Thứ Hai, 16/03/2026
Jed Drew
7
Jake Hollman (Kiến tạo: Jed Drew)
10
Tomislav Uskok
21
Marin Jakolis (Kiến tạo: Jake Hollman)
30
Marin Jakolis (Kiến tạo: Jake Hollman)
45+1'
Adam Bugarija (Thay: Luke Bodnar)
46
Khoa Ngo (Thay: Hiroaki Aoyama)
46
Anas Hamzaoui (Thay: Luis Canga)
46
Andriano Lebib
56
Valere Germain (Kiến tạo: Marin Jakolis)
61
Jarrod Carluccio (Thay: Kaelan Majekodunmi)
64
Harrison Sawyer (Thay: Jake Hollman)
67
Dean Bosnjak (Thay: Jed Drew)
67
Dino Arslanagic (Thay: Tomislav Uskok)
68
Adam Bugarija
73
Walter Scott (Thay: Marin Jakolis)
75
Nikola Mileusnic (Thay: Abdelelah Faisal)
76
Ariath Piol (Thay: Valere Germain)
82

Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Perth Glory

số liệu thống kê
Macarthur FC
Macarthur FC
Perth Glory
Perth Glory
68 Kiểm soát bóng 32
13 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 5
0 Việt vị 3
4 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Macarthur FC vs Perth Glory

Tất cả (131)
90+3'

Benjamin Abraham trao cho Perth Glory FC một quả phát bóng lên.

90+1'

Benjamin Abraham chỉ định một quả đá phạt cho Perth Glory FC ở phần sân nhà.

89'

Macarthur FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Perth Glory FC.

88'

Nikola Mileusnic của Perth Glory FC đã trở lại sân.

88'

Macarthur FC có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Benjamin Abraham chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Nikola Mileusnic của Perth Glory FC vẫn đang nằm sân.

86'

Macarthur FC thực hiện quả ném biên ở phần sân của Perth Glory FC.

85'

Benjamin Abraham chỉ định một quả đá phạt cho Macarthur FC ở phần sân nhà.

84'

Benjamin Abraham chỉ định một quả ném biên cho Perth Glory FC ở phần sân của Macarthur FC.

84'

Benjamin Abraham trao cho Perth Glory FC một quả phát bóng lên.

84'

Harrison Sawyer của Macarthur FC có cú sút nhưng không trúng đích.

83'

Liệu Macarthur FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Perth Glory FC không?

83'

Liệu Perth Glory FC có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Macarthur FC không?

82'

Macarthur FC được hưởng quả phát bóng lên.

82'

Adam Taggart của Perth Glory FC có cú sút nhưng không trúng đích.

82'

Đội chủ nhà thay Valere Germain bằng Ariath Piol.

81'

Macarthur FC được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Campbelltown.

78'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

76'

Nikola Mileusnic thay thế Abdelelah Faisal cho Perth Glory FC tại Sân vận động Campbelltown.

76'

Perth Glory FC được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Campbelltown.

75'

Mile Sterjovski thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại Sân vận động Campbelltown với Walter Scott thay thế Marin Jakolis.

Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Perth Glory

Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Kealey Adamson (20), Tomislav Uskok (6), Matthew Jurman (5), Ivan Vujica (13), Luke Brattan (26), Liam Rose (22), Jed Drew (11), Jake Hollman (8), Marin Jakolis (44), Valere Germain (98)

Perth Glory (4-4-2): Oliver Sail (1), Kaelan Majekodunmi (28), Andriano Lebib (24), Luis Canga (33), Zach Lisolajski (15), Hiroaki Aoyama (11), Luke Bodnar (4), Brandon O'Neill (6), Abdelelah Faisal (21), Adam Taggart (22), Taras Gomulka (12)

Macarthur FC
Macarthur FC
4-2-3-1
12
Filip Kurto
20
Kealey Adamson
6
Tomislav Uskok
5
Matthew Jurman
13
Ivan Vujica
26
Luke Brattan
22
Liam Rose
11
Jed Drew
8
Jake Hollman
44
Marin Jakolis
98
Valere Germain
12
Taras Gomulka
22
Adam Taggart
21
Abdelelah Faisal
6
Brandon O'Neill
4
Luke Bodnar
11
Hiroaki Aoyama
15
Zach Lisolajski
33
Luis Canga
24
Andriano Lebib
28
Kaelan Majekodunmi
1
Oliver Sail
Perth Glory
Perth Glory
4-4-2
Thay người
67’
Jed Drew
Dean Bosnjak
46’
Luke Bodnar
Adam Bugarija
67’
Jake Hollman
Harrison Sawyer
46’
Hiroaki Aoyama
Khoa Ngo
68’
Tomislav Uskok
Dino Arslanagic
46’
Luis Canga
Anas Hamzaoui
75’
Marin Jakolis
Walter Scott
64’
Kaelan Majekodunmi
Jarrod Carluccio
82’
Valere Germain
Ariath Piol
76’
Abdelelah Faisal
Nikola Mileusnic
Cầu thủ dự bị
Dean Bosnjak
Adam Bugarija
Walter Scott
David Williams
Joshua Damevski
Khoa Ngo
Ariath Piol
Nikola Mileusnic
Dino Arslanagic
Anas Hamzaoui
Harrison Sawyer
Jarrod Carluccio
Alex Robinson
Cameron Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
02/04 - 2021
01/05 - 2021
23/02 - 2022
18/12 - 2022
01/04 - 2023
Cúp quốc gia Australia
18/07 - 2023
VĐQG Australia
23/12 - 2023
28/01 - 2024
20/10 - 2024
27/12 - 2024
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Macarthur FC

VĐQG Australia
15/03 - 2026
22/02 - 2026
AFC Champions League Two
19/02 - 2026
12/02 - 2026
VĐQG Australia
30/01 - 2026
24/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Perth Glory

VĐQG Australia
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
20/02 - 2026
13/02 - 2026
31/01 - 2026
16/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets2113171240
2Auckland FCAuckland FC2111641539
3Sydney FCSydney FC201037833
4Melbourne VictoryMelbourne Victory21957732
5Adelaide UnitedAdelaide United21957532
6Central Coast MarinersCentral Coast Mariners20767027
7Macarthur FCMacarthur FC21678-925
8Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC21669-624
9Wellington PhoenixWellington Phoenix21669-924
10Melbourne City FCMelbourne City FC19577-722
11Perth GloryPerth Glory216411-1022
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC215610-621
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow