Thứ Bảy, 31/01/2026
Lachlan Brook (Kiến tạo: Hiroki Sakai)
41
L. Rose (Thay: D. Bosnjak)
46
Liam Rose (Thay: Dean Bosnjak)
46
Francis De Vries
50
Jesse Randall
53
Bernardo Oliveira (Thay: Luke Vickery)
60
Guillermo May (Thay: Logan Rogerson)
64
Sam Cosgrove (Thay: Lachlan Brook)
64
Jake Girdwood-Reich (Thay: Marlee Francois)
64
Tomislav Uskok (Kiến tạo: Callum Talbot)
70
Anthony Caceres
77
Walter Scott
77
Rafael Duran (Thay: Sime Grzan)
77
Matthew Jurman (Thay: Kristian Popovic)
78
Cameron Howieson (Thay: Luis Gallegos)
78
Christopher Ikonomidis (Thay: Harrison Sawyer)
81
Liam Gillion (Thay: Jesse Randall)
85
Tomislav Uskok
87

Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Auckland FC

số liệu thống kê
Macarthur FC
Macarthur FC
Auckland FC
Auckland FC
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Macarthur FC vs Auckland FC

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Tomislav Uskok.

Thẻ vàng cho Tomislav Uskok.

85'

Jesse Randall rời sân và được thay thế bởi Liam Gillion.

81'

Harrison Sawyer rời sân và được thay thế bởi Christopher Ikonomidis.

78'

Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi Cameron Howieson.

78'

Kristian Popovic rời sân và được thay thế bởi Matthew Jurman.

77'

Sime Grzan rời sân và được thay thế bởi Rafael Duran.

77' Thẻ vàng cho Walter Scott.

Thẻ vàng cho Walter Scott.

70'

Callum Talbot đã kiến tạo cho bàn thắng.

70'

Liam Rose đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Tomislav Uskok đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomislav Uskok đã ghi bàn!

64'

Marlee Francois rời sân và được thay thế bởi Jake Girdwood-Reich.

64'

Lachlan Brook rời sân và được thay thế bởi Sam Cosgrove.

64'

Logan Rogerson rời sân và được thay thế bởi Guillermo May.

60'

Luke Vickery rời sân và được thay thế bởi Bernardo Oliveira.

53' Thẻ vàng cho Jesse Randall.

Thẻ vàng cho Jesse Randall.

50' Thẻ vàng cho Francis De Vries.

Thẻ vàng cho Francis De Vries.

46'

Dean Bosnjak rời sân và được thay thế bởi Liam Rose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41'

Hiroki Sakai đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Auckland FC

Macarthur FC (4-4-2): Filip Kurto (12), Callum Talbot (25), Kristian Popovic (14), Tomislav Uskok (6), Walter Scott (18), Luke Vickery (8), Anthony Caceres (10), Luke Brattan (26), Sime Grzan (7), Dean Bosnjak (24), Dean Bosnjak (24), Harrison Sawyer (28)

Auckland FC (4-2-2-2): Michael Woud (1), Hiroki Sakai (2), Daniel Hall (23), Nando Pijnaker (4), Francis De Vries (15), Louis Verstraete (6), Felipe Gallegos (8), Logan Rogerson (27), Marlee Francois (11), Lachlan Brook (77), Jesse Randall (21)

Macarthur FC
Macarthur FC
4-4-2
12
Filip Kurto
25
Callum Talbot
14
Kristian Popovic
6
Tomislav Uskok
18
Walter Scott
8
Luke Vickery
10
Anthony Caceres
26
Luke Brattan
7
Sime Grzan
24
Dean Bosnjak
24
Dean Bosnjak
28
Harrison Sawyer
21
Jesse Randall
77
Lachlan Brook
11
Marlee Francois
27
Logan Rogerson
8
Felipe Gallegos
6
Louis Verstraete
15
Francis De Vries
4
Nando Pijnaker
23
Daniel Hall
2
Hiroki Sakai
1
Michael Woud
Auckland FC
Auckland FC
4-2-2-2
Thay người
46’
Dean Bosnjak
Liam Rose
64’
Lachlan Brook
Sam Cosgrove
60’
Luke Vickery
Bernardo Oliveira
64’
Marlee Francois
Jake Girdwood-Reich
77’
Sime Grzan
Rafael Duran Martinez
64’
Logan Rogerson
Guillermo May
78’
Kristian Popovic
Matthew Jurman
78’
Luis Gallegos
Cameron Howieson
81’
Harrison Sawyer
Christopher Ikonomidis
85’
Jesse Randall
Liam Gillion
Cầu thủ dự bị
Alex Robinson
Oliver Sail
Rafael Duran Martinez
Sam Cosgrove
Christopher Ikonomidis
Callan Elliot
Matthew Jurman
Liam Gillion
Bernardo Oliveira
Jake Girdwood-Reich
Will McKay
Cameron Howieson
Liam Rose
Guillermo May
Liam Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
24/11 - 2024
01/02 - 2025
05/01 - 2026

Thành tích gần đây Macarthur FC

VĐQG Australia
30/01 - 2026
24/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026
26/12 - 2025
23/12 - 2025
19/12 - 2025
AFC Champions League Two
11/12 - 2025
VĐQG Australia
05/12 - 2025

Thành tích gần đây Auckland FC

VĐQG Australia
16/01 - 2026
09/01 - 2026
05/01 - 2026
01/01 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Auckland FCAuckland FC14743625
2Newcastle JetsNewcastle Jets14806524
3Macarthur FCMacarthur FC16664124
4Adelaide UnitedAdelaide United15726123
5Sydney FCSydney FC13715522
6Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC15636-121
7Melbourne City FCMelbourne City FC16565-221
8Melbourne VictoryMelbourne Victory14626220
9Wellington PhoenixWellington Phoenix15546-419
10Perth GloryPerth Glory14518-316
11Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC14437-515
12Central Coast MarinersCentral Coast Mariners14347-513
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow