ainsley Maitland-Niles
54
Santiago Eneme (Thay: Roman Macek)
63
Ebrima Singhateh (Thay: Jonatan Braut Brunes)
63
Ainsley Maitland-Niles (Kiến tạo: Corentin Tolisso)
66
Tyler Morton
73
Hugo Sochurek (Thay: Adam Karabec)
73
Viktor Vitalyos (Thay: John Mercado)
73
Kail Boudache (Thay: Ernest Nuamah)
76
Clinton Mata (Thay: Ainsley Maitland-Niles)
76
Mohamed Ouedraogo (Thay: Abner)
85
Julien Duranville (Thay: Malick Fofana)
85
Noah Nartey (Thay: Corentin Tolisso)
87
Matej Rynes
89

Thống kê trận đấu Lyon vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Lyon
Lyon
Sparta Prague
Sparta Prague
55 Kiểm soát bóng 45
11 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 8
19 Ném biên 26
4 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 2
3 Phát bóng 9

Diễn biến Lyon vs Sparta Prague

Tất cả (22)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Thẻ vàng cho Matej Rynes.

87'

Corentin Tolisso rời sân và được thay thế bởi Noah Nartey.

85'

Malick Fofana rời sân và được thay thế bởi Julien Duranville.

85'

Abner rời sân và được thay thế bởi Mohamed Ouedraogo.

76'

Ainsley Maitland-Niles rời sân và được thay thế bởi Clinton Mata.

76'

Ernest Nuamah rời sân và được thay thế bởi Kail Boudache.

73'

John Mercado rời sân và được thay thế bởi Viktor Vitalyos.

73'

Adam Karabec rời sân và được thay thế bởi Hugo Sochurek.

73' V À A A O O O - Tyler Morton đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyler Morton đã ghi bàn!

66'

Corentin Tolisso đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Ainsley Maitland-Niles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ainsley Maitland-Niles đã ghi bàn!

63'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Ebrima Singhateh.

63'

Roman Macek rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.

54' Thẻ vàng cho Ainsley Maitland-Niles.

Thẻ vàng cho Ainsley Maitland-Niles.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Andy Irving rời sân và được thay thế bởi Jaroslav Zeleny.

34' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Adam Sevinsky nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Adam Sevinsky nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

20' V À A A A O O O - Ernest Nuamah đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ernest Nuamah đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lyon vs Sparta Prague

Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Ruben Kluivert (21), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Tanner Tessmann (6), Tyler Morton (23), Ernest Nuamah (7), Corentin Tolisso (8), Malick Fofana (11), Loïs Openda (17)

Sparta Prague (4-2-3-1): Jakub Surovcik (44), Martin Suchomel (2), Adam Sevinsky (19), Asger Sorensen (25), Matej Rynes (11), Roman Macek (28), Andy Irving (18), John Mercado (17), Adam Karabec (10), Josimar Alcócer (7), Jonatan Braut Brunes (14)

Lyon
Lyon
4-2-3-1
1
Dominik Greif
98
Ainsley Maitland-Niles
21
Ruben Kluivert
19
Moussa Niakhaté
16
Abner
6
Tanner Tessmann
23
Tyler Morton
7
Ernest Nuamah
8
Corentin Tolisso
11
Malick Fofana
17
Loïs Openda
14
Jonatan Braut Brunes
7
Josimar Alcócer
10
Adam Karabec
17
John Mercado
18
Andy Irving
28
Roman Macek
11
Matej Rynes
25
Asger Sorensen
19
Adam Sevinsky
2
Martin Suchomel
44
Jakub Surovcik
Sparta Prague
Sparta Prague
4-2-3-1
Thay người
76’
Ainsley Maitland-Niles
Clinton Mata
37’
Andy Irving
Jaroslav Zeleny
85’
Malick Fofana
Julien Duranville
63’
Roman Macek
Santiago Eneme
Cầu thủ dự bị
Justin Bengui Joao
Pavel Kaderabek
Remy Descamps
Viktor Vitályos
Clinton Mata
Jaroslav Zeleny
Julien Duranville
Santiago Eneme
Kail Boudache
Dominik Holly
Steeve Kango
Ebrima Singhateh
Mathys De Carvalho
Garang Kuol
Remi Himbert
Hugo Sochurek
Noham Kamara
Joao Grimaldo
Noah Nartey
Matyás Vojta
Mohamed Ouédraogo
Krisztián Hegyi
Lukás Franc
Tình hình lực lượng

Khalis Merah

Chấn thương mắt cá

Mads Bidstrup

Chấn thương đầu gối

Pavel Šulc

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/10 - 2021
05/11 - 2021
Champions League
05/08 - 2026
12/08 - 2026

Thành tích gần đây Lyon

Ligue 1
27/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
H1: 1-0
Ligue 1
19/10 - 2026
H1: 2-1
Europa League
15/10 - 2026
Ligue 1
10/10 - 2026
H1: 1-0
20/09 - 2026
H1: 2-0
Europa League
17/09 - 2026
H1: 0-2
Ligue 1
13/09 - 2026
H1: 0-0
05/09 - 2026
H1: 2-1
30/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Séc
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Séc
11/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
16/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
10/09 - 2026
VĐQG Séc
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow